Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây lắp nhà Thư viện + Sân đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151886-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây lắp nhà Thư viện + Sân đường
Số hiệu KHLCNT 20210139718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 08:43:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,582,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THƯ VIỆN QUÂN ĐOÀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,5424 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 38,5591 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 24,8645 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 1,4511 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,7255 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 1,4488 100m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,811 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,8152 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,1203 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,0533 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,2274 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,1256 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 1,1553 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 5,6352 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,6791 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,9062 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 6,7429 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,1625 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,2959 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,0564 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,3388 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,0262 tấn
23 Gia công xà gồ thép mạ kẽm -nt- 5,6767 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm -nt- 5,6767 tấn
25 Bulon M12, L75 -nt- 248 cái
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 19,9145 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 29,1215 m3
28 Nilon lót -nt- 0,1426 100m2
29 Nilon lót -nt- 0,7806 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 35,051 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt- 4,854 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 -nt- 21,983 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 -nt- 7,806 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 -nt- 61,1422 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 -nt- 2,149 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 -nt- 85,682 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 -nt- 2,646 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 -nt- 5,5148 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 77 cấu kiện
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,4276 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 0,6965 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt- 4,0111 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 1,1425 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 5,6127 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt- 0,192 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Tam cấp -nt- 0,07 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái -nt- 5,767 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái -nt- 1,401 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường -nt- 0,2562 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,4488 100m2
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 -nt- 19,6215 m3
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,8064 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 16,96 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 5,31 m3
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 1,3304 m3
56 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 68,8743 m3
57 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 26,2872 m3
58 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 19,6872 m3
59 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 -nt- 5,0202 m3
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 427,632 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 512,23 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 207,9352 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 153,39 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 26,16 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 488,013 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt- 157,78 m
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 924,2475 m2
68 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 180,3285 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 -nt- 128,9 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 -nt- 21,44 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 -nt- 28,11 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 -nt- 24,695 m2
73 Lát nền, sàn, Gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 -nt- 534,52 m2
74 Lát nền, sàn, Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 -nt- 48,9 m2
75 Lát gạch đất nung kích thước Gạch tàu 300x300mm, vữa XM mác 75 -nt- 9,86 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Đá chẻ màu xanh, vữa XM mác 75 -nt- 89,8995 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 600x150mm, vữa XM mác 75 -nt- 55,9875 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch granite 300x600mm màu sáng, vữa XM mác 75 -nt- 242,64 m2
79 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m -nt- 5 100m2
80 Inox Ống D34 (thoát tràn) -nt- 0,03 100m
81 STK Ống D60 (thông dầm) -nt- 0,075 100m
82 STK ỐNG D90 -nt- 0,1 100m
83 uPVC Ống D90, PN6 -nt- 0,9 100m
84 Cầu chắn rác 120 -nt- 12 cái
85 uPVC Co 45 D90 -nt- 20 cái
86 Đai neo D60 -nt- 44 cái
87 Trần thạch cao khung chìm 600x600mm -nt- 370,95 m2
88 Trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600mm -nt- 51,68 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 1.698,2972 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.459,5945 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.170,9142 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.986,9775 m2
93 Cửa đi gỗ căm xe, kính an toàn dày 6.38mm -nt- 49,32 m2
94 Cửa đi nhôm hệ 1000, pano thanh, kính mờ an toàn dày 6.38mm -nt- 9,24 m2
95 Cửa đi nhôm hệ 1000, pano thanh -nt- 0,9 m2
96 Cửa sổ gỗ căm xe, kính an toàn dày 6.38mm -nt- 51,84 m2
97 Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 10.38mm -nt- 10,5 m2
98 Hoa inox cửa sổ -nt- 47,52 m2
99 Tay vịn gỗ nhóm 3, KT80x100 sơn phủ PU màu nâu -nt- 10,15 m
100 Lan can cầu thang inox 304 -nt- 10,6575 m2
101 Lan can hành lang inox 304 -nt- 18,72 m2
102 Lam nhôm sơn giả gỗ, khung KT40x80 -nt- 13,8 m2
103 Lam nhôm sơn giả gỗ, khung KT40x80 kết hợp KT80x80 -nt- 13,8 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 111,3 m2
105 Vách kính khung nhôm mặt tiền -nt- 10,5 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa -nt- 47,52 m2
107 Lắp dựng lan can sắt -nt- 56,9775 m2
108 Dòng chữ "THƯ VIỆN" bằng đồng cao 350mm -nt- 1 bộ
109 Đắp khoét trang trí hộp gen -nt- 22 cái
110 Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái, KT1000x1000x1 -nt- 1 cái
111 Thang sắt cố định lên mái bằng thép gai mạ kẽm D20 -nt- 1 cái
112 Máng xối tôn mạ kẽm dày 0.3mm -nt- 11 m
113 Tấm compact HPL dày 12mm ngăn tiểu: -nt- 0,72 m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt- 3,7776 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m -nt- 6,0996 100m2
116 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 -nt- 22 cọc
117 Thanh nối đất bằng sắt tròn mạ kẽm D12 -nt- 90 m
118 Kim thu lôi mạ đồng -nt- 6 cái
119 Thanh dẫn sét trên mái sắt mạ kẽm D10 -nt- 120 m
120 Sắt La50x3.5 mạ kẽm -nt- 6 cái
121 Đo kiểm tra điện trở nối đất -nt- 2 lần
122 Hộp kiểm tra điện trở đất -nt- 2 hộp
123 Kẹp cọc đất D12 -nt- 4 cái
124 Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT295X395X58 -nt- 1 tủ
125 MCB 3 cực, 63A/18KA -nt- 1 cái
126 MCB 3 cực, 32A/10KA -nt- 1 cái
127 MCB 3 cực, 25A/6KA -nt- 1 cái
128 MCB 1 cực, 25A/6KA -nt- 3 cái
129 MCB 1 cực, 16A/6KA -nt- 1 cái
130 MCB 1 cực, 10A/6KA -nt- 1 cái
131 Tủ điện mặt nhựa 13MCB, KT363X213X58 -nt- 1 tủ
132 MCB 3 cực, 32A/10KA -nt- 1 cái
133 MCB 3 cực, 25A/6KA -nt- 1 cái
134 MCB 1 cực, 25A/6KA -nt- 5 cái
135 MCB 1 cực, 10A/6KA -nt- 1 cái
136 Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT280X213X58 -nt- 2 tủ
137 Tủ điện mặt nhựa 5MCB, KT213X213X58 -nt- 8 tủ
138 MCB 3 cực, 25A/6KA -nt- 2 cái
139 MCB 3 cực, 16A/4.5KA -nt- 2 cái
140 MCB 2 cực, 25A/6KA -nt- 8 cái
141 RCBO 2 cực, 30mmA,16A/4.5Ka -nt- 10 cái
142 MCB 1 cực, 10A/4.5KA -nt- 10 cái
143 Quạt đảo treo trần, 35W/220V -nt- 24 cái
144 Quạt treo tường, 35W/220V -nt- 4 cái
145 Đèn led D300 nổi, 14W/220V -nt- 12 bộ
146 Đèn led tube đơn 50x1200, 18W/220V -nt- 31 bộ
147 Đèn led tube PANEL, 36W/220V -nt- 40 bộ
148 Đèn gương lavabo, 20W/220V -nt- 4 bộ
149 Đèn LED D130, 14W/220V -nt- 16 bộ
150 Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế,13A/400V -nt- 63 cái
151 Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V -nt- 26 cái
152 Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V -nt- 2 cái
153 Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V -nt- 7 cái
154 Công tắc bốn, 1 cực, mặt nạ 4 lỗ + đế, 10A/220V -nt- 1 cái
155 Công tắc đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V -nt- 2 cái
156 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x2.5mm2 -nt- 900 m
157 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x1.5mm2 -nt- 1.200 m
158 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 -nt- 120 m
159 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2 -nt- 30 m
160 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 -nt- 10 m
161 Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x16mm2 -nt- 50 m
162 Ống đi dây uPVC D20 -nt- 1.000 m
163 Ống đi dây uPVC D25 -nt- 500 m
164 Ống đi dây uPVC D32 -nt- 50 m
165 Ống xoắn HDPE D85 -nt- 50 m
166 Cọc sắt mạ đồng -nt- 5 cọc
167 Cáp đồng trần 25mm2 -nt- 25 m
168 Ổ căm RJ45 + Đế PVC -nt- 11 cái
169 Ống đi dây uPVC D20 -nt- 100 m
170 Cáp CAT6 -nt- 200 m
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,2306 100m3
172 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 5,7658 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,2883 100m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 0,924 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt- 0,924 m3
176 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 -nt- 0,848 m3
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,0128 100m2
178 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,0336 100m2
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 6 cấu kiện
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,0751 tấn
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm -nt- 0,0814 tấn
182 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 5,1264 m3
183 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 25,44 m2
184 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 30,56 m2
185 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 5,12 m2
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt- 1,9968 m3
187 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 1,9968 m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 0,128 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,128 m3
190 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt- 0,0576 m3
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt- 0,0064 100m2
192 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,0038 100m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt- 2 cấu kiện
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm -nt- 0,0086 tấn
195 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,384 m3
196 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 4 m2
197 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 4,5 m2
198 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 0,5 m2
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 5,824 m3
200 Đắp đất nền múng cụng trỡnh, nền đường -nt- 5,824 m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt- 0,64 m3
202 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,0368 m3
203 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 10,8 m2
204 Quét nước xi măng 2 nước -nt- 13,3 m2
205 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 2,5 m2
206 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III -nt- 36,575 m3
207 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 0,3658 100m3
208 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống -nt- 4,95 m3
209 PP-R Ống D32, PN10 -nt- 0,7 100m
210 PP-R Ống D25, PN10 -nt- 0,3 100m
211 PP-R Ống D20, PN10 -nt- 0,4 100m
212 PP-R Co D32 -nt- 10 cái
213 PP-R Co D25 -nt- 25 cái
214 PP-R Co D20 -nt- 30 cái
215 PP-R Co D32-25 -nt- 10 cái
216 PP-R Co D25-20 -nt- 20 cái
217 PP-R Co ren trong D20 -nt- 25 cái
218 PP-R Tê D32 -nt- 10 cái
219 PP-R Tê D32-25 -nt- 8 cái
220 PP-R Tê D25-20 -nt- 20 cái
221 PP-R Tê D25 -nt- 14 cái
222 PP-R Nối D32-25 -nt- 4 cái
223 PP-R Nối D25-20 -nt- 8 cái
224 PP-R Bịt D20 -nt- 20 cái
225 PP-R Nối D32 -nt- 21 cái
226 PP-R Nối D25 -nt- 10 cái
227 PP-R Nối D20 -nt- 20 cái
228 Van phao D32 -nt- 1 cái
229 Vòi hương sen + 1 vòi -nt- 4 bộ
230 Vòi xả nước Lavabo -nt- 8 bộ
231 Bồn nước ngang inox 3m3 + Khung chân đế bằng thép mạ kẽm -nt- 1 bể
232 PPR Van hai chiều D32 -nt- 4 cái
233 PPR Van một chiều D32 -nt- 1 cái
234 PPR Van hai chiều D25 -nt- 4 cái
235 uPVC Ống D220, PN6 -nt- 0,8 100m
236 uPVC Ống D114, PN6 -nt- 0,3 100m
237 uPVC Ống D90, PN6 -nt- 0,4 100m
238 uPVC Ống D60, PN6 -nt- 0,4 100m
239 uPVC Ống D42, PN6 -nt- 0,2 100m
240 uPVC Ống D34, PN6 -nt- 0,2 100m
241 uPVC Co 45 D42 -nt- 6 cái
242 uPVC Co 45 D60 -nt- 10 cái
243 uPVC Co 45 D34 -nt- 8 cái
244 uPVC Co 45 D114 -nt- 10 cái
245 uPVC Chạc Y D90 -nt- 10 cái
246 uPVC Chạc Y D114 14 cái
247 uPVC Chạc Y D60 4 cái
248 uPVC Tê D60 4 cái
249 Xiphong uPVC D42 6 cái
250 uPVC Nối D90-60 6 cái
251 uPVC Nối D114-60 4 cái
252 uPVC Nối D60-34 8 cái
253 uPVC Nối D60-42 6 cái
254 uPVC Nối D220 8 cái
255 uPVC Nối D114 22 cái
256 uPVC Nối D90 23 cái
257 uPVC Nối D60 16 cái
258 uPVC Bịt D114 6 cái
259 uPVC Bịt D90 4 cái
260 uPVC Bịt D60 10 cái
261 uPVC Bịt D42 16 cái
262 Chậu tiểu nam + Xiphong D60 4 bộ
263 Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong 8 cái
264 Xí bệt tráng men + Xiphong D114 6 bộ
265 Lavabo sứ tráng men + Xiphong D60 8 bộ
266 Khung lavabo inox hộp 50x50x5, KT1900x600x300 4 cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,1521 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1521 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,9 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 7,02 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,146 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,382 100m3
8 Nilon lót 3,82 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 38,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->