Gói thầu: Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2021: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc trụ sở Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 4, TBA Thủ công nghiệp Hào Nam, TBA Ô tô 3-2, TBA Khí tượng Thủy văn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2021: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc trụ sở Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 4, TBA Thủ công nghiệp Hào Nam, TBA Ô tô 3-2, TBA Khí tượng Thủy văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 09:46:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,420,313,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,304,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu ba trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | |||
| B | Hạng mục : Cải tạo kiến trúc trụ sở đội QLĐ3 | |||
| C | THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà kho cũ | 26,31 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ công thợ 3.7/7 (Kích thước (SCK) : 15 = 15) | 10 | công | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m (Xà gồ : 8*0,08*0,04*11,12 = 0,2847) | 0,2847 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ ( điều cũ hiện trạng) | 2 | cái | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 0,8273 | 100m2 | |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 17,9444 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 42,7332 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,82 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,5754 | m3 | |
| 12 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 13 | Đào đất hố móng ( đào thủ công 10%) | 6,8321 | m3 | |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II ( đào máy 90%) | 0,6149 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 5km, đất cấp II | 1,5539 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 19km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,5539 | 100m3 | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 43,7356 | 100m | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,9977 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,1124 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,616 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1969 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2563 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,5246 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 19,7786 | m3 | |
| 9 | Xây tường móng chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,472 | m3 | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | |||
| F | PHẦN CỘT NHÀ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2232 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,721 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7788 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 5,1401 | m3 | |
| G | PHẦN DẦM , SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | 1,5188 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5073 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,2985 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5619 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,4822 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 30,9125 | m3 | |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 54,0842 | m2 | |
| 2 | Quét sơn chống thấm seno mái nhà | 32,1742 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,1742 | m2 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,356 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,356 | tấn | |
| 6 | Lợp mái tôn múi | 0,5076 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | 20,16 | m | |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 72,9135 | m3 | |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 5,5383 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,9313 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2688 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1609 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,0133 | m3 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 51,431 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 51,431 | m2 | |
| 9 | Lan can cầu thang bằng INOX cao 0.9m | 21,46 | md | |
| 10 | Trụ cầu thang bằng INOX | 9 | Trụ | |
| J | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2555 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0703 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1717 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,695 | m3 | |
| K | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,52 | m | |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 132,1 | m | |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 303,61 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 849,0453 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-In KT:600x600x0.6mm; đục lỗ D1.8mm; Phụ kiện Khung tam giác 1.8m; Móc treo 2 chiếc; Nối 4 chiếc | 94,8445 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá vào tường ngoài nhà | 93,465 | m2 | |
| 7 | Viền gờ chỉ | 29,14 | m | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 208,7655 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 435,838 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 313,8188 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 644,6035 | m2 | |
| L | PHẦN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Hoàn thiện kệ bếp, mặt bàn ốp đá tự nhiên | 1,94 | m | |
| 2 | Tủ bếp bằng nhôm sơn tĩnh điện | 1,94 | m | |
| M | PHẦN BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9126 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2124 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3339 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0397 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,4101 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 7 | Xây tường bể vữa XM mác 75 | 3,5041 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,8185 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 41,8185 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2048 | m2 | |
| N | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 32,6559 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | 4,2525 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,0005 | m3 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN LÁT GẠCH NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch KT 600*600mm, vữa XM mác 75 | 165,8431 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,5374 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | 7,0574 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300*600mm, vữa XM mác 75 | 47,3725 | m2 | |
| P | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | 13,0127 | m2 | |
| 2 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 4 | Khóa chìm cửa cuốn | 1 | cái | |
| 5 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 13,0127 | m2 | |
| 7 | Gia công khung đỡ hộp mô tơ cửa cuốn | 0,0648 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt khung đỡ hộp mô tơ cửa cuốn | 0,0648 | tấn | |
| 9 | Ốp hộp che cửa cuốn bằng tấm aluminium | 6,3 | m2 | |
| 10 | Cửa đi 4 cánh 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly | 6,75 | m2 | |
| 11 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly | 15,57 | m2 | |
| 12 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly | 2,76 | m2 | |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6,38ly | 15,2 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 4 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6,38ly | 19 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ 1 cánh hất kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38ly | 2,16 | m2 | |
| 16 | Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính | 61,44 | m2 | |
| 17 | Cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 36,36 | m2 | |
| 18 | Chớp bảo vệ ô thông gió ( mặt ngoài) | 10 | Bộ | |
| 19 | Cửa đi bằng sắt hộp bịt tôn sáng | 3,24 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,84 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,36 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 61,515 | m2 | |
| Q | RÈM CỬA | |||
| 1 | Lắp đặt rèm che cửa rèm cuốn ngang | 0,342 | 100m2 | |
| 2 | Rèm che nắng cửa sổ , loại rèm che cuốn ngang | 34,2 | m2 | |
| R | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa INOX rửa bếp | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa khu bếp | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa ) | 2 | bộ | |
| S | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | 0,7 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa PVC D48 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa PVC D42 | 0,05 | 100m | |
| 7 | Cút nhựa PVC D110 | 7 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PVC D90 | 5 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PVC D76 | 5 | cái | |
| 10 | Cút nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 11 | Cút nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 12 | Tê thu nhựa PVC D76/42 | 1 | cái | |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | 1 | cái | |
| 14 | Si phong PVC D76 | 1 | cái | |
| 15 | Si phong PVC D42 | 1 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác INOX D80 | 4 | Cái | |
| T | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D32 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PP-R D25 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PP-R D20 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cút nhựa PP-R D32 | 8 | cái | |
| 5 | Cút nhựa PP-R D20 | 45 | cái | |
| 6 | Cút nhựa PP-R D25 | 20 | cái | |
| 7 | Tê nhựa PP-R D25 | 3 | cái | |
| 8 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | 6 | cái | |
| 9 | Tê nhựa PP-R D20 | 5 | cái | |
| 10 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | 5 | cái | |
| 11 | Tê thép ren trong D20 | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 4 | cái | |
| 15 | Zacco PP-R D32mm | 6 | cái | |
| 16 | Zacco PP-R D20mm | 5 | cái | |
| 17 | Zacco PP-R D25mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ đồng D32mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Van phao điện D32mm | 3 | cái | |
| 20 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 500 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 600 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 350 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 450 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 130 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | 60 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 130 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 450 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 350 | m | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 23 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 35 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi (chống nước) | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( âm sàn) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường | 3 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng | 7 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 33 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 13 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn gắn trần LED D200 | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn tường LED | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600*600 | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | 76 | hộp | |
| 32 | Bình chữa cháy MFZ | 6 | Bình | |
| 33 | Giá đỡ bình chữa cháy | 6 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( 2 máy tận dụng lại) | 5 | máy | |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | 0,3 | 100m | |
| 36 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | 0,3 | 100m | |
| 37 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D25 | 0,3 | 100m | |
| V | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm | 20 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 0.7 m | 3 | cái | |
| 5 | Giá đỡ dây chống sét D10; L=150 | 25 | Cái | |
| 6 | Kẹp kiểm tra | 2 | Cái | |
| 7 | Bu lông đai ốc | 25 | Cái | |
| 8 | Đẹm chì lá 40*120 | 25 | Cái | |
| W | MẠNG INTERNET, CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable | 4 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | 2 | 1 thiết bị | |
| 3 | Camera quan sát full HD | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt tủ mạng internet và camera | 1 | hộp | |
| 6 | Tủ mạng internet và camera | 1 | Tủ | |
| 7 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 | 40 | 1 giắc cắm | |
| 8 | Lắp đặt ổ căm internet ( bao gồm hạt và nhân mạng) | 20 | cái | |
| 9 | Swicth 24 Port Dùng kết nối | 1 | Cái | |
| 10 | Thiết bị Wireless wife | 3 | cái | |
| 11 | Bộ lưu điện cho camera | 1 | cái | |
| 12 | Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD | 1 | Cái | |
| 13 | Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng | 1 | Cái | |
| 14 | Ổ cứng 1 TB lưu trữ | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục camera | 6 | 10 m | |
| X | CÔNG TÁC DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,9094 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,3036 | 100m2 | |
| Y | BIỆN PHÁP THI CÔNG HÀNG RÀO TẠM | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 1,12 | m3 | |
| 2 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | 122,982 | m2 | |
| 3 | Lưới bao che | 123 | m2 | |
| Z | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hóa nhiệt độ 1 chiều treo tường 18000BTU | 3 | cái | |
| AA | Hạng mục : Cải tạo kiến trúc trụ sở đội QLĐ4 | |||
| AB | PHÁ DỠ NHÀ TRẠm THU DỌN MẶT BẰNG KHUÔN VIÊN TRẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 21,82 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 35,672 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 4,8852 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 6,3297 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 35,7052 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 33,33 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 56,0694 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 13,2833 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 36,5208 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 38,8852 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 2 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 7,099 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 4,995 | m2 | |
| 14 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 15 | Tháo dỡ đường dây thiết bị điện | 10 | công | |
| 16 | Tháo dỡ cột thép viễn thông | 30 | m | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 138,5635 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 138,5635 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 138,5635 | m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 110,6521 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 110,6521 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 110,6521 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 110,6521 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 50,3498 | 100m | |
| 25 | Đắp cát phủ đầu cọc | 7,391 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,1554 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 10,5816 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3608 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1839 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,7847 | tấn | |
| 31 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 16,9414 | m3 | |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,4799 | m3 | |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | 116,0766 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 9,8472 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8585 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0838 | 100m2 | |
| AC | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 4,3778 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0717 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,424 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5623 | 100m2 | |
| 5 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 16,029 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,6671 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,4232 | 100m2 | |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,9046 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2658 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,6489 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2451 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,287 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0282 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,234 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1896 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 29,1124 | m3 | |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 14,6874 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | 33,6365 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,8076 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1482 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,0794 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,9692 | m3 | |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 9,5609 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,176 | m3 | |
| 25 | Xây bậc tam cấp | 0,24 | m3 | |
| 26 | Trát tam cấp | 1,98 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | 2,684 | m2 | |
| AD | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ | 6,44 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ | 20,94 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | 0,72 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm định hình phụ kiện đồng bộ | 10,35 | m2 | |
| 5 | Dán Đecan vào cửa, cửa kính | 34,51 | m2 | |
| 6 | Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn, chớp thông gió | 8,64 | m2 | |
| 7 | Đi đi bằng khung sắt mạ kẽm | 3,22 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa lưới thép | 4,68 | m2 | |
| 9 | Rèm che nắng cửa sổ , loại rèm che cuốn ngang | 20,94 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt rèm che cửa rèm cuốn ngang | 0,2094 | 100m2 | |
| 11 | Cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 20,94 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,12 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,94 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa | 131,7 | m cấu kiện | |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 50,23 | m2 cấu kiện | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,68 | m2 | |
| 17 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | 11,84 | m2 | |
| 18 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | cái | |
| 19 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 21 | Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn | 0,1029 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng khung hộp cửa cuốn | 0,1029 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,248 | m2 | |
| 24 | Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium | 6,976 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 8,96 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m | 9,87 | md | |
| 27 | Trụ cầu thang, lan can | 6 | Cái | |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang, ban công | 8,883 | m2 | |
| AE | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,6776 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6776 | tấn | |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,665 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | 24,37 | m | |
| AF | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 380,8194 | m2 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 445,189 | m2 | |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 136,2 | m | |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 82,6 | m | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38,1 | m | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 142,105 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,94 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | 119,1838 | m2 | |
| 9 | Bàn đá bếp ăn | 2 | m | |
| 10 | Tủ bếp khung thép hộp sơn tĩnh điện cánh cửa bằng khung nhôm kính | 2,4 | m | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 83,877 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 83,877 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 83,877 | m2 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm | 87,4596 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 16,242 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 53,9326 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,9326 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 382,103 | m2 | |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả | 382,123 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 336,1854 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,89 | m2 | |
| 22 | Chống thấm nhà vệ sinh | 9,89 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | 9,89 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 91,487 | m2 | |
| AG | KHU VỰC BỂ NGẦM : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,5895 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,2208 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1825 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2757 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1276 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,331 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0216 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 5 | cái | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2843 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,671 | m2 | |
| 11 | Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt | 57,881 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 17,88 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,0345 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,7695 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,375 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,375 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,45 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,51 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 110 mm | 2 | cái | |
| 36 | Tê nhựa PVC d110/42 mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 4 | cái | |
| 38 | Tê nhựa D76/42 mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 8 | cái | |
| 40 | Tê nhựa PVC D42 mm | 2 | cái | |
| 41 | Côn thu nhựa PVC D110/42 | 2 | cái | |
| 42 | Côn thu nhựa PVC D50/42 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,58 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 45 | Cút nhựa PVC 76 | 3 | cái | |
| 46 | Tê nhựa PVC 90 | 3 | cái | |
| 47 | Tê thu nhựa PVC 90/76 | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,12 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 5 | cái | |
| 50 | Cầu chắn rác INOX D90 | 4 | Cái | |
| 51 | Ống nhựa PP-R D42 | 0,08 | 100m | |
| 52 | Ống nhựa PP-R D32 | 0,39 | 100m | |
| 53 | Ống nhựa PP-R D25 | 0,35 | 100m | |
| 54 | Ống nhựa PP-R D20 | 0,3 | 100m | |
| 55 | Cút nhựa PP-R D32 | 9 | cái | |
| 56 | Cút nhựa PP-R D25 | 14 | cái | |
| 57 | Cút ren trong PPR-d25 | 16 | cái | |
| 58 | Cút nhựa PP-R D20 | 23 | cái | |
| 59 | Tê nhựa PP-R D25 | 1 | cái | |
| 60 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | 6 | cái | |
| 61 | Tê nhựa PP-R D20 | 4 | cái | |
| 62 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt rắc co D32mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt rắc co D25mm | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt rắc co D20mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,42 | 100m | |
| 72 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm | 13 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần d90 | 7 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn cầu thang | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 7 | cái | |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tủ điện kim loại tổng | 3 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện phòng | 6 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 20 | cái | |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 66 | hộp | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 360 | m | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 350 | m | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 400 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 45 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 45 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 80 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 350 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 350 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 400 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 320 | m | |
| 102 | Bình chữa cháy MFZ | 6 | bình | |
| 103 | Giá đỡ bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường( 2 máy tận dụng lại) | 4 | máy | |
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,4 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable | 35 | 10 m | |
| 107 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | 3 | 1 thiết bị | |
| 108 | Camera quan sát full HD | 2 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 250 | m | |
| 110 | Lắp đặt tủ mạng internet và camera | 1 | hộp | |
| 111 | Tủ mạng internet và camera | 1 | Tủ | |
| 112 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 | 38 | 1 giắc cắm | |
| 113 | Lắp đặt ổ căm internet ( bao gồm hạt và nhân mạng) | 19 | cái | |
| 114 | Swicth 24 Port Dùng kết nối | 1 | Cái | |
| 115 | Thiết bị Wireless wife | 2 | cái | |
| 116 | Bộ lưu điện cho camera | 1 | cái | |
| 117 | Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD | 1 | Cái | |
| 118 | Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng | 1 | Cái | |
| 119 | Ổ cứng 1 TB lưu trữ | 1 | Cái | |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 60 | m | |
| 122 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục camera | 6 | 10 m | |
| AH | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm | 20 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 0.7 m | 3 | cái | |
| 5 | Giá đỡ dây chống sét D10; L=150 | 25 | Cái | |
| 6 | Kẹp kiểm tra | 2 | Cái | |
| 7 | Bu lông đai ốc | 25 | Cái | |
| 8 | Đẹm chì lá 40*120 | 25 | Cái | |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 1,614 | m3 | |
| 10 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | 92,5 | m2 | |
| 11 | Lưới bao che | 259 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,44 | m3 | |
| AI | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hóa nhiệt độ 1 chiều treo tường 18000BTU | 2 | cái | |
| AJ | Hạng mục : Cải tạo kiến trúc TBA TCN Hào Nam | |||
| AK | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 6,16 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | 1,7792 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,1861 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,9303 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,1356 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 5,485 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,0229 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 11,5472 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 36,8098 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 88,1866 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 88,1866 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 88,1866 | m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 55,0883 | 100m | |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cọc | 4,2061 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0677 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,6667 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2026 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1211 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,623 | tấn | |
| 20 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,6471 | m3 | |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,2694 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2019 | m3 | |
| 23 | Trát hào cáp hố dầu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,8105 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm tường | 36,8768 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,0663 | m2 | |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | 33,9241 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,1276 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,7567 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1007 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0207 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1328 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1063 | 100m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,746 | m2 | |
| AL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 1,1907 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0901 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,3089 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2165 | 100m2 | |
| 5 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,2061 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7673 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,4246 | 100m2 | |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0248 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0697 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4311 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2736 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,8892 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0733 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0552 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1355 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 48 | cái | |
| 17 | Gia công khung tấm đan viền rãnh | 0,3157 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5044 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép khung viền tấm đan, sàn hố dầu | 0,3157 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 14,4624 | m3 | |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,06 | m3 | |
| 22 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm , bịt tôn | 5,4 | m2 | |
| 23 | Gia công cửa sổ lưới | 11 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa | 6,6 | m cấu kiện | |
| 25 | Lắp dựng cửa | 11 | m2 cấu kiện | |
| 26 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | 16,64 | m2 | |
| 27 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | cái | |
| 28 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | |
| 29 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | 1 | bộ | |
| 30 | Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn | 0,1029 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng khung hộp cửa cuốn | 0,1029 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,248 | m2 | |
| 33 | Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium | 6,976 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,58 | m2 | |
| AM | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,3106 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3106 | tấn | |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3707 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 | 17,19 | m | |
| AN | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,3642 | m2 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,5606 | m2 | |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 34,46 | m | |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 9,9 | m | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,6728 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 21,2654 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 36,9456 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 52,8936 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,6728 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 252,9248 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,2334 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm tường | 15,696 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,1642 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,1952 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kim loại tổng | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 8 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | 80 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 120 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 29 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 30 | Kéo rải dây camera | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 32 | Camera quan sát full HD | 2 | Cái | |
| 33 | Swicth 24 Port Dùng kết nối | 1 | Cái | |
| 34 | Bộ lưu điện cho camera | 1 | cái | |
| 35 | Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD | 1 | Cái | |
| 36 | Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng | 1 | Cái | |
| 37 | Ổ cứng 1T | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tủ camera | 1 | hộp | |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm | 40 | m | |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 41 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 1,614 | m3 | |
| 42 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | 79,5 | m2 | |
| 43 | Lưới bao che | 115,2 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,448 | m3 | |
| AO | Hạng mục : Cải tạo kiến trúc TBA Ô tô 3-2 | |||
| AP | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 8,85 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | 5,8823 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,0474 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 211,145 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 49,3342 | m2 | |
| 6 | Đào xúc phế thải khuôn viên trạm | 54,9 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 76,0393 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 76,0393 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 76,0393 | m3 | |
| 10 | Tôn nền nhà trạm bằng cát đen | 39,1617 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 3,6817 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,3258 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,5476 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,7382 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,132 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0043 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0204 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0208 | 100m2 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 52,5528 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 52,5528 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 52,5528 | m2 | |
| 23 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm , bịt tôn | 8,85 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,7 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa sổ lưới | 10,425 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa | 11,9 | m cấu kiện | |
| 27 | Lắp dựng cửa | 14,85 | m2 cấu kiện | |
| AQ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,4952 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4952 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3768 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3768 | tấn | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6242 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước khổ 400 | 50,75 | m | |
| AR | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,9356 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,804 | m2 | |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 34,06 | m | |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 30,06 | m | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 49,3342 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 49,3342 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 277,7396 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,1382 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,804 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,3388 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5581 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phòng | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | 6 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | 80 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm | 40 | m | |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 26 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 98,6 | 1m2 | |
| 27 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 3,368 | 1m3 | |
| 28 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để dựng hàng rào | 1,6578 | m3 | |
| 29 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | 83,15 | m2 | |
| 30 | Lưới bao che | 138,276 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,3529 | m3 | |
| AS | Hạng mục : Cải tạo kiến trúc TBA Khí tượng Thủy Văn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,64 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ công thợ 3.7/7 | 15 | công | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,1864 | m3 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 14,09 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 1,65 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,083 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 25 | cấu kiện | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 124,775 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 199,592 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 99,8968 | m2 | |
| 12 | Bạt che bụi khi thi công | 216,5928 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 66,6 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 88,2188 | m2 | |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | 88,2188 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 33,6104 | m3 | |
| 17 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 2,4128 | 1m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,7578 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m | 6,8944 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp các loại phế thải | 78,5811 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 78,5811 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 78,5811 | m3 | |
| AT | Phần mái trạm | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0877 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 88,2188 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 107,9152 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu bảo vệ lớp sơn chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 107,9152 | m2 | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,7335 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,7335 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 1,0861 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0861 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1219 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1219 | tấn | |
| 11 | Lợp mái tôn múi | 1,2656 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | 83,9 | m | |
| 13 | Ke chống chống bốc mái bọc nhựa ( Theo định mức cứ 1 vít= 1 ke; cứ 4.5ke/1m2 ) | 570 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,404 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 30 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| AU | Phần sơn trát tường trần trạm | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,0796 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,014 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0417 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2904 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 3 | cái | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 169,0762 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 206,956 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 99,8968 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 49,8 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 83,6 | m | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 376,0322 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 99,8968 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,0762 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 306,8528 | m2 | |
| AV | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,3789 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,4336 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,264 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 86,192 | m2 | |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,928 | m2 | |
| AW | Phần tấm đan hào cáp | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1347 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0767 | 100m2 | |
| 3 | Gia công khung tấm đan viền rãnh | 1,0054 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,4973 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép khung viền tấm đan, sàn hố dầu | 1,0054 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,1136 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 66 | cái | |
| AX | Phần dầm kê MBA | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1302 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0308 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0736 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,96 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 4 | cái | |
| AY | Phần nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 19,2917 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | 6,3725 | m3 | |
| 3 | Rải nilon lót nền | 0,8652 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 14,5449 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 72,7244 | m2 | |
| AZ | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn | 23,01 | m2 | |
| 2 | Gia công cửa sổ lưới | 13,68 | m2 | |
| 3 | Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm | 71,1 | m | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,948 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa | 39,6 | m cấu kiện | |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 25,89 | m2 cấu kiện | |
| 7 | Khóa cửa Minh Khai | 6 | cái | |
| 8 | Bản lề | 36 | cái | |
| BA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 90 | m | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | 14 | hộp | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ | 8 | Bình | |
| 10 | Giá đỡ bình chữa cháy | 4 | Cái | |
| BB | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,808 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,8772 | 100m2 | |
| BC | PHẦN BIỂN TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên buồng trạm | 4 | cái | |
| 3 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo máy biến áp | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo an toàn | 8 | cái | |
| BD | Biện pháp an toàn | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 2,4762 | m3 | |
| 2 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | 75,675 | m2 | |
| 3 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế, tủ RMU | 99,3 | m2 | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 16,8 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 16,8 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng bao | 16,8 | tấn | |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 16,8 | tấn | |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 8,46 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 8,46 | 1000v | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch xây các loại | 8,46 | 1000v | |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 8,46 | 1000v | |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát, sỏi, đá dăm các loại | 90 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - cát, sỏi, đá dăm các loại | 90 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - cát, sỏi, đá dăm các loại | 90 | m3 | |
| BE | PHẦN ĐIỆN | |||
| BF | Hạng mục 1: TBA KTX ĐH Giao Thông | |||
| BG | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-M3x240 | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-M3x50 | 2 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 37,5 | m | |
| BH | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) | 24,88 | Kg | |
| 2 | Khung bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,50kg/bộ) | 46,5 | Kg | |
| BI | Phần vật liệu - A cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ thế ruột đồng 1x240mm2 | 56 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 6 | Cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 2 | Cái | |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 14 | Cái | |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC M35 | 2 | m | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC M120 | 2 | m | |
| BJ | Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp (31,67kg/bộ) | 31,67 | kg | |
| 2 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) | 1,88 | kg | |
| 3 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 15,75 | kg | |
| 4 | Thanh chắn an toàn (17,57kg/bộ) | 17,57 | kg | |
| BK | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 69,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 8 | Cái | |
| BL | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| BM | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BN | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) | 0,0249 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ - Khung bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,5kg/bộ) | 0,0465 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,375 | 100m | |
| 6 | Tháo ra lắp lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 7 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,12 | 100 mét | |
| 8 | Di chuyển tủ điện cao áp <= 35kV | 1 | tủ | |
| 9 | Di chuyển vỏ tủ RMU (250kg/bộ) | 1 | Cái | |
| BO | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 56 | m | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0317 | tấn | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 2 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 2 | m | |
| 8 | Lắp đặt thanh chắn an toàn | 1 | Bộ | |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,45 | 10m | |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA - Di chuyển MBA 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 11 | Di chuyển, thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 12 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m | 0,12 | 100 mét | |
| 13 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi trụ đỡ bê tông MBA trạm 1 cột | 1 | cột | |
| BP | Phần vật liệu - Phần đường dây không hạ áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,0695 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| BQ | Phần cáp ngầm trung áp - Định mức khác | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,228 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,174 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,045 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0023 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,991 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,137 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,275 | m2 | |
| 8 | Quét sơn 2 lớp | 2,275 | m2 | |
| BR | Phần trạm biến áp - Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,45 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,078 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,065 | m3 | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,1 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,09 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0046 | 100m3 | |
| BS | Hạng mục 2: TBA TCN Hào Nam | |||
| BT | Phần thiết bị - A cấp - Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A, loại trong nhà, không mở rộng được, bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 02 đầu cáp T-plug 3x240mm2, 03 đầu cáp T-plug 1x50mm2 | 1 | Tủ | |
| BU | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-M3x50 | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 | 10 | m | |
| 4 | Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 | 10 | m | |
| 5 | Aptomat MCB 1 cực 600V-16A | 1 | m | |
| 6 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 28,5 | m | |
| BV | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Biển chỉ tên lộ cáp | 6 | Cái | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 1 | Cái | |
| 3 | Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 | 20 | m | |
| 4 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | 4 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) | 24,88 | Kg | |
| 6 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 40,32 | Kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 6 | m | |
| 8 | Cát đen | 0,768 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 54 | Viên | |
| BW | Phần vật liệu - A cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ thế ruột đồng 1x240mm2 | 88 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 6 | Cái | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 6 | Cái | |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 2 | Cái | |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 22 | Cái | |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC M35 | 5 | m | |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC M120 | 2 | m | |
| BX | Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | 1 | m | |
| 2 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | 7,5 | m | |
| 3 | Keo dán gioăng | 1 | Lọ | |
| 4 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 5 | Dầu máy biến áp | 20 | Lít | |
| 6 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) | 4,136 | kg | |
| 7 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 22,05 | kg | |
| 8 | Bulông M12x30 (0,068kg/cái) | 0,68 | kg | |
| 9 | Biển tên TBA | 1 | Cái | |
| 10 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | 2 | Cái | |
| 11 | Thanh chắn an toàn (17,57kg/bộ) | 17,57 | kg | |
| BY | Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 14 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 28 | Cái | |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 133 | m | |
| BZ | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 | 49 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox | 1 | Cái | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 14 | Cái | |
| 4 | Bulông M10x40 (0,068kg/cái) | 1,904 | kg | |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 5,6 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 7 cáp (16,821kg/bộ) | 16,821 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 10 | m | |
| 8 | Cát đen | 1,15 | m3 | |
| 9 | Gạch không nung loại 200x100x60 | 90 | Viên | |
| CA | Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 273 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 56 | Cái | |
| CB | Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 14 | Bộ | |
| 2 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 11,2 | m | |
| 3 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) | 3,54 | kg | |
| 4 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại B (4,108kg/bộ) | 4,108 | kg | |
| CC | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CD | Phần thiết bị - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây | 1 | tủ | |
| CE | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) | 0,0249 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 0,0403 | tấn | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,285 | 100m | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,768 | m3 | |
| 11 | Tháo ra lắp lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m | 0,14 | 100m | |
| 12 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Xà đỡ cầu dao đỉnh cột vuông (40,76kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 15 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (32,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Thu hồi xà đỡ sứ trung gian (32,58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 19 | Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 4,5kg/m | 0,03 | 100m | |
| 20 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,105 | 100 mét | |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m | 2 | cột | |
| CF | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 88 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 2,2 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 2 | m | |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thanh chắn an toàn | 1 | Bộ | |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,19 | 10m | |
| 11 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 1000kVA | 1 | Máy | |
| 12 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 1000kVA | 1 | Máy | |
| 13 | Thay phụ kiện máy biến áp 1000kVA (gioăng, thay sứ) | 1 | Máy | |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA - Di chuyển MBA 1000kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 15 | Di chuyển, thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| 16 | Di chuyển, thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| 17 | Di chuyển, thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg | 1 | bộ | |
| 18 | Di chuyển, thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | 0,09 | 1MVAr | |
| 19 | Di chuyển, thay aptomat - khởi động từ =<300A | 1 | Cái | |
| 20 | Di chuyển, thay đường cáp ngầm trọng lượng cáp 2kg/m | 0,05 | 100 mét | |
| 21 | Di chuyển, thay đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m | 0,88 | 100 mét | |
| 22 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m | 1,2 | 100 mét | |
| CG | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m | 1,33 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp dầu <=1kV từ 3 đến 4 ruột, phễu tôn, cáp có tiết diện <=120mm2 | 14 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 14 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 8,4 | 10đầu | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,15 | m3 | |
| CH | Phần vật liệu - Phần đường dây không hạ áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,273 | Km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 5,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà kèm XK0,4-T-A | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà kèm XK0,4-T-B | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ cáp ABC4x120mm2 bằng thủ công | 0,056 | km | |
| CI | Phần cáp ngầm trung áp - Định mức khác | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính <=27mm | 20 | m | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,893 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0205 | 100m3 | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,156 | m3 | |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,04 | 100m | |
| CJ | Phần cáp ngầm hạ áp - Định mức khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,91 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | 0,0315 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,49 | 100m | |
| CK | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| CL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| CM | Phần hoàn trả hè đường B thực hiện | |||
| CN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 1,95 | m2 | |
| CO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 3 | m2 | |
| CP | Hạng mục 3: TBA Khí Tượng Thủy Văn | |||
| CQ | Phần thiết bị - A cấp - Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ hạ thế tổng 600V-1000A(1000A+2x400A+5x250A) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tụ bù hạ áp 3P-10kVAr-440Vac | 6 | Bình | |
| CR | Phần vật liệu - A cấp - Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ thế ruột đồng 1x240mm2 | 49 | m | |
| 2 | Cáp hạ thế ruột đồng 4x50mm2 | 6,5 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 6 | Cái | |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 6 | Cái | |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 2 | Cái | |
| 6 | Cosse ép Cu cho dây đồng 185mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 4 | Cái | |
| 7 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) | 14 | Cái | |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC M35 | 8 | m | |
| 9 | Cáp bọc nhựa PVC M120 | 2 | m | |
| CS | Phần vật liệu - B cấp - Trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp (31,67kg/bộ) | 31,67 | kg | |
| 2 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) | 12,032 | kg | |
| 3 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 80,01 | kg | |
| 4 | Bulông M12x30 (0,068kg/cái) | 0,68 | kg | |
| 5 | Biển tên TBA | 1 | Cái | |
| 6 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | 2 | Cái | |
| 7 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A (39,03kg/bộ) | 39,03 | kg | |
| CT | Phần nhân công B thực hiện | |||
| CU | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Di chuyển tủ điện cao áp <= 35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Di chuyển giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 4 | Thay, di chuyển hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 6-35kV | 0,06 | bộ | |
| 5 | Di chuyển, thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Di chuyển giá đỡ cầu chì 22kV (27kg/bộ) | 0 | bộ | |
| 6 | Di chuyển, thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Di chuyển giá đỡ tụ bù 22kV (15kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 1 | bộ | |
| CV | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn | 0,06 | MVar | |
| CW | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 | 49 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 6,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0317 | tấn | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 8 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 2 | m | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0663 | tấn | |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 7,63 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA - Di chuyển MBA 630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 15 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 16 | Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) | 1 | hộp | |
| 17 | Di chuyển, thay công tơ 3 pha | 4 | cái | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | 0,1 | 1MVAr | |
| 19 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 20 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 21 | Tháo tủ hạ thế 3P | 2 | tủ | |
| 22 | Tháo aptomat - khởi động từ =<400A | 1 | Cái | |
| 23 | Tháo aptomat - khởi động từ =<300A | 1 | Cái | |
| 24 | Tháo aptomat - khởi động từ <200A | 1 | cái | |
| 25 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/m | 0,04 | 100 mét | |
| 26 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 1kg/m | 0,12 | 100 mét | |
| 27 | Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 28 | Thu hồi thanh cái MT50x5 | 0,6 | 10m | |
| CX | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| CY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| CZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| DA | Hạng mục 4: TBA Ô Tô 3-2 | |||
| DB | Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 40,32 | Kg | |
| DC | Phần thiết bị - A cấp - Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ hạ thế tổng 600V-1000A(1000A+3x400A+2x250A) | 1 | Tủ | |
| DD | Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) | 4,136 | kg | |
| 2 | Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) | 42,84 | kg | |
| 3 | Bulông M12x30 (0,068kg/cái) | 0,68 | kg | |
| 4 | Biển tên TBA | 1 | Cái | |
| 5 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | 2 | Cái | |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A (33,61kg/bộ) | 33,61 | kg | |
| DE | Phần nhân công B thực hiện | |||
| DF | Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 0,0403 | tấn | |
| 2 | Di chuyển tủ điện cao áp <= 35kV | 1 | tủ | |
| DG | Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DH | Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0663 | tấn | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,84 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA - Di chuyển MBA 630KVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | Di chuyển, thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | 0,06 | 1MVAr | |
| 6 | Di chuyển, thay công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=100kg - giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 9 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 10 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| DI | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| DJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
| DK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi