Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151379-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210132852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 00:29:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,050,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hố van chặn D300 vào trạm
1 Phá dỡ nền đá xẻ 400x400 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,686 m2
2 Đào đất công trình, đất cấp 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,33 m3
3 Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,477 m3
4 Xây tường hố van bằng gạch chỉ VXM mác 50 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,2523 m3
5 Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,192 m3
6 Ván khuôn bê tông giằng miệng hố van Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0182 100m2
7 Trát tường trong dày 2cm, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4,761 m2
8 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,144 m3
9 Cốt thép tấm đan Fi10 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0165 tấn
10 Sản xuất và lắp đặt thép viền bo tấm đan Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,133 tấn
11 Bê tông trụ đỡ ống mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,027 m3
12 Ván khuôn bê tông trụ đỡ ống Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0036 100m2
13 Cung cấp và lắp đặt tấm đan >50kg Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3 cấu kiện
14 Lát đá 400x400 hoàn trả, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4,209 m2
15 Bê tông chèn ống mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,057 m3
16 Đắp đất công trình, k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,05 m3
17 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 30,02 m3
B Hố van số 1 và 2
1 Cắt bê tông 2 mạch dày 10cm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,16 100m
2 Phá dỡ nền đá 400x400 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,4 m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,64 m3
4 Hoàn trả nền bê tông mác 150, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,64 m3
5 Hoàn trả nền đá 400x400, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,4 m2
6 Đào mương đặt ống, đất cấp 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 24,64 m3
7 Đắp đất công trình, k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 22,66 m3
8 Đào đất xây hố van, đất cấp 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 12,425 m3
9 Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,9309 m3
10 Ván khuôn bê tông đáy Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0044 100m2
11 Xây tường hố van bằng gạch chỉ VXM mác 50 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,262 m3
12 Bê tông giằng miệng hố mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,148 m3
13 Ván khuôn bê tông giằng miệng hố Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0174 100m2
14 Bê tông chèn ống mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,1589 m3
15 Trát tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 7,329 m2
16 Đắp đất công trình k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4,3 m3
17 Sản xuất và lắp đặt thép làm nắp tấm đan hố van Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0512 tấn
18 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 11 m3
C Sân bê tông
1 Phá nền bê tông hiện trạng Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 21,548 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 13,75 m3
3 Ván khuôn bê tông nền sân Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0122 100m2
4 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 21,55 m3
D Hàng rào
1 Phá dỡ tường rào Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 ca
2 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 15,02 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 14 m3
4 Bê tông lót mác 100, đá 4x6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2 m3
5 Đắp đất hố đào, k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,85 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 100, chiều rộng <60cm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,985 m3
7 Bê tông giằng móng mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,164 m3
8 Ván khuôn bê tông giằng móng Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0706 100m2
9 Cốt thép giằng móng Fi6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,015 tấn
10 Cốt thép giằng móng Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0724 tấn
11 Xây tường rào bằng gạch chỉ dày 220, VXM mác 50 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,887 m3
12 Xây tường rào bằng gạch chỉ dày 110, VXM mác 50 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,891 m3
13 Xây trụ cột bằng gạch chỉ, VXM mác 50 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,249 m3
14 Bê tông giằng đỉnh hàng rào mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,566 m3
15 Ván khuôn bê tông giằng đỉnh Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,051 100m2
16 Cốt thép giằng đỉnh Fi6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0077 tấn
17 Cốt thép giằng đỉnh Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0469 tấn
18 Trát trụ dày 2cm, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 35,78 m2
19 Trát tường rào dày 2cm, VXM mác 75 ( 2 mặt) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 103,87 m2
20 Gia công lắp dựng thép hàng rào Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,2094 tấn
21 Sơn thép hàng rào 3 nước ( sơn 4 mặt thép) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 7,28 m2
22 Dây thép gai Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 77,22 m
23 Sơn tường rào, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 139,66 m2
24 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 10,15 m3
E Phá dỡ nhà văn phòng cũ
1 Phá dỡ nhà cũ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2 ca
2 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 31,1 m3
F Nhà văn phòng xây mới
1 Xây tường gạch chỉ dày 220, VXM mác 50 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 12,22 m3
2 Bê tông giằng tường, mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,672 m3
3 Ván khuôn bê tông giằng tường Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0403 100m2
4 Cốt thép giằng Fi6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0078 tấn
5 Cốt thép giằng Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0403 tấn
6 Bê tông lanh tô ô văng mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,593 m3
7 Ván khuôn bê tông lanh tô Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0835 100m2
8 Cốt thép lanh tô ô văng Fi6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,022 tấn
9 Cốt thép lanh tô ô văng Fi10 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0259 tấn
10 Trát tường trong nhà dày 2cm, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 52,927 m2
11 Trát tường ngoài nhà dày 2cm, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 63,379 m2
12 Trát hẻm cửa dày 2cm, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 8,096 m2
13 Trát ô văng VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 8,375 m2
14 Đắp cát tôn nền đầm chặt k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,55 m3
15 Bê tông nền mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,18 m3
16 Lát nền gạch 500x500, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 23,695 m2
17 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,1738 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,1821 tấn
19 Sơn sắt thép 3 nước Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 22,83 m2
20 Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 61,023 m2
21 Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 71,754 m2
22 Lợp tôn D0,47 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,434 100m2
23 Tôn bịt nóc 200x200 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,5 m
24 Tôn bịt góc 150x150 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 13,36 m
25 Đóng trần nhựa khung kim loại Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 23,695 m2
26 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ 14x14 (theo thiết kế) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,1885 tấn
27 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,86 m2
G Phần thoát nước mái
1 Quả cầu chắn rác Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt Ống PVC D60 Class 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,1 100m
3 Máng tôn thu nước 150x150 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 13,4 m
4 Giá đỡ máng nước thép V30x30x1,2mm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4,283 kg
5 Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa UPVC DN60x45 độ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4 cái
6 Đai Inox Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2 kg
H Bể nước
1 Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, D= 500mm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 103 m
2 Khoan tạo lỗ, đá cấp IV, D= 500mm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 9 m
3 Xúc và vận chuyển đất, đá hố khoan vận chuyển khỏi công trường 5 km, đất cấp 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 25,47 m3
4 BT thương phẩm cọc khoan nhồi đá 1x2 M300 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 18,37 m3
5 Cốt thép cọc khoan nhồi Fi8 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,3306 tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi Fi18 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,1232 tấn
7 Bê tông con kê bê tông mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0028 m3
8 Ván khuôn bê tông con kê Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0023 100m2
9 Lắp đặt Ống thép D50 dày 2,8mm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,1178 100m
10 Lắp con kê BT vào lồng thép Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 72 cái
11 Đập đầu cọc bê tông Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2,473 m3
12 Đào móng, đất cấp 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 185,042 m3
13 Bê tông lót móng mác 100, đá 4x6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 9,704 m3
14 Bê tông thương phẩm móng mác 250 đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 10,725 m3
15 Ván khuôn bê tông móng Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,347 100m2
16 Cốt thép móng Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,4091 tấn
17 Cốt thép móng F14 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,3157 tấn
18 Bê tông thương phẩm dầm móng mác 250, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,73 m3
19 Ván khuôn bê tông dầm móng Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,337 100m2
20 Cốt thép dầm móng Fi8 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,2554 tấn
21 Cốt thép dầm móng Fi20 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,8604 tấn
22 Sản xuất và lắp đặt thép gia cống hố móng Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 7,9961 tấn
23 Bê tông thương phẩm đáy bể mác 250, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 13,86 m3
24 Ván khuôn bê tông đáy bể Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,056 100m2
25 Cốt thép đáy bể Fi6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0195 tấn
26 Cốt thép đáy bể Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,925 tấn
27 Cốt thép đáy bể Fi16 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,619 tấn
28 Bê tông thương phẩm tường bể mác 250, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 47,96 m3
29 Ván khuôn bê tông tường bể Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,7401 100m2
30 Cốt thép tường bể Fi6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0368 tấn
31 Cốt thép tường bể Fi10 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,2666 tấn
32 Cốt thép tường bể Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,4296 tấn
33 Cốt thép tường bể Fi14 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 5,411 tấn
34 Bê tông thương phẩm nắp bể mác 250 đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 11,77 m3
35 Ván khuôn bê tông nắp bể Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,7946 100m2
36 Cốt thép nắp bể Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,5725 tấn
37 Xây tường D110, VXM mác 50 nắp thăm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,4805 m3
38 Trát tường dày 2cm, VXM mác 75 nắp thăm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 5,569 m2
39 Gia công và lắp đặt thép làm nắp thăm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,1705 tấn
40 Sơn sắt thép 3 nước Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 6,942 m2
41 Sản xuất và lắp dụng lan can (theo thiết kế) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,2411 tấn
42 Sơn sắt thép 3 nước Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,485 m2
43 Bê tông giằng lan can mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,963 m3
44 Ván khuôn bê tông giằng lan can Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,1291 100m2
45 Sản xuất và lắp đặt thang lên xuống bằng Inox Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0685 tấn
46 Miếng PVC đặt tại mạch ngừng rộng 240mm ( băng cản nước) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 61,9 m
47 Đắp đất công trình, k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 24,34 m3
48 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 7,55 m3
49 Đệm cát rãnh, k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,59 m3
50 Bê tông rãnh mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3,592 m3
51 Vận chuyển phế thải khỏi công trường, cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 168,24 m3
52 Lát gạch 500x500 gạch đỏ sân vườn VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 47,83 m2
53 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 53,34 m2
54 Sản xuất và lắp đặt thép làm cầu thang đi lên bể (theo thiết kế) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,7643 tấn
55 Sơn sắt thép 3 nước Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 16,6 m2
I Cải tạo nhà trạm bơm hiện trạng
1 Phá nền bê tông Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2,3454 m3
2 Cạo lớp sơn tường trong nhà Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 86,42 m2
3 Cạo lớp sơn tường ngoài nhà Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 152,91 m2
4 Tháo dỡ cửa Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 16,16 m2
5 Cạo lớp sơn trần nhà Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 50,333 m2
6 Phá dỡ bệ bơm bằng bê tông có cốt thép Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,966 m3
7 Đào đất cấp 3 rộng >1m, sâu <1m Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2,7 m3
8 Bê tông đáy bệ bơm mới mác 150 đá 4x6 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,36 m3
9 Bê tông bệ bơm mác 200 đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2,048 m3
10 Ván khuôn bê tông bệ bơm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0768 100m2
11 Cốt thép bệ bơm Fi12 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0998 tấn
12 Đào mương đặt cáp, đất cấp 3 rộng <=3m, sâu <1m Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,78 m3
13 Đắp đất công trình, k=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,57 m3
14 Bê tông đáy mương mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,156 m3
15 Xây tường mương dày 110 VXM mác 50 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,2244 m3
16 Bê tông giằng miệng mương mác 200, đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0216 m3
17 Ván khuôn bê tông giằng Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,0072 100m2
18 Trát tường mương dày 2cm, VXM mác 75 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2,4 m2
19 Tấm Grating KT 1000x400x40x5mm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 3 tấm
20 Hoàn trả bê tông nền mác 200 đá 1x2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2,2174 m3
21 Sơn tường trong nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 86,419 m2
22 Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 152,91 m2
23 Sơn trần nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 50,333 m2
24 Vận chuyển phế thải khỏi công trường, cự ly 5km Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,91 m3
J TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC SẠCH
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 2000x1000x600mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; (Tủ điện trọn bộ, bao gồm thiết bị theo thiết kế được duyệt) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 tủ
2 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,3 100m
3 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,22 100m
4 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 4x1.5mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,26 100m
5 Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Dây tín hiệu điều khiển 4x1mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt dây đơn, Cáp mềm Cu/PVC/PVC 1x70mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 15 m
7 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 14 m
8 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 26 m
9 Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 thiết bị
10 Cung cấp và lắp đặt sứ cảnh báo cáp Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 5 quả
11 Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp khổ 150mm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 10 m
K THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Tháo công tơ 3 pha (trong nhà vận hành) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 cái
2 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn (lắp đạt lại) Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 cái
3 Tháo cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 400Ampe Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 bộ
4 Thu hồi cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,3 100m
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1 Cung cấp và lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module kt 170x210mm Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 hộp
2 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 4 cái
8 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2P 20A Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2P 16A Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1 cái
10 Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 42 m
11 Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 20 m
12 Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 20 m
13 Cung cấp và kéo rải ống luồn đàn hồi loại chống cháy D20 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 70 m
14 Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 20 m
M PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG ĐẶT CÁP CẤP ĐIỆN VÀO TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 1,68 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 0,021 100m2
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mổ tả kỹ tthuật theo chương V 160,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->