Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường tiểu học Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường tiểu học Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 18:09:00 đến ngày 2021-02-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,085,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9786 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9786 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9786 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7888 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7572 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,1887 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8893 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6866 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,517 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9133 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9605 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4116 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5209 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4471 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1546 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8136 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2684 | m2 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3903 | m3 |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,172 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,1232 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2303 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0946 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2349 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6779 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5002 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 123,6812 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,847 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,847 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,2248 | m2 |
| B | Phần kiến trúc nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4744 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,391 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,391 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,251 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 183,251 | m2 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8811 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,115 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,115 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,7 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0957 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,697 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,697 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox (giá khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,6145 | kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0492 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,86 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,522 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,835 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,0092 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,22 | m2 |
| 20 | Nhân công trang trí thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5241 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5241 | tấn |
| 23 | Mũ gang 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7204 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,44 | m |
| C | Phần cửa nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,58 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (14,685kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2538 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,756 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,756 | m2 |
| D | Phần kết cấu nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2362 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5065 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0713 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5675 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6764 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3364 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1143 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,63 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,666 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9791 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1652 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0591 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0497 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,488 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,488 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,041 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2588 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2254 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,1704 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,1704 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6252 | 100m2 |
| E | Điện chiếu sáng nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Móc treo quạt D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Mặt 2 + rọ (B2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 19 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| F | Thoát nước mái nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tuýp |
| G | Phần phá dỡ nhà thư viện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,5152 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,872 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3503 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3503 | m3 |
| H | Phần cải tạo nhà thư viện | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 167,5152 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,872 | m2 |
| I | Phần phá dỡ nhà công vụ thành bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4067 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1903 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2979 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168,75 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 382,958 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,9564 | m2 |
| 8 | Công tháo dỡ hệ thồng thoát nước mái, điện, thiết bị vệ sinh; Vệ sinh sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7379 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,7379 | m3 |
| 11 | Nhân công vệ sinh, thu dọn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| J | Phần cải tạo nhà công vụ thành bếp | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,896 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2592 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7582 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,236 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,236 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 252,3375 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 252,3375 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,7125 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6178 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,0042 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6804 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1057 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,5705 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 20 | Thép V50x50x5 làm khung cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 105,033 | kg |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (18,65 kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2782 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,916 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa (chỉ lắp dựng 2 cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,316 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,9096 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,9096 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7326 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1122 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1355 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,822 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,548 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái bằng màng Polime khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,548 | m2\ |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,464 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,464 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| K | Điện chiếu sáng nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 11 | Tê, cút | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Đinh vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| 13 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Mặt 2 + rọ (B2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Mặt 1 + rọ (B3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại 400x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| L | Cấp thoát nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Vòi đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tuýp |
| M | Thoát nước mái nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tuýp |
| N | Phần móng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0797 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0797 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0797 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8782 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6427 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6378 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0086 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5288 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,835 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,835 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,063 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,3004 | m2 |
| 17 | Nhân công vét rãnh tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| O | Phần kiến trúc nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3857 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,746 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,746 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,66 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,66 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,896 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1023 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4838 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m |
| P | Phần cửa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung thép huỳnh tôn 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính chớp lật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,72 | m2 |
| 4 | Then ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đinh vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,745 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,745 | m2 |
| Q | Phần kết cấu nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0153 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7344 | 100m2 |
| R | Điện chiếu sáng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| S | Cấp nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Van D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Van D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48x34; D48x27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27; D27x21; D21x21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D34; D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn PVC D48x27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PVC D34x27; D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PVC D34x27; D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông PVC D34; D27 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Vòi nước inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Xô đựng rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| T | Thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110; D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Nút bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| U | Bể tự hoại + hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,7274 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0379 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1894 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4685 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9371 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5374 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8068 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 10 | Đánh mầu bằng xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,515 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0451 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9984 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| V | Giá đặt téc nước | |||
| 1 | Sản xuất giá đặt téc nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2348 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá đặt téc nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2348 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,4208 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0246 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,048 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1204 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1693 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0815 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5018 | m3 |
| W | Cổng chính + hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1736 | m3 |
| 3 | Nhân công tháo biển trường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1736 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1736 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8614 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1742 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0992 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1218 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5251 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0954 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4319 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,926 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 24 | Nhân công đắp mũ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 26 | Lắp lại biển tên trường (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ct |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4126 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0214 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3817 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4347 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2276 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,036 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 34 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1162 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,592 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,036 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,628 | m2 |
| X | Nền bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 10m |
| Y | Sân bê tông (điểm trường lẻ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 10m |
| Z | Phần móng nhà bếp 1 chiều (điểm trường lẻ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8016 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,047 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,307 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1002 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,3884 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4596 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,4246 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6622 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0604 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5146 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,434 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,434 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,365 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,884 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7204 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,12 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,84 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2823 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8636 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,1692 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8984 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,478 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,478 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1808 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,826 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,826 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,2836 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,2836 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6914 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0791 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0538 | m2 |
| 41 | Thi công trần tôn xốp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,64 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7952 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,66 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,66 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 46 | Thép bản hàn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2999 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2999 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0217 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,74 | m |
| 52 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m |
| 53 | Thép D8 đỡ máng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,975 | kg |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi huỳnh tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,11 | m2 |
| 59 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Móc gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính dầy 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,1 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (14,685kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,515 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,515 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4083 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0743 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0762 | tấn |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,076 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,076 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2244 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0068 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3312 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3312 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2766 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2766 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9769 | m2 |
| 83 | Bu lông M16 - L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5037 | m2 |
| 87 | Tăng đơ d16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9445 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Điều tốc quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Mặt + rọ (B1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Mặt + rọ (B2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 111 | Tủ Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 114 | Vòi nước D21 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi