Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151209-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210151153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 18:04:00 đến ngày 2021-02-08 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,704,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH:
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m TK BVTC được duyệt 39,54 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TK BVTC được duyệt 3,36 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch TK BVTC được duyệt 9,91 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông TK BVTC được duyệt 1,36 m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép TK BVTC được duyệt 5,2 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải TK BVTC được duyệt 16,47 m3
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TK BVTC được duyệt 3,36 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch TK BVTC được duyệt 8,13 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông TK BVTC được duyệt 1,21 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép TK BVTC được duyệt 2,83 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải TK BVTC được duyệt 12,16 m3
C PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 178,33 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 836,93 kg
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TK BVTC được duyệt 41,04 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TK BVTC được duyệt 15,36 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem TK BVTC được duyệt 156,08 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép TK BVTC được duyệt 15,61 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông TK BVTC được duyệt 119,87 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch TK BVTC được duyệt 83,6 m3
9 Vận chuyển phế thải ra bãi thải TK BVTC được duyệt 226,88 m3
D PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ.:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TK BVTC được duyệt 8,76 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TK BVTC được duyệt 5,76 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem TK BVTC được duyệt 14,06 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép TK BVTC được duyệt 1,41 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông TK BVTC được duyệt 14,76 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch TK BVTC được duyệt 12,98 m3
7 Vận chuyển phế thải ra bãi thải TK BVTC được duyệt 29,85 m3
E PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao TK BVTC được duyệt 5,44 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TK BVTC được duyệt 9,61 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công TK BVTC được duyệt 4,91 m3
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TK BVTC được duyệt 72,89 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch TK BVTC được duyệt 29,71 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông TK BVTC được duyệt 3,78 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch TK BVTC được duyệt 74,14 m3
8 Vận chuyển phế thải ra bãi thải TK BVTC được duyệt 112,54 m3
F PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 4,11 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 2.450 kg
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TK BVTC được duyệt 140,76 m2
4 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TK BVTC được duyệt 115,62 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem TK BVTC được duyệt 765,89 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông TK BVTC được duyệt 715,14 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch TK BVTC được duyệt 274 m3
8 Vận chuyển phế thải ra bãi thải TK BVTC được duyệt 1.027,44 m3
G PHÁ DỠ NHÀ XE HỌC SINH:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 167,74 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 1.039,09 kg
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép TK BVTC được duyệt 59,16 kg
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm TK BVTC được duyệt 19,29 m3
5 Vận chuyển phế thải ra bãi thải TK BVTC được duyệt 19,29 m3
H PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN.:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 50,46 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 290,03 kg
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép TK BVTC được duyệt 7,39 kg
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm TK BVTC được duyệt 10,3 m3
5 Vận chuyển phế thải ra bãi thải TK BVTC được duyệt 10,3 m3
I PHÁ DỠ BỂ NƯỚC:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TK BVTC được duyệt 5,63 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm TK BVTC được duyệt 6,48 m3
3 Vận chuyển phế thải ra bãi thải TK BVTC được duyệt 6,48 m3
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG:
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m TK BVTC được duyệt 0,96 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TK BVTC được duyệt 2,34 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TK BVTC được duyệt 2,34 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm TK BVTC được duyệt 0,58 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết TK BVTC được duyệt 0,58 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 7,06 m2
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 9,15 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 83,93 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 83,93 m2
10 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm. Đơn giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện. Kính trắng dầy 6,38mm TK BVTC được duyệt 3,51 m2
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường TK BVTC được duyệt 2 máy
12 Dây ống đồng điều hòa. TK BVTC được duyệt 10 m
13 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 75W chiết áp TK BVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu 10A/250V TK BVTC được duyệt 5 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi TK BVTC được duyệt 15 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 TK BVTC được duyệt 70 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 TK BVTC được duyệt 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm TK BVTC được duyệt 190 m
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TK BVTC được duyệt 9 bộ
20 Lắp đặt các automat 1 pha 20A TK BVTC được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 16A TK BVTC được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt hộp nối TK BVTC được duyệt 3 hộp
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TK BVTC được duyệt 8,74 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TK BVTC được duyệt 282,18 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần TK BVTC được duyệt 472,48 m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 TK BVTC được duyệt 124,62 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 TK BVTC được duyệt 139,81 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 17,74 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 86,99 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 385,49 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TK BVTC được duyệt 1.128,71 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần TK BVTC được duyệt 952,25 m2
11 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông TK BVTC được duyệt 138,6 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 1.811,25 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 945,92 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem TK BVTC được duyệt 426,24 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải TK BVTC được duyệt 21,31 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 426,24 m2
L CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép TK BVTC được duyệt 42,15 kg
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 182,2 kg
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 28,24 m2
4 Di chuyển kết cấu xà gồ, vì kèo, cột thép... ra nhà kho TK BVTC được duyệt 1 khoản
M XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
N Phần cọc:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 100,8 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 4.337,75 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TK BVTC được duyệt 12.180,51 kg
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TK BVTC được duyệt 582,61 kg
5 Gia công cột bằng thép tấm TK BVTC được duyệt 6.325,2 kg
6 Lắp cột thép các loại TK BVTC được duyệt 6.325,2 kg
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II TK BVTC được duyệt 2.520 m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm TK BVTC được duyệt 168 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc TK BVTC được duyệt 2,02 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T TK BVTC được duyệt 3 lần TN
11 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm TK BVTC được duyệt 9 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
12 Vận chuyển đối trọng từ bãi đến chân công trình TK BVTC được duyệt 3 ca
13 Cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn TK BVTC được duyệt 8 ca
14 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 296,7 m3
15 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TK BVTC được duyệt 53,47 m3
16 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 24,31 m3
17 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 50,29 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 1.246,36 kg
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TK BVTC được duyệt 1.965,32 kg
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 353,93 kg
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 2.237,24 kg
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 2.018,48 kg
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 785,91 kg
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 6.793,09 kg
25 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 55,54 m3
26 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 30,76 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 139,53 kg
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 618,12 kg
29 Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 9,8 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí mua và vận chuyển vật liệu về đắp) TK BVTC được duyệt 220,5 m3
31 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TK BVTC được duyệt 63 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 52,9 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 TK BVTC được duyệt 52,9 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TK BVTC được duyệt 17,76 100m2
O Phần cột:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 767,5 kg
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 6.951,41 kg
3 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 36,78 m3
P Phần dầm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 3.086,5 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 12.254,34 kg
3 Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 60,36 m3
Q 3 - Phần sàn:
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 23.644,47 kg
2 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 163,59 m3
R 4 - Lanh tô + lam:
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 497,1 kg
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 357,96 kg
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 9,06 m3
S 5 - Cầu thang:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 56,75 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 265,15 kg
3 Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 2,99 m3
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 874,55 kg
5 Bê tông bản thang, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 6,29 m3
T 6 - Phần giằng tường thu hồi, xà gồ.:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 369,76 kg
2 Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 5,49 m3
3 Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép TK BVTC được duyệt 3.101,06 kg
U 1 - Xây tường:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 326,67 m3
V 2 - Phần lát nền:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 1.065,07 m2
2 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 TK BVTC được duyệt 9,85 m2
W 3 - Phần mái:
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TK BVTC được duyệt 699,3 m2
2 Tôn úp nóc dày 0,4 ly TK BVTC được duyệt 97,86 m
3 Ke chống bão tính 6 cái/m2 TK BVTC được duyệt 4.195,8 cái
4 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái TK BVTC được duyệt 1 bộ
5 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện TK BVTC được duyệt 1 tấm
6 Láng sê nô,vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 118,51 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 630,98 m2
8 Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. TK BVTC được duyệt 1.113 viên
X 4 - Cầu thang (trục 7-8 & E-D, số lượng 2 cầu thang):
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 2,05 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 61,32 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 TK BVTC được duyệt 61,32 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 86,6 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 86,6 m2
6 Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). TK BVTC được duyệt 16,78 m2
Y 5 - Lan can:
1 Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng Inox D60x1,4 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) TK BVTC được duyệt 9,87 m2
Z 6 - Trát, sơn:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 1.005,71 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 587,59 m2
3 Trát tường ngoài cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 126,9 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 2.405,75 m2
5 Trát tường ngoài (tường thu hồi), dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 647,31 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 762,75 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 1.212,91 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 129,9 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 163,52 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 195,82 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 3.375,71 m2
12 Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 350x120x30mm). TK BVTC được duyệt 1 khoản
AA 7 - Phần cửa.:
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) TK BVTC được duyệt 90,72 m2
2 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) TK BVTC được duyệt 42,84 m2
3 Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở quay dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) TK BVTC được duyệt 128,52 m2
4 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2 TK BVTC được duyệt 171,36 m2
AB 8 - Bục giảng (số lượng 14 ck).:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 TK BVTC được duyệt 3,12 m3
2 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 6,43 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 117,92 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 29,22 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 88,7 m2
AC 9 - Phần tam cấp:
1 Đào móng TK BVTC được duyệt 16,04 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 4,18 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 16,29 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 1,52 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 52,31 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 TK BVTC được duyệt 52,31 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TK BVTC được duyệt 5,35 m3
AD 10. Bồn hoa:
1 Đào móng TK BVTC được duyệt 4,61 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 1,24 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 2,9 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 40,41 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TK BVTC được duyệt 1,54 m3
6 Đắp đất vào bồn hoa TK BVTC được duyệt 7,6 m3
AE 12- Vật liệu điện:
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần TK BVTC được duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TK BVTC được duyệt 126 bộ
3 Lắp đặt quạt trần TK BVTC được duyệt 84 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 + đế âm TK BVTC được duyệt 14 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm TK BVTC được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều TK BVTC được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm TK BVTC được duyệt 28 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A TK BVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A TK BVTC được duyệt 16 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A TK BVTC được duyệt 72 cái
11 Tủ điện tổng 300x400x300 TK BVTC được duyệt 2 bộ
12 Tủ điện nhựa chứa 8-12 MCB TK BVTC được duyệt 14 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 16mm2 TK BVTC được duyệt 80 m
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây TK BVTC được duyệt 140 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 TK BVTC được duyệt 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6mm2 TK BVTC được duyệt 200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2 TK BVTC được duyệt 500 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 TK BVTC được duyệt 1.200 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn TK BVTC được duyệt 1.700 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn TK BVTC được duyệt 220 m
AF Phần vật tư chống sét.:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m TK BVTC được duyệt 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m TK BVTC được duyệt 7 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét TK BVTC được duyệt 6 cọc
4 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm TK BVTC được duyệt 150 m
5 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 TK BVTC được duyệt 75 m
6 Hộp kiểm tra TK BVTC được duyệt 4 cái
7 Đào đất TK BVTC được duyệt 28,35 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TK BVTC được duyệt 9,45 m3
AG Phần nước:
1 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 22 cái
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 22 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 220 m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 44 cái
5 Đai inox D90 ôm ống TK BVTC được duyệt 88 cái
AH NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 42,54 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 3,01 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 63,44 kg
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TK BVTC được duyệt 95,95 kg
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 1,65 m3
6 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 17,07 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 35,3 kg
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 264,15 kg
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 1,7 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TK BVTC được duyệt 14,18 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 3,8 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 29,93 m2
AI Phần cột:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 29,58 kg
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 129,9 kg
3 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,96 m3
AJ Phần dầm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 38,22 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 224,32 kg
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 1,08 m3
AK Phần sàn mái:
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 367,14 kg
2 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 3,45 m3
AL Phần lanh tô:
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 5,88 kg
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 28,48 kg
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,3 m3
4 Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép TK BVTC được duyệt 55,19 kg
5 Gia công, sơn, lắp dựng vì kèo thép hình TK BVTC được duyệt 44,27 kg
6 Gia công, sơn, lắp dựng cột bằng thép hình TK BVTC được duyệt 18,63 kg
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TK BVTC được duyệt 14,13 m2
8 Ke chống bão tính cho 6 cái/m2 TK BVTC được duyệt 85 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 TK BVTC được duyệt 34,51 m2
AM Công tác xây:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 19,84 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 176,69 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 73,47 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 106,31 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 2,18 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 5,71 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 15,19 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 36,89 m2
AN Công tác sơn:
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 81,36 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 122,46 m2
AO Phần lát nền:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TK BVTC được duyệt 1,76 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 TK BVTC được duyệt 3,51 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 36,3 m2
AP Phần cửa:
1 Cung cấp lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ kính dầy 6,38 mm, cửa đi 1 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. TK BVTC được duyệt 10,56 m2
2 Cung cấp lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ kính dầy 6,38 mm, cửa mở hất. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. TK BVTC được duyệt 2,16 m2
AQ Bàn đá granit:
1 Cung cấp, lắp đặt thanh khung inox đỡ bàn đá Lavabo TK BVTC được duyệt 6 cái
2 Cung cấp lắp đặt bàn Lavabo đá granit màu đen TK BVTC được duyệt 6,22 md
AR Bể phốt (sl 1 bể):
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 10,73 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TK BVTC được duyệt 0,54 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,54 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 28,9 kg
5 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 2,69 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 TK BVTC được duyệt 2,76 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 12,6 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 14,66 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước TK BVTC được duyệt 14,66 m2
10 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,61 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 29,81 kg
12 Lắp tấm đan đúc sẵn TK BVTC được duyệt 8 cái
13 Đắp đất bể phốt TK BVTC được duyệt 3,58 m3
AS Phần điện:
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần TK BVTC được duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu TK BVTC được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 TK BVTC được duyệt 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 TK BVTC được duyệt 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn TK BVTC được duyệt 110 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng TK BVTC được duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A TK BVTC được duyệt 1 cái
AT Phàn thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt Lavabo TK BVTC được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TK BVTC được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi TK BVTC được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt kệ kính TK BVTC được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt xí bệt TK BVTC được duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ TK BVTC được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm TK BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 TK BVTC được duyệt 1 bể
9 Lắp đặt chậu tiểu nam TK BVTC được duyệt 4 bộ
AU Phần cấp nước sinh hoạt.:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm TK BVTC được duyệt 5 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm TK BVTC được duyệt 21 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm TK BVTC được duyệt 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm TK BVTC được duyệt 11 m
5 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm TK BVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm TK BVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 14 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 7 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm TK BVTC được duyệt 4 cái
AV Phần thoát nước sinh hoạt:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 15 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm TK BVTC được duyệt 12 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm TK BVTC được duyệt 20 m
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm TK BVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm TK BVTC được duyệt 10 cái
13 Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox TK BVTC được duyệt 10 cái
14 Keo dàn ống TK BVTC được duyệt 5 hộp
AW Phần thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 15 m
2 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 4 cái
6 Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox TK BVTC được duyệt 10 cái
7 Keo dàn ống TK BVTC được duyệt 5 hộp
AX NHÀ VỆ SINH HỌC SINH:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 48,75 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 3,2 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 35,55 kg
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TK BVTC được duyệt 56,82 kg
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 1,07 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 TK BVTC được duyệt 18,04 m3
7 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 1,84 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 41,45 kg
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 237,22 kg
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 2,05 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TK BVTC được duyệt 16,25 m3
AY Phần cột:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 19,7 kg
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 71,34 kg
3 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,52 m3
AZ Phần dầm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 14,6 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 84,5 kg
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,73 m3
BA Phần sàn mái:
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TK BVTC được duyệt 111,23 kg
2 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 1,12 m3
BB Phần lanh tô:
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TK BVTC được duyệt 25,89 kg
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,32 m3
BC Phần móng trụ đỡ mái tôn (sl 3 ck):
1 Đào móng TK BVTC được duyệt 1,04 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TK BVTC được duyệt 0,11 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,34 m3
4 Đắp đất móng TK BVTC được duyệt 0,35 m3
BD Phần mái (xà gồ, vì kèo, cột thép đỡ mái tôn).:
1 Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép TK BVTC được duyệt 234,85 kg
2 Gia công, sơn, lắp dựng vì kèo thép hình TK BVTC được duyệt 152,04 kg
3 Gia công, sơn, lắp dựng cột bằng thép hình TK BVTC được duyệt 23,46 kg
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TK BVTC được duyệt 28,68 m2
5 Ke chống bão tính cho 6 cái/m2 TK BVTC được duyệt 172 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 TK BVTC được duyệt 11,18 m2
BE PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 10,96 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 125,92 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 37,1 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 125,92 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 37,1 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 1,78 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 9,02 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 12,61 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 2,6 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TK BVTC được duyệt 26,01 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 2,5 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TK BVTC được duyệt 1,7 m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TK BVTC được duyệt 5,11 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 34,08 m2
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TK BVTC được duyệt 0,14 m3
BF Phần cửa:
1 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mở dày 6.38mm. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. TK BVTC được duyệt 4,8 m2
2 Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6.38mm. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. TK BVTC được duyệt 0,64 m2
BG Bể phốt (sl 1 bể):
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 10,73 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TK BVTC được duyệt 0,54 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,54 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 28,02 kg
5 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 2,69 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 2,76 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 12,6 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 14,66 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước TK BVTC được duyệt 14,66 m2
BH Tấm đan:
1 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 0,36 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 23,79 kg
3 Lắp tấm đan đúc sẵn TK BVTC được duyệt 4 cái
4 Đắp đất móng bể phốt TK BVTC được duyệt 3,58 m3
BI Phàn thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt lavabo TK BVTC được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt xí xổm TK BVTC được duyệt 4 bộ
3 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt q=2,5m3/h, h=33m TK BVTC được duyệt 1 cái
4 lắp đặt phao bơm tự động TK BVTC được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 TK BVTC được duyệt 1 bể
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 TK BVTC được duyệt 4 bộ
BJ Phần cấp nước sinh hoạt.:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm TK BVTC được duyệt 5 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm TK BVTC được duyệt 21 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm TK BVTC được duyệt 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm TK BVTC được duyệt 11 m
5 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm TK BVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm TK BVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 14 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 7 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm TK BVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm TK BVTC được duyệt 4 cái
BK Phần thoát nước sinh hoạt:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 8 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm TK BVTC được duyệt 6 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm TK BVTC được duyệt 10 m
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm TK BVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm TK BVTC được duyệt 10 cái
13 Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox TK BVTC được duyệt 10 cái
14 Keo dán ống TK BVTC được duyệt 5 hộp
BL XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng TK BVTC được duyệt 4,23 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TK BVTC được duyệt 0,5 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 1,34 m3
4 Đắp đất nền móng TK BVTC được duyệt 1,41 m3
5 Gia công, sơn, lắp dựng cột bằng thép hình TK BVTC được duyệt 228,17 kg
6 Gia công, sơn, lắp dựng vì kèo thép hình TK BVTC được duyệt 345,39 kg
7 Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép TK BVTC được duyệt 722,2 kg
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 17,25 m3
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TK BVTC được duyệt 140 m2
10 Tôn úp nóc TK BVTC được duyệt 75 m
11 Thanh đỡ máng nước TK BVTC được duyệt 50 cái
12 Ke chống bão 6 cái/1m2 TK BVTC được duyệt 840 cái
13 Cầu chắn rác D120 TK BVTC được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 24,5 m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm TK BVTC được duyệt 42 cái
BM Hệ thống báo cháy tự động:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 TK BVTC được duyệt 544 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm TK BVTC được duyệt 544 m
3 Lắp đặt chuông báo cháy TK BVTC được duyệt 4 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy TK BVTC được duyệt 4 đèn
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TK BVTC được duyệt 4 nút
6 Lắp đặt hộp TK BVTC được duyệt 4 hộp
7 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy TK BVTC được duyệt 28 đầu
8 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy TK BVTC được duyệt 1 1 trung tâm
9 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy TK BVTC được duyệt 1 Bộ
10 Ắc quy dự phòng 50A TK BVTC được duyệt 1 chiếc
11 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W TK BVTC được duyệt 4 bộ
BN Hệ thống đèn e xit, sự cố:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 TK BVTC được duyệt 210 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm TK BVTC được duyệt 210 m
3 Lắp đặt đèn sự cố TK BVTC được duyệt 10 đèn
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm TK BVTC được duyệt 2 đèn
BO Hệ thống chữa cháy:
1 Đào móng đường ống TK BVTC được duyệt 23,49 1m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công TK BVTC được duyệt 9,15 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TK BVTC được duyệt 14,5 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 81 m
5 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 23 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm TK BVTC được duyệt 24 cặp bích
7 Gioong cao su các loại TK BVTC được duyệt 1 TB
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 TK BVTC được duyệt 16 bình
9 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 TK BVTC được duyệt 8 bình
10 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy TK BVTC được duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt hộp chữa cháy TK BVTC được duyệt 8 hộp
12 Vòi chữa cháy 16at D65 TK BVTC được duyệt 40 m
13 Khớp nối vòi chữa cháy TK BVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp lăng chữa cháy TK BVTC được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối TK BVTC được duyệt 1 hộp
16 Sơn đỏ TK BVTC được duyệt 15 kg
17 Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm TK BVTC được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt Y lọc D= 100 mm TK BVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm TK BVTC được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm TK BVTC được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm TK BVTC được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm TK BVTC được duyệt 1 cái
23 Đồng hồ áp lực TK BVTC được duyệt 1 cái
24 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TK BVTC được duyệt 1 m3
25 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm TK BVTC được duyệt 1 cái
26 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm TK BVTC được duyệt 81 m
27 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=27m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) TK BVTC được duyệt 1 máy
28 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10llit/s, H=27m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) TK BVTC được duyệt 1 máy
29 Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) TK BVTC được duyệt 1 Tủ
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 16mm2 TK BVTC được duyệt 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm TK BVTC được duyệt 50 m
BP SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH TERRAZZO, DIỆN TÍCH 1557M2.:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TK BVTC được duyệt 233,55 m3
2 Lớp nilon lót nền TK BVTC được duyệt 1.557 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TK BVTC được duyệt 155,7 m3
4 Thi công khe giãn TK BVTC được duyệt 200 m
5 Lát gạch xi măng, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 1.557 m2
BQ SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG DIỆN TÍCH 905,65M2.:
1 Lớp nilon lót nền TK BVTC được duyệt 905,65 m2
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 TK BVTC được duyệt 135,85 m3
3 Thi công khe giãn TK BVTC được duyệt 50 m
BR TƯỜNG CHẮN SÂN BÊ TÔNG CHIỀU DÀI 269M.:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 78,63 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 11,3 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 19,53 m3
4 Đắp đất móng tường chắn TK BVTC được duyệt 26,21 m3
BS TƯỜNG BO BỒN HOA, CÂY MỚI CHIỀU DÀI 156,2M.:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 33,85 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 6,55 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 11,33 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 51,55 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 TK BVTC được duyệt 60,92 m2
6 Đắp đất TK BVTC được duyệt 11,28 m3
BT BỒN HOA BH1 (SỐ LƯỢNG 17 CÁI).:
1 Đào móng TK BVTC được duyệt 2,46 1m3
2 Đắp đất móng TK BVTC được duyệt 0,82 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TK BVTC được duyệt 0,77 m3
4 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 1,2 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 8,19 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 TK BVTC được duyệt 8,94 m2
7 Cung cấp, trồng cỏ nhật TK BVTC được duyệt 1.170,15 m2
BU CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT MÀU:
1 Đắp đất màu TK BVTC được duyệt 351,05 m3
BV TẤM BÊ TÔNG SỐ LƯỢNG 1743 TẤM.:
1 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 21,79 m3
2 Lắp tấm bê tông đúc sẵn TK BVTC được duyệt 1.743 cái
BW XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC + XÂY MỚI HỐ GA
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi TK BVTC được duyệt 212,97 1m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 TK BVTC được duyệt 18,37 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 TK BVTC được duyệt 24,92 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 TK BVTC được duyệt 239,12 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 TK BVTC được duyệt 324,43 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm TK BVTC được duyệt 1.018,34 kg
7 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) TK BVTC được duyệt 13,15 m3
8 Lắp tấm đan đúc sẵn TK BVTC được duyệt 341 cái
9 Đắp đất nền móng TK BVTC được duyệt 37,36 m3
BX MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn tin học (kích thước: Rộng 1200, sâu 500, cao 1200mm. Khung sắt sơn, mặt bàn bằng gỗ, vách ngăn bằng gỗ + kính) TK BVTC được duyệt 30 cái
2 Ghế ngồi lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. Kích thước 620x610x(1155-1280)mm TK BVTC được duyệt 30 cái
3 Đàn Piano (Bàn phím 88 phím, hoạt động dạng gõ theo tỷ lệ. Tiếng Piano 1-2-3-4, Harpsichord, Vibrophone, Clavinova tone 1-2 Effect Stero symphonic. Kích thước 1374x468x785mm TK BVTC được duyệt 6 cái
4 Máy tính để bàn trọn bộ (CPU: Core i5-6400 [Max Turbo 3.3 GHz]; Main: Chipset Intel; RAM: PC4 8GB Bus 2400; Disk: SSD 120GB + HDD 500GB; VGA: Intel HD Graphics; LCD: 22 inch; PSU và Case: Nhập khẩu) TK BVTC được duyệt 15 bộ
5 Bàn làm việc giáo viên (Làm từ gỗ cao su tự nhiên ghép thanh sơn PU cao cấp; thiết kế hậu lửng 3 ngăn hộc kéo có 1 ổ khóa chìa, 1 ngăn kéo dài có ổ khóa chìa để đồ, kệ có 1 đợt gỗ để chân dưới mặt bàn. Kích thước: 1200x600x750mm) TK BVTC được duyệt 24 cái
6 Ghế làm việc giáo viên (Ghế lưng cao đệm tựa liền khối bọc PVC, chân tay bằng nhựa, tay ghế có ốp bọc da PVC. Kích thước 620x610x(1155-1280)mm) TK BVTC được duyệt 24 cái
7 Tủ đựng hồ sơ bằng sắt (Tủ thiết kế 6 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp, bên trên là 3 cánh kính, bên dưới là 3 cánh sắt. Kích thước: Rộng 1380mm, sâu 450mm, cao 1830mm) TK BVTC được duyệt 4 cái
8 Giường ngủ đơn (Làm bằng gỗ công nghiệp, có ngăn kéo và kệ đầu giường; rộng 120cm, dài 200cm, thành giường cao 30cm) TK BVTC được duyệt 2 cái
9 Điều hòa (có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với điều hòa DAIKIN FTKA35UAVMV 12000BTU) TK BVTC được duyệt 2 cái
10 Bàn họp (Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kích thước 5500x2200x760mm. Bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu) TK BVTC được duyệt 1 cái
11 Ghế phòng họp (Ghế đầu bò, có 1 nan giữa bản rộng, đệm gỗ tự nhiên. Kích thước: Rộng 430mm, sâu 520mm, cao 1050mm) TK BVTC được duyệt 30 cái
12 Bàn học khung thép sơn tĩnh điện (Mặt gỗ tự nhiên phủ sơn trong suốt bảo vệ giữ nguyên màu sắc gỗ tự nhiên. Mặt bàn kép gấp mở tiện dụng tạo thành mặt bàn lớn. Kích thước: Dài 1100mm, rộng 803mm, cao 550mm TK BVTC được duyệt 252 cái
13 Bảng từ chống lóa kích thước 1200x320mm TK BVTC được duyệt 12 bộ
14 Bộ bàn giáo viên (Bàn kích thước 1200x600x750mm; Ghế kích thước 450x450x900mm. Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ tự nhiên) TK BVTC được duyệt 14 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->