Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 00:29:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,050,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hố van chặn D300 vào trạm | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá xẻ 400x400 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,686 | m2 |
| 2 | Đào đất công trình, đất cấp 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 4 | Xây tường hố van bằng gạch chỉ VXM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,2523 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4,761 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Fi10 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt thép viền bo tấm đan | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Bê tông trụ đỡ ống mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông trụ đỡ ống | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan >50kg | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lát đá 400x400 hoàn trả, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4,209 | m2 |
| 15 | Bê tông chèn ống mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 30,02 | m3 |
| B | Hố van số 1 và 2 | |||
| 1 | Cắt bê tông 2 mạch dày 10cm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền đá 400x400 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông mác 150, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Hoàn trả nền đá 400x400, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Đào mương đặt ống, đất cấp 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 22,66 | m3 |
| 8 | Đào đất xây hố van, đất cấp 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 12,425 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,9309 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 11 | Xây tường hố van bằng gạch chỉ VXM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 14 | Bê tông chèn ống mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1589 | m3 |
| 15 | Trát tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,329 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt thép làm nắp tấm đan hố van | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 11 | m3 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá nền bê tông hiện trạng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 21,548 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông nền sân | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 21,55 | m3 |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 14 | m3 |
| 4 | Bê tông lót mác 100, đá 4x6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố đào, k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 100, chiều rộng <60cm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,985 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng Fi6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch chỉ dày 220, VXM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,887 | m3 |
| 12 | Xây tường rào bằng gạch chỉ dày 110, VXM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,891 | m3 |
| 13 | Xây trụ cột bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh hàng rào mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng đỉnh Fi6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng đỉnh Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 18 | Trát trụ dày 2cm, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 35,78 | m2 |
| 19 | Trát tường rào dày 2cm, VXM mác 75 ( 2 mặt) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 103,87 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng thép hàng rào | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,2094 | tấn |
| 21 | Sơn thép hàng rào 3 nước ( sơn 4 mặt thép) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 22 | Dây thép gai | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 77,22 | m |
| 23 | Sơn tường rào, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 139,66 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| E | Phá dỡ nhà văn phòng cũ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 31,1 | m3 |
| F | Nhà văn phòng xây mới | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ dày 220, VXM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường, mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng Fi6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô ô văng mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô ô văng Fi6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô ô văng Fi10 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Trát tường trong nhà dày 2cm, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 52,927 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 63,379 | m2 |
| 12 | Trát hẻm cửa dày 2cm, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 8,096 | m2 |
| 13 | Trát ô văng VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 8,375 | m2 |
| 14 | Đắp cát tôn nền đầm chặt k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 15 | Bê tông nền mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 16 | Lát nền gạch 500x500, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 23,695 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép 3 nước | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 22,83 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 61,023 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 71,754 | m2 |
| 22 | Lợp tôn D0,47 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 23 | Tôn bịt nóc 200x200 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,5 | m |
| 24 | Tôn bịt góc 150x150 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 13,36 | m |
| 25 | Đóng trần nhựa khung kim loại | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 23,695 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ 14x14 (theo thiết kế) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| G | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Quả cầu chắn rác | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC D60 Class 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Máng tôn thu nước 150x150 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 13,4 | m |
| 4 | Giá đỡ máng nước thép V30x30x1,2mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4,283 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa UPVC DN60x45 độ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai Inox | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2 | kg |
| H | Bể nước | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, D= 500mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 103 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ, đá cấp IV, D= 500mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Xúc và vận chuyển đất, đá hố khoan vận chuyển khỏi công trường 5 km, đất cấp 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 25,47 | m3 |
| 4 | BT thương phẩm cọc khoan nhồi đá 1x2 M300 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 18,37 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi Fi8 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi Fi18 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,1232 | tấn |
| 7 | Bê tông con kê bê tông mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông con kê | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt Ống thép D50 dày 2,8mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,1178 | 100m |
| 10 | Lắp con kê BT vào lồng thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,473 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 185,042 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng mác 100, đá 4x6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 9,704 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm móng mác 250 đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 10,725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng F14 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,3157 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm dầm móng mác 250, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm móng Fi8 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm móng Fi20 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,8604 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt thép gia cống hố móng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,9961 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm đáy bể mác 250, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép đáy bể Fi6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 26 | Cốt thép đáy bể Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 27 | Cốt thép đáy bể Fi16 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm tường bể mác 250, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 47,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tường bể | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,7401 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường bể Fi6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường bể Fi10 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,2666 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường bể Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,4296 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường bể Fi14 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 5,411 | tấn |
| 34 | Bê tông thương phẩm nắp bể mác 250 đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 11,77 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,7946 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép nắp bể Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,5725 | tấn |
| 37 | Xây tường D110, VXM mác 50 nắp thăm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,4805 | m3 |
| 38 | Trát tường dày 2cm, VXM mác 75 nắp thăm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 5,569 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp đặt thép làm nắp thăm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 3 nước | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 6,942 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dụng lan can (theo thiết kế) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép 3 nước | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,485 | m2 |
| 43 | Bê tông giằng lan can mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông giằng lan can | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt thang lên xuống bằng Inox | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 46 | Miếng PVC đặt tại mạch ngừng rộng 240mm ( băng cản nước) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 61,9 | m |
| 47 | Đắp đất công trình, k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 24,34 | m3 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 7,55 | m3 |
| 49 | Đệm cát rãnh, k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 50 | Bê tông rãnh mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3,592 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường, cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 168,24 | m3 |
| 52 | Lát gạch 500x500 gạch đỏ sân vườn VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 47,83 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 53,34 | m2 |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt thép làm cầu thang đi lên bể (theo thiết kế) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,7643 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép 3 nước | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| I | Cải tạo nhà trạm bơm hiện trạng | |||
| 1 | Phá nền bê tông | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,3454 | m3 |
| 2 | Cạo lớp sơn tường trong nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 86,42 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn tường ngoài nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 152,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 5 | Cạo lớp sơn trần nhà | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 50,333 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bệ bơm bằng bê tông có cốt thép | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 rộng >1m, sâu <1m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bệ bơm mới mác 150 đá 4x6 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ bơm mác 200 đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông bệ bơm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bệ bơm Fi12 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 12 | Đào mương đặt cáp, đất cấp 3 rộng <=3m, sâu <1m | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, k=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy mương mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 15 | Xây tường mương dày 110 VXM mác 50 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng miệng mương mác 200, đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông giằng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Trát tường mương dày 2cm, VXM mác 75 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Tấm Grating KT 1000x400x40x5mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 3 | tấm |
| 20 | Hoàn trả bê tông nền mác 200 đá 1x2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2,2174 | m3 |
| 21 | Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 86,419 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 152,91 | m2 |
| 23 | Sơn trần nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 50,333 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường, cự ly 5km | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| J | TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 2000x1000x600mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; (Tủ điện trọn bộ, bao gồm thiết bị theo thiết kế được duyệt) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 4x1.5mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Dây tín hiệu điều khiển 4x1mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Cáp mềm Cu/PVC/PVC 1x70mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 14 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt sứ cảnh báo cáp | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 5 | quả |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp khổ 150mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 10 | m |
| K | THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo công tơ 3 pha (trong nhà vận hành) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn (lắp đạt lại) | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 400Ampe | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module kt 170x210mm | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2P 20A | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2P 16A | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Cung cấp và kéo rải ống luồn đàn hồi loại chống cháy D20 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 20 | m |
| M | PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG ĐẶT CÁP CẤP ĐIỆN VÀO TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mổ tả kỹ tthuật theo chương V | 160,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi