Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 18:04:00 đến ngày 2021-02-08 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,704,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | TK BVTC được duyệt | 39,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 3,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TK BVTC được duyệt | 9,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TK BVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TK BVTC được duyệt | 5,2 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 16,47 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 3,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TK BVTC được duyệt | 8,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TK BVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TK BVTC được duyệt | 2,83 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 12,16 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 178,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 836,93 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 41,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TK BVTC được duyệt | 15,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TK BVTC được duyệt | 156,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TK BVTC được duyệt | 15,61 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TK BVTC được duyệt | 119,87 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TK BVTC được duyệt | 83,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 226,88 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ.: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 8,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TK BVTC được duyệt | 5,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TK BVTC được duyệt | 14,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TK BVTC được duyệt | 1,41 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TK BVTC được duyệt | 14,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TK BVTC được duyệt | 12,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 29,85 | m3 |
| E | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | TK BVTC được duyệt | 5,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TK BVTC được duyệt | 9,61 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 4,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TK BVTC được duyệt | 72,89 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TK BVTC được duyệt | 29,71 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TK BVTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TK BVTC được duyệt | 74,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 112,54 | m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 4,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 2.450 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 140,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TK BVTC được duyệt | 115,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TK BVTC được duyệt | 765,89 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TK BVTC được duyệt | 715,14 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | TK BVTC được duyệt | 274 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 1.027,44 | m3 |
| G | PHÁ DỠ NHÀ XE HỌC SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 167,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 1.039,09 | kg |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | TK BVTC được duyệt | 59,16 | kg |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TK BVTC được duyệt | 19,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 19,29 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN.: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 50,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 290,03 | kg |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | TK BVTC được duyệt | 7,39 | kg |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TK BVTC được duyệt | 10,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 10,3 | m3 |
| I | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TK BVTC được duyệt | 5,63 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TK BVTC được duyệt | 6,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 6,48 | m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TK BVTC được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 2,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TK BVTC được duyệt | 2,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TK BVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết | TK BVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 7,06 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 9,15 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 83,93 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 83,93 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm. Đơn giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện. Kính trắng dầy 6,38mm | TK BVTC được duyệt | 3,51 | m2 |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | TK BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 12 | Dây ống đồng điều hòa. | TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 75W chiết áp | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu 10A/250V | TK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | TK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 | TK BVTC được duyệt | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | TK BVTC được duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | TK BVTC được duyệt | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TK BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối | TK BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| K | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TK BVTC được duyệt | 8,74 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TK BVTC được duyệt | 282,18 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TK BVTC được duyệt | 472,48 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 124,62 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 139,81 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 17,74 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 86,99 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 385,49 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TK BVTC được duyệt | 1.128,71 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TK BVTC được duyệt | 952,25 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | TK BVTC được duyệt | 138,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 1.811,25 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 945,92 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TK BVTC được duyệt | 426,24 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải | TK BVTC được duyệt | 21,31 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 426,24 | m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | TK BVTC được duyệt | 42,15 | kg |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 182,2 | kg |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 28,24 | m2 |
| 4 | Di chuyển kết cấu xà gồ, vì kèo, cột thép... ra nhà kho | TK BVTC được duyệt | 1 | khoản |
| M | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| N | Phần cọc: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 100,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 4.337,75 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | TK BVTC được duyệt | 12.180,51 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | TK BVTC được duyệt | 582,61 | kg |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | TK BVTC được duyệt | 6.325,2 | kg |
| 6 | Lắp cột thép các loại | TK BVTC được duyệt | 6.325,2 | kg |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | TK BVTC được duyệt | 2.520 | m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | TK BVTC được duyệt | 168 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | TK BVTC được duyệt | 2,02 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | TK BVTC được duyệt | 3 | lần TN |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | TK BVTC được duyệt | 9 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 12 | Vận chuyển đối trọng từ bãi đến chân công trình | TK BVTC được duyệt | 3 | ca |
| 13 | Cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn | TK BVTC được duyệt | 8 | ca |
| 14 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 296,7 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TK BVTC được duyệt | 53,47 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 24,31 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 50,29 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 1.246,36 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TK BVTC được duyệt | 1.965,32 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 353,93 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 2.237,24 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 2.018,48 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 785,91 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 6.793,09 | kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 55,54 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 30,76 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 139,53 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 618,12 | kg |
| 29 | Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 9,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí mua và vận chuyển vật liệu về đắp) | TK BVTC được duyệt | 220,5 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 63 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 52,9 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | TK BVTC được duyệt | 52,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TK BVTC được duyệt | 17,76 | 100m2 |
| O | Phần cột: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 767,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 6.951,41 | kg |
| 3 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 36,78 | m3 |
| P | Phần dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 3.086,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 12.254,34 | kg |
| 3 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 60,36 | m3 |
| Q | 3 - Phần sàn: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 23.644,47 | kg |
| 2 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 163,59 | m3 |
| R | 4 - Lanh tô + lam: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 497,1 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 357,96 | kg |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 9,06 | m3 |
| S | 5 - Cầu thang: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 56,75 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 265,15 | kg |
| 3 | Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 2,99 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 874,55 | kg |
| 5 | Bê tông bản thang, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 6,29 | m3 |
| T | 6 - Phần giằng tường thu hồi, xà gồ.: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 369,76 | kg |
| 2 | Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 5,49 | m3 |
| 3 | Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép | TK BVTC được duyệt | 3.101,06 | kg |
| U | 1 - Xây tường: | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 326,67 | m3 |
| V | 2 - Phần lát nền: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 1.065,07 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 9,85 | m2 |
| W | 3 - Phần mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TK BVTC được duyệt | 699,3 | m2 |
| 2 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | TK BVTC được duyệt | 97,86 | m |
| 3 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | TK BVTC được duyệt | 4.195,8 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | TK BVTC được duyệt | 1 | tấm |
| 6 | Láng sê nô,vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 118,51 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 630,98 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. | TK BVTC được duyệt | 1.113 | viên |
| X | 4 - Cầu thang (trục 7-8 & E-D, số lượng 2 cầu thang): | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 2,05 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 61,32 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 61,32 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 86,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 86,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang bằng inox (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | TK BVTC được duyệt | 16,78 | m2 |
| Y | 5 - Lan can: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng Inox D60x1,4 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | TK BVTC được duyệt | 9,87 | m2 |
| Z | 6 - Trát, sơn: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 1.005,71 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 587,59 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 126,9 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 2.405,75 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài (tường thu hồi), dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 647,31 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 762,75 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 1.212,91 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 129,9 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 163,52 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 195,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 3.375,71 | m2 |
| 12 | Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 350x120x30mm). | TK BVTC được duyệt | 1 | khoản |
| AA | 7 - Phần cửa.: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | TK BVTC được duyệt | 90,72 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | TK BVTC được duyệt | 42,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở quay dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | TK BVTC được duyệt | 128,52 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ 13x26x1,2 | TK BVTC được duyệt | 171,36 | m2 |
| AB | 8 - Bục giảng (số lượng 14 ck).: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TK BVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 6,43 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 117,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 29,22 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 88,7 | m2 |
| AC | 9 - Phần tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng | TK BVTC được duyệt | 16,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 4,18 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 16,29 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 1,52 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 52,31 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 52,31 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TK BVTC được duyệt | 5,35 | m3 |
| AD | 10. Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng | TK BVTC được duyệt | 4,61 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 1,24 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 2,9 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 40,41 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TK BVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất vào bồn hoa | TK BVTC được duyệt | 7,6 | m3 |
| AE | 12- Vật liệu điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | TK BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TK BVTC được duyệt | 126 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | TK BVTC được duyệt | 84 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 + đế âm | TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | TK BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | TK BVTC được duyệt | 72 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 300x400x300 | TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tủ điện nhựa chứa 8-12 MCB | TK BVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 16mm2 | TK BVTC được duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | TK BVTC được duyệt | 140 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 6mm2 | TK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2 | TK BVTC được duyệt | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | TK BVTC được duyệt | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | TK BVTC được duyệt | 1.700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | TK BVTC được duyệt | 220 | m |
| AF | Phần vật tư chống sét.: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | TK BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | TK BVTC được duyệt | 150 | m |
| 5 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | TK BVTC được duyệt | 75 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đào đất | TK BVTC được duyệt | 28,35 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TK BVTC được duyệt | 9,45 | m3 |
| AG | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 44 | cái |
| 5 | Đai inox D90 ôm ống | TK BVTC được duyệt | 88 | cái |
| AH | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 42,54 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 3,01 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 63,44 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TK BVTC được duyệt | 95,95 | kg |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 1,65 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 17,07 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 35,3 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 264,15 | kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 1,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TK BVTC được duyệt | 14,18 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 3,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 29,93 | m2 |
| AI | Phần cột: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 29,58 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 129,9 | kg |
| 3 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| AJ | Phần dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 38,22 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 224,32 | kg |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| AK | Phần sàn mái: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 367,14 | kg |
| 2 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 3,45 | m3 |
| AL | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 5,88 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 28,48 | kg |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép | TK BVTC được duyệt | 55,19 | kg |
| 5 | Gia công, sơn, lắp dựng vì kèo thép hình | TK BVTC được duyệt | 44,27 | kg |
| 6 | Gia công, sơn, lắp dựng cột bằng thép hình | TK BVTC được duyệt | 18,63 | kg |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TK BVTC được duyệt | 14,13 | m2 |
| 8 | Ke chống bão tính cho 6 cái/m2 | TK BVTC được duyệt | 85 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 34,51 | m2 |
| AM | Công tác xây: | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 19,84 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 176,69 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 73,47 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 106,31 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 2,18 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 5,71 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 15,19 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 36,89 | m2 |
| AN | Công tác sơn: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 81,36 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 122,46 | m2 |
| AO | Phần lát nền: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | TK BVTC được duyệt | 3,51 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 36,3 | m2 |
| AP | Phần cửa: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ kính dầy 6,38 mm, cửa đi 1 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. | TK BVTC được duyệt | 10,56 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ kính dầy 6,38 mm, cửa mở hất. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. | TK BVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| AQ | Bàn đá granit: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thanh khung inox đỡ bàn đá Lavabo | TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bàn Lavabo đá granit màu đen | TK BVTC được duyệt | 6,22 | md |
| AR | Bể phốt (sl 1 bể): | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 10,73 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TK BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 28,9 | kg |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 2,69 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 2,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 12,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 14,66 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | TK BVTC được duyệt | 14,66 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 29,81 | kg |
| 12 | Lắp tấm đan đúc sẵn | TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Đắp đất bể phốt | TK BVTC được duyệt | 3,58 | m3 |
| AS | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | TK BVTC được duyệt | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | TK BVTC được duyệt | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| AT | Phàn thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| AU | Phần cấp nước sinh hoạt.: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | TK BVTC được duyệt | 21 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | TK BVTC được duyệt | 11 | m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| AV | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | TK BVTC được duyệt | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | TK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox | TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Keo dàn ống | TK BVTC được duyệt | 5 | hộp |
| AW | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox | TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Keo dàn ống | TK BVTC được duyệt | 5 | hộp |
| AX | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 48,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 35,55 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TK BVTC được duyệt | 56,82 | kg |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 1,07 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 18,04 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 41,45 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 237,22 | kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 2,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TK BVTC được duyệt | 16,25 | m3 |
| AY | Phần cột: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 19,7 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 71,34 | kg |
| 3 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| AZ | Phần dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 14,6 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 84,5 | kg |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,73 | m3 |
| BA | Phần sàn mái: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TK BVTC được duyệt | 111,23 | kg |
| 2 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| BB | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TK BVTC được duyệt | 25,89 | kg |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| BC | Phần móng trụ đỡ mái tôn (sl 3 ck): | |||
| 1 | Đào móng | TK BVTC được duyệt | 1,04 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TK BVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng | TK BVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| BD | Phần mái (xà gồ, vì kèo, cột thép đỡ mái tôn).: | |||
| 1 | Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép | TK BVTC được duyệt | 234,85 | kg |
| 2 | Gia công, sơn, lắp dựng vì kèo thép hình | TK BVTC được duyệt | 152,04 | kg |
| 3 | Gia công, sơn, lắp dựng cột bằng thép hình | TK BVTC được duyệt | 23,46 | kg |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TK BVTC được duyệt | 28,68 | m2 |
| 5 | Ke chống bão tính cho 6 cái/m2 | TK BVTC được duyệt | 172 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 11,18 | m2 |
| BE | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 10,96 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 125,92 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 37,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 125,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 37,1 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 1,78 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 9,02 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 12,61 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 2,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TK BVTC được duyệt | 26,01 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 2,5 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TK BVTC được duyệt | 1,7 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 5,11 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 34,08 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| BF | Phần cửa: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính mở dày 6.38mm. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. | TK BVTC được duyệt | 4,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6.38mm. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi lắp dựng hoàn chỉnh. | TK BVTC được duyệt | 0,64 | m2 |
| BG | Bể phốt (sl 1 bể): | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 10,73 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TK BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 28,02 | kg |
| 5 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 2,69 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 2,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 12,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 14,66 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | TK BVTC được duyệt | 14,66 | m2 |
| BH | Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 23,79 | kg |
| 3 | Lắp tấm đan đúc sẵn | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đắp đất móng bể phốt | TK BVTC được duyệt | 3,58 | m3 |
| BI | Phàn thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | TK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt q=2,5m3/h, h=33m | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | lắp đặt phao bơm tự động | TK BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | TK BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| BJ | Phần cấp nước sinh hoạt.: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | TK BVTC được duyệt | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | TK BVTC được duyệt | 21 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | TK BVTC được duyệt | 11 | m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| BK | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | TK BVTC được duyệt | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | TK BVTC được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox | TK BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Keo dán ống | TK BVTC được duyệt | 5 | hộp |
| BL | XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng | TK BVTC được duyệt | 4,23 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TK BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 1,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng | TK BVTC được duyệt | 1,41 | m3 |
| 5 | Gia công, sơn, lắp dựng cột bằng thép hình | TK BVTC được duyệt | 228,17 | kg |
| 6 | Gia công, sơn, lắp dựng vì kèo thép hình | TK BVTC được duyệt | 345,39 | kg |
| 7 | Gia công, sơn, lắp dựng xà gồ thép | TK BVTC được duyệt | 722,2 | kg |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 17,25 | m3 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TK BVTC được duyệt | 140 | m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | TK BVTC được duyệt | 75 | m |
| 11 | Thanh đỡ máng nước | TK BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 12 | Ke chống bão 6 cái/1m2 | TK BVTC được duyệt | 840 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D120 | TK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 24,5 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | TK BVTC được duyệt | 42 | cái |
| BM | Hệ thống báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | TK BVTC được duyệt | 544 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TK BVTC được duyệt | 544 | m |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | TK BVTC được duyệt | 4 | chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | TK BVTC được duyệt | 4 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TK BVTC được duyệt | 4 | nút |
| 6 | Lắp đặt hộp | TK BVTC được duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | TK BVTC được duyệt | 28 | đầu |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TK BVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 9 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | TK BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Ắc quy dự phòng 50A | TK BVTC được duyệt | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | TK BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| BN | Hệ thống đèn e xit, sự cố: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | TK BVTC được duyệt | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TK BVTC được duyệt | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | TK BVTC được duyệt | 10 | đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | TK BVTC được duyệt | 2 | đèn |
| BO | Hệ thống chữa cháy: | |||
| 1 | Đào móng đường ống | TK BVTC được duyệt | 23,49 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | TK BVTC được duyệt | 9,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TK BVTC được duyệt | 14,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 81 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 23 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | TK BVTC được duyệt | 24 | cặp bích |
| 7 | Gioong cao su các loại | TK BVTC được duyệt | 1 | TB |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | TK BVTC được duyệt | 16 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | TK BVTC được duyệt | 8 | bình |
| 10 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | TK BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy | TK BVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Vòi chữa cháy 16at D65 | TK BVTC được duyệt | 40 | m |
| 13 | Khớp nối vòi chữa cháy | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp lăng chữa cháy | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối | TK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Sơn đỏ | TK BVTC được duyệt | 15 | kg |
| 17 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ áp lực | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | TK BVTC được duyệt | 81 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=27m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | TK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10llit/s, H=27m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | TK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 29 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | TK BVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 16mm2 | TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| BP | SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH TERRAZZO, DIỆN TÍCH 1557M2.: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TK BVTC được duyệt | 233,55 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót nền | TK BVTC được duyệt | 1.557 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 155,7 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn | TK BVTC được duyệt | 200 | m |
| 5 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 1.557 | m2 |
| BQ | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG DIỆN TÍCH 905,65M2.: | |||
| 1 | Lớp nilon lót nền | TK BVTC được duyệt | 905,65 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 135,85 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn | TK BVTC được duyệt | 50 | m |
| BR | TƯỜNG CHẮN SÂN BÊ TÔNG CHIỀU DÀI 269M.: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 78,63 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 11,3 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 19,53 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng tường chắn | TK BVTC được duyệt | 26,21 | m3 |
| BS | TƯỜNG BO BỒN HOA, CÂY MỚI CHIỀU DÀI 156,2M.: | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 33,85 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 6,55 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 11,33 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 51,55 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | TK BVTC được duyệt | 60,92 | m2 |
| 6 | Đắp đất | TK BVTC được duyệt | 11,28 | m3 |
| BT | BỒN HOA BH1 (SỐ LƯỢNG 17 CÁI).: | |||
| 1 | Đào móng | TK BVTC được duyệt | 2,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng | TK BVTC được duyệt | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TK BVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 8,19 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | TK BVTC được duyệt | 8,94 | m2 |
| 7 | Cung cấp, trồng cỏ nhật | TK BVTC được duyệt | 1.170,15 | m2 |
| BU | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT MÀU: | |||
| 1 | Đắp đất màu | TK BVTC được duyệt | 351,05 | m3 |
| BV | TẤM BÊ TÔNG SỐ LƯỢNG 1743 TẤM.: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 21,79 | m3 |
| 2 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn | TK BVTC được duyệt | 1.743 | cái |
| BW | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC + XÂY MỚI HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | TK BVTC được duyệt | 212,97 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 18,37 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | TK BVTC được duyệt | 24,92 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | TK BVTC được duyệt | 239,12 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TK BVTC được duyệt | 324,43 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TK BVTC được duyệt | 1.018,34 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TK BVTC được duyệt | 13,15 | m3 |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn | TK BVTC được duyệt | 341 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng | TK BVTC được duyệt | 37,36 | m3 |
| BX | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn tin học (kích thước: Rộng 1200, sâu 500, cao 1200mm. Khung sắt sơn, mặt bàn bằng gỗ, vách ngăn bằng gỗ + kính) | TK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 2 | Ghế ngồi lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. Kích thước 620x610x(1155-1280)mm | TK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Đàn Piano (Bàn phím 88 phím, hoạt động dạng gõ theo tỷ lệ. Tiếng Piano 1-2-3-4, Harpsichord, Vibrophone, Clavinova tone 1-2 Effect Stero symphonic. Kích thước 1374x468x785mm | TK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Máy tính để bàn trọn bộ (CPU: Core i5-6400 [Max Turbo 3.3 GHz]; Main: Chipset Intel; RAM: PC4 8GB Bus 2400; Disk: SSD 120GB + HDD 500GB; VGA: Intel HD Graphics; LCD: 22 inch; PSU và Case: Nhập khẩu) | TK BVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc giáo viên (Làm từ gỗ cao su tự nhiên ghép thanh sơn PU cao cấp; thiết kế hậu lửng 3 ngăn hộc kéo có 1 ổ khóa chìa, 1 ngăn kéo dài có ổ khóa chìa để đồ, kệ có 1 đợt gỗ để chân dưới mặt bàn. Kích thước: 1200x600x750mm) | TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Ghế làm việc giáo viên (Ghế lưng cao đệm tựa liền khối bọc PVC, chân tay bằng nhựa, tay ghế có ốp bọc da PVC. Kích thước 620x610x(1155-1280)mm) | TK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ bằng sắt (Tủ thiết kế 6 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp, bên trên là 3 cánh kính, bên dưới là 3 cánh sắt. Kích thước: Rộng 1380mm, sâu 450mm, cao 1830mm) | TK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Giường ngủ đơn (Làm bằng gỗ công nghiệp, có ngăn kéo và kệ đầu giường; rộng 120cm, dài 200cm, thành giường cao 30cm) | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Điều hòa (có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với điều hòa DAIKIN FTKA35UAVMV 12000BTU) | TK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bàn họp (Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kích thước 5500x2200x760mm. Bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu) | TK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ghế phòng họp (Ghế đầu bò, có 1 nan giữa bản rộng, đệm gỗ tự nhiên. Kích thước: Rộng 430mm, sâu 520mm, cao 1050mm) | TK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Bàn học khung thép sơn tĩnh điện (Mặt gỗ tự nhiên phủ sơn trong suốt bảo vệ giữ nguyên màu sắc gỗ tự nhiên. Mặt bàn kép gấp mở tiện dụng tạo thành mặt bàn lớn. Kích thước: Dài 1100mm, rộng 803mm, cao 550mm | TK BVTC được duyệt | 252 | cái |
| 13 | Bảng từ chống lóa kích thước 1200x320mm | TK BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Bộ bàn giáo viên (Bàn kích thước 1200x600x750mm; Ghế kích thước 450x450x900mm. Chất liệu: Khung thép, mặt gỗ tự nhiên) | TK BVTC được duyệt | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi