Gói thầu: Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2021: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc trụ sở Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 4, TBA Thủ công nghiệp Hào Nam, TBA Ô tô 3-2, TBA Khí tượng Thủy văn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147138-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2021: Thi công công trình Cải tạo kiến trúc trụ sở Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 4, TBA Thủ công nghiệp Hào Nam, TBA Ô tô 3-2, TBA Khí tượng Thủy văn
Số hiệu KHLCNT 20210134214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 09:46:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,420,313,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,304,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu ba trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ
B Hạng mục : Cải tạo kiến trúc trụ sở đội QLĐ3
C THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà kho cũ 26,31 m2
2 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
4 Tháo dỡ hệ thống điện cũ công thợ 3.7/7 (Kích thước (SCK) : 15 = 15) 10 công
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m (Xà gồ : 8*0,08*0,04*11,12 = 0,2847) 0,2847 m3
6 Tháo dỡ điều hoà cục bộ ( điều cũ hiện trạng) 2 cái
7 Tháo tấm lợp tôn 0,8273 100m2
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 17,9444 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 42,7332 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,82 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,5754 m3
12 Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn 1 ca
13 Đào đất hố móng ( đào thủ công 10%) 6,8321 m3
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II ( đào máy 90%) 0,6149 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp 5km, đất cấp II 1,5539 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 19km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,5539 100m3
D PHẦN MÓNG
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 43,7356 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,9977 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,1124 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,616 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1969 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2563 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,5246 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 19,7786 m3
9 Xây tường móng chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,472 m3
E PHẦN XÂY DỰNG NHÀ
F PHẦN CỘT NHÀ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2232 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,721 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,7788 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 5,1401 m3
G PHẦN DẦM , SÀN MÁI
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn 1,5188 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5073 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,2985 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5619 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,4822 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 30,9125 m3
H PHẦN MÁI
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 54,0842 m2
2 Quét sơn chống thấm seno mái nhà 32,1742 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 32,1742 m2
4 Gia công xà gồ thép 0,356 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,356 tấn
6 Lợp mái tôn múi 0,5076 100m2
7 Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn 20,16 m
I PHẦN THÂN
1 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 72,9135 m3
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,5383 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,9313 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2688 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,1609 100m2
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,0133 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 51,431 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 51,431 m2
9 Lan can cầu thang bằng INOX cao 0.9m 21,46 md
10 Trụ cầu thang bằng INOX 9 Trụ
J PHẦN LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2555 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0703 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1717 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,695 m3
K HOÀN THIỆN
1 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 12,52 m
2 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 132,1 m
3 Trát trần, vữa XM mác 75 303,61 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 849,0453 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-In KT:600x600x0.6mm; đục lỗ D1.8mm; Phụ kiện Khung tam giác 1.8m; Móc treo 2 chiếc; Nối 4 chiếc 94,8445 m2
6 Công tác ốp đá vào tường ngoài nhà 93,465 m2
7 Viền gờ chỉ 29,14 m
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 208,7655 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 435,838 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 313,8188 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 644,6035 m2
L PHẦN NHÀ BẾP
1 Hoàn thiện kệ bếp, mặt bàn ốp đá tự nhiên 1,94 m
2 Tủ bếp bằng nhôm sơn tĩnh điện 1,94 m
M PHẦN BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9126 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2124 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,3339 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0397 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,4101 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
7 Xây tường bể vữa XM mác 75 3,5041 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,8185 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 41,8185 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,2048 m2
N PHẦN NỀN NHÀ
1 Đắp cát nền móng công trình 32,6559 m3
2 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 4,2525 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,0005 m3
O PHẦN HOÀN THIỆN LÁT GẠCH NỀN
1 Lát nền, sàn gạch KT 600*600mm, vữa XM mác 75 165,8431 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,5374 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 7,0574 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường KT 300*600mm, vữa XM mác 75 47,3725 m2
P PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa 13,0127 m2
2 Bộ lưu điện 1 bộ
3 Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn 1 bộ
4 Khóa chìm cửa cuốn 1 cái
5 Mô tơ cửa cuốn 1 cái
6 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 13,0127 m2
7 Gia công khung đỡ hộp mô tơ cửa cuốn 0,0648 tấn
8 Lắp đặt khung đỡ hộp mô tơ cửa cuốn 0,0648 tấn
9 Ốp hộp che cửa cuốn bằng tấm aluminium 6,3 m2
10 Cửa đi 4 cánh 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38ly 6,75 m2
11 Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly 15,57 m2
12 Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38ly 2,76 m2
13 Cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6,38ly 15,2 m2
14 Cửa sổ 4 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6,38ly 19 m2
15 Cửa sổ 1 cánh hất kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38ly 2,16 m2
16 Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính 61,44 m2
17 Cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ 36,36 m2
18 Chớp bảo vệ ô thông gió ( mặt ngoài) 10 Bộ
19 Cửa đi bằng sắt hộp bịt tôn sáng 3,24 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,84 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa 36,36 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 61,515 m2
Q RÈM CỬA
1 Lắp đặt rèm che cửa rèm cuốn ngang 0,342 100m2
2 Rèm che nắng cửa sổ , loại rèm che cuốn ngang 34,2 m2
R THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa chậu 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa INOX rửa bếp 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa khu bếp 1 bộ
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm 7 cái
6 Lắp đặt giá treo 2 cái
7 Lắp đặt gương soi 2 cái
8 Lắp đặt kệ kính 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh 2 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa ) 2 bộ
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PVC D110 0,4 100m
2 Ống nhựa PVC D90 0,3 100m
3 Ống nhựa PVC D76 0,7 100m
4 Ống nhựa PVC D60 0,1 100m
5 Ống nhựa PVC D48 0,2 100m
6 Ống nhựa PVC D42 0,05 100m
7 Cút nhựa PVC D110 7 cái
8 Cút nhựa PVC D90 5 cái
9 Cút nhựa PVC D76 5 cái
10 Cút nhựa PVC D60 6 cái
11 Cút nhựa PVC D42 2 cái
12 Tê thu nhựa PVC D76/42 1 cái
13 Tê nhựa PVC D42 1 cái
14 Si phong PVC D76 1 cái
15 Si phong PVC D42 1 cái
16 Cầu chắn rác INOX D80 4 Cái
T HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PP-R D32 0,35 100m
2 Ống nhựa PP-R D25 0,4 100m
3 Ống nhựa PP-R D20 0,3 100m
4 Cút nhựa PP-R D32 8 cái
5 Cút nhựa PP-R D20 45 cái
6 Cút nhựa PP-R D25 20 cái
7 Tê nhựa PP-R D25 3 cái
8 Tê thu nhựa PP-R D25/20 6 cái
9 Tê nhựa PP-R D20 5 cái
10 Côn thu nhựa PP-R D25/20 5 cái
11 Tê thép ren trong D20 5 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 4 cái
15 Zacco PP-R D32mm 6 cái
16 Zacco PP-R D20mm 5 cái
17 Zacco PP-R D25mm 5 cái
18 Lắp đặt van phao cơ đồng D32mm 1 cái
19 Lắp đặt Van phao điện D32mm 3 cái
20 Máy bơm nước 2 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
22 Lắp đặt thùng đun nước nóng 1 bộ
U HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm 500 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 600 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 350 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 450 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 500 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 60 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 130 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 60 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 130 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 450 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 350 m
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) 4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 23 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 35 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi (chống nước) 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi ( âm sàn) 2 cái
20 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường 3 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tổng 7 hộp
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 33 cái
23 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 13 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
25 Lắp đặt đèn gắn trần LED D200 8 bộ
26 Lắp đặt đèn tường LED 2 bộ
27 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600*600 10 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 14 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 9 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
31 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm 76 hộp
32 Bình chữa cháy MFZ 6 Bình
33 Giá đỡ bình chữa cháy 6 Cái
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( 2 máy tận dụng lại) 5 máy
35 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm 0,3 100m
36 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm 0,3 100m
37 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D25 0,3 100m
V HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN
1 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
2 Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm 20 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 40 m
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 0.7 m 3 cái
5 Giá đỡ dây chống sét D10; L=150 25 Cái
6 Kẹp kiểm tra 2 Cái
7 Bu lông đai ốc 25 Cái
8 Đẹm chì lá 40*120 25 Cái
W MẠNG INTERNET, CAMERA AN NINH
1 Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable 4 10 m
2 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera 2 1 thiết bị
3 Camera quan sát full HD 2 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 200 m
5 Lắp đặt tủ mạng internet và camera 1 hộp
6 Tủ mạng internet và camera 1 Tủ
7 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 40 1 giắc cắm
8 Lắp đặt ổ căm internet ( bao gồm hạt và nhân mạng) 20 cái
9 Swicth 24 Port Dùng kết nối 1 Cái
10 Thiết bị Wireless wife 3 cái
11 Bộ lưu điện cho camera 1 cái
12 Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD 1 Cái
13 Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng 1 Cái
14 Ổ cứng 1 TB lưu trữ 1 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 60 m
16 Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục camera 6 10 m
X CÔNG TÁC DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,9094 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,3036 100m2
Y BIỆN PHÁP THI CÔNG HÀNG RÀO TẠM
1 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn 1,12 m3
2 Thi công vách ngăn bằng ván ép 122,982 m2
3 Lưới bao che 123 m2
Z Chi phí mua sắm thiết bị
1 Điều hóa nhiệt độ 1 chiều treo tường 18000BTU 3 cái
AA Hạng mục : Cải tạo kiến trúc trụ sở đội QLĐ4
AB PHÁ DỠ NHÀ TRẠm THU DỌN MẶT BẰNG KHUÔN VIÊN TRẠM
1 Tháo dỡ cửa 21,82 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái 35,672 m2
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 4,8852 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 6,3297 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 35,7052 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 33,33 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 56,0694 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 13,2833 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 36,5208 m3
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 38,8852 m2
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ 2 cái
12 Tháo dỡ trần 7,099 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 4,995 m2
14 Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 2.5 tấn 1 ca
15 Tháo dỡ đường dây thiết bị điện 10 công
16 Tháo dỡ cột thép viễn thông 30 m
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 138,5635 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 138,5635 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T 138,5635 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 110,6521 m3
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 110,6521 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 110,6521 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T 110,6521 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 50,3498 100m
25 Đắp cát phủ đầu cọc 7,391 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,1554 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 10,5816 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3608 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1839 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,7847 tấn
31 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 16,9414 m3
32 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,4799 m3
33 Đắp cát nền móng công trình 116,0766 m3
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 9,8472 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8585 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0838 100m2
AC PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 4,3778 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0717 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,424 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5623 100m2
5 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 16,029 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,6671 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,4232 100m2
8 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 9,9046 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2658 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,6489 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,2451 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,287 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0282 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,234 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1896 100m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 29,1124 m3
17 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 14,6874 m3
18 Xây tường thẳng gạch (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 33,6365 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 0,8076 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1482 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,0794 100m2
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9692 m3
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 9,5609 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,176 m3
25 Xây bậc tam cấp 0,24 m3
26 Trát tam cấp 1,98 m2
27 Lát đá bậc tam cấp 2,684 m2
AD CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ 6,44 m2
2 Cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ 20,94 m2
3 Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly 0,72 m2
4 Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm định hình phụ kiện đồng bộ 10,35 m2
5 Dán Đecan vào cửa, cửa kính 34,51 m2
6 Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn, chớp thông gió 8,64 m2
7 Đi đi bằng khung sắt mạ kẽm 3,22 m2
8 Gia công cửa lưới thép 4,68 m2
9 Rèm che nắng cửa sổ , loại rèm che cuốn ngang 20,94 m2
10 Lắp đặt rèm che cửa rèm cuốn ngang 0,2094 100m2
11 Cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ 20,94 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,12 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa 20,94 m2
14 Lắp dựng khuôn cửa 131,7 m cấu kiện
15 Lắp dựng cửa vào khuôn 50,23 m2 cấu kiện
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,68 m2
17 Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa 11,84 m2
18 Mô tơ cửa cuốn 1 cái
19 Bộ lưu điện 1 bộ
20 Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn 1 bộ
21 Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn 0,1029 tấn
22 Lắp dựng khung hộp cửa cuốn 0,1029 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,248 m2
24 Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium 6,976 m2
25 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 8,96 m2
26 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m 9,87 md
27 Trụ cầu thang, lan can 6 Cái
28 Lắp dựng lan can cầu thang, ban công 8,883 m2
AE PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép 0,6776 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,6776 tấn
3 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,665 100m2
4 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 24,37 m
AF HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 380,8194 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 445,189 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 136,2 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 82,6 m
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 38,1 m
6 Trát trần, vữa XM mác 75 142,105 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,94 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 119,1838 m2
9 Bàn đá bếp ăn 2 m
10 Tủ bếp khung thép hộp sơn tĩnh điện cánh cửa bằng khung nhôm kính 2,4 m
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 83,877 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 83,877 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 83,877 m2
14 Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 87,4596 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 16,242 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 53,9326 m2
17 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,9326 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường 382,103 m2
19 Sơn tường trong nhà đã bả 382,123 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 336,1854 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,89 m2
22 Chống thấm nhà vệ sinh 9,89 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 9,89 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 91,487 m2
AG KHU VỰC BỂ NGẦM :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,5895 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,2208 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1825 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2757 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1276 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,331 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0216 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 5 cái
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,2843 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,671 m2
11 Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt 57,881 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 17,88 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,0345 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,7695 100m2
15 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi 2 cái
21 Lắp đặt kệ kính 2 cái
22 Lắp đặt giá treo 2 cái
23 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
26 Lắp đặt bình nóng lạnh 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa bát 1 bộ
28 Lắp đặt vòi chậu rửa bát 1 bộ
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 6,375 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,375 m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,45 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,51 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,08 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
35 Lắp đặt tê nhựa 110 mm 2 cái
36 Tê nhựa PVC d110/42 mm 2 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 4 cái
38 Tê nhựa D76/42 mm 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 8 cái
40 Tê nhựa PVC D42 mm 2 cái
41 Côn thu nhựa PVC D110/42 2 cái
42 Côn thu nhựa PVC D50/42 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,58 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 16 cái
45 Cút nhựa PVC 76 3 cái
46 Tê nhựa PVC 90 3 cái
47 Tê thu nhựa PVC 90/76 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm 0,12 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm 5 cái
50 Cầu chắn rác INOX D90 4 Cái
51 Ống nhựa PP-R D42 0,08 100m
52 Ống nhựa PP-R D32 0,39 100m
53 Ống nhựa PP-R D25 0,35 100m
54 Ống nhựa PP-R D20 0,3 100m
55 Cút nhựa PP-R D32 9 cái
56 Cút nhựa PP-R D25 14 cái
57 Cút ren trong PPR-d25 16 cái
58 Cút nhựa PP-R D20 23 cái
59 Tê nhựa PP-R D25 1 cái
60 Tê thu nhựa PP-R D25/20 6 cái
61 Tê nhựa PP-R D20 4 cái
62 Côn thu nhựa PP-R D25/20 4 cái
63 Lắp đặt rắc co D32mm 3 cái
64 Lắp đặt rắc co D25mm 5 cái
65 Lắp đặt rắc co D20mm 4 cái
66 Lắp đặt van phao điện 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
68 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 4 cái
69 Lắp đặt van phao cơ 1 cái
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm 0,42 100m
72 Máy bơm nước 2 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm 13 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần d90 7 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 11 bộ
77 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, đèn cầu thang 1 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 7 cái
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5 cái
82 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
83 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
85 Lắp đặt tủ điện kim loại tổng 3 hộp
86 Lắp đặt tủ điện phòng 6 hộp
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 3 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe 10 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 20 cái
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 66 hộp
91 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 360 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 350 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 400 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 45 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 45 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 80 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 350 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 350 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 400 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm 320 m
102 Bình chữa cháy MFZ 6 bình
103 Giá đỡ bình chữa cháy 6 cái
104 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường( 2 máy tận dụng lại) 4 máy
105 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,4 100m
106 Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable 35 10 m
107 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera 3 1 thiết bị
108 Camera quan sát full HD 2 Cái
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 250 m
110 Lắp đặt tủ mạng internet và camera 1 hộp
111 Tủ mạng internet và camera 1 Tủ
112 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 38 1 giắc cắm
113 Lắp đặt ổ căm internet ( bao gồm hạt và nhân mạng) 19 cái
114 Swicth 24 Port Dùng kết nối 1 Cái
115 Thiết bị Wireless wife 2 cái
116 Bộ lưu điện cho camera 1 cái
117 Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD 1 Cái
118 Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng 1 Cái
119 Ổ cứng 1 TB lưu trữ 1 Cái
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 50 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 60 m
122 Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục camera 6 10 m
AH HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN
1 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
2 Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm 20 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 40 m
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 0.7 m 3 cái
5 Giá đỡ dây chống sét D10; L=150 25 Cái
6 Kẹp kiểm tra 2 Cái
7 Bu lông đai ốc 25 Cái
8 Đẹm chì lá 40*120 25 Cái
9 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn 1,614 m3
10 Thi công vách ngăn bằng ván ép 92,5 m2
11 Lưới bao che 259 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,44 m3
AI Chi phí mua sắm thiết bị
1 Điều hóa nhiệt độ 1 chiều treo tường 18000BTU 2 cái
AJ Hạng mục : Cải tạo kiến trúc TBA TCN Hào Nam
AK PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 6,16 m2
2 Phá dỡ gạch chống nóng trên mái 1,7792 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 1,1861 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 2,9303 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 16,1356 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 5,485 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 7,0229 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 11,5472 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 36,8098 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 88,1866 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 88,1866 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T 88,1866 m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 55,0883 100m
14 Đắp cát phủ đầu cọc 4,2061 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,0677 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,6667 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2026 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1211 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,623 tấn
20 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 9,6471 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,2694 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,2019 m3
23 Trát hào cáp hố dầu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,8105 m2
24 Quét dung dịch chống thấm tường 36,8768 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,0663 m2
26 Đắp cát nền móng công trình 33,9241 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,1276 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,7567 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1007 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0207 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1328 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1063 100m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,746 m2
AL PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 1,1907 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0901 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,3089 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2165 100m2
5 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,2061 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,7673 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,4246 100m2
8 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,0248 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0697 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4311 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2736 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,8892 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0733 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0552 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1355 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 48 cái
17 Gia công khung tấm đan viền rãnh 0,3157 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,5044 m2
19 Lắp dựng kết cấu thép khung viền tấm đan, sàn hố dầu 0,3157 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 14,4624 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,06 m3
22 Cửa khung thép hộp mạ kẽm , bịt tôn 5,4 m2
23 Gia công cửa sổ lưới 11 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa 6,6 m cấu kiện
25 Lắp dựng cửa 11 m2 cấu kiện
26 Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa 16,64 m2
27 Mô tơ cửa cuốn 1 cái
28 Bộ lưu điện 1 bộ
29 Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn 1 bộ
30 Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn 0,1029 tấn
31 Lắp dựng khung hộp cửa cuốn 0,1029 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,248 m2
33 Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium 6,976 m2
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 11,58 m2
AM PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép 0,3106 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,3106 tấn
3 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3707 100m2
4 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 600 17,19 m
AN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 144,3642 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,5606 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 34,46 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 9,9 m
5 Trát trần, vữa XM mác 75 39,6728 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 21,2654 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 36,9456 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 52,8936 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 39,6728 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường 252,9248 m2
11 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 148,2334 m2
12 Quét dung dịch chống thấm tường 15,696 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 157,1642 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,1952 100m2
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 1 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
19 Lắp đặt tủ điện kim loại tổng 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện phòng 2 hộp
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 8 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 80 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 40 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 120 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,08 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 4 cái
29 Cầu chắn rác 2 cái
30 Kéo rải dây camera 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
32 Camera quan sát full HD 2 Cái
33 Swicth 24 Port Dùng kết nối 1 Cái
34 Bộ lưu điện cho camera 1 cái
35 Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD 1 Cái
36 Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng 1 Cái
37 Ổ cứng 1T 1 cái
38 Lắp đặt tủ camera 1 hộp
39 Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm 40 m
40 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
41 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn 1,614 m3
42 Thi công vách ngăn bằng ván ép 79,5 m2
43 Lưới bao che 115,2 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,448 m3
AO Hạng mục : Cải tạo kiến trúc TBA Ô tô 3-2
AP PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 8,85 m2
2 Phá dỡ gạch chống nóng trên mái 5,8823 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,0474 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 211,145 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 49,3342 m2
6 Đào xúc phế thải khuôn viên trạm 54,9 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 76,0393 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 76,0393 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T 76,0393 m3
10 Tôn nền nhà trạm bằng cát đen 39,1617 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 3,6817 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,3258 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 6,5476 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 32,7382 m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,132 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0043 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0204 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0208 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
20 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 52,5528 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 52,5528 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 52,5528 m2
23 Cửa khung thép hộp mạ kẽm , bịt tôn 8,85 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,7 m2
25 Gia công cửa sổ lưới 10,425 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa 11,9 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa 14,85 m2 cấu kiện
AQ PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép 0,4952 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,4952 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3768 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3768 tấn
5 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6242 100m2
6 Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước khổ 400 50,75 m
AR HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 125,9356 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 151,804 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 34,06 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 30,06 m
5 Trát trần, vữa XM mác 75 49,3342 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 49,3342 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 277,7396 m2
8 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 201,1382 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 151,804 m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,3388 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,5581 100m2
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
15 Lắp đặt tủ điện phòng 2 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 6 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,2 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 8 cái
23 Cầu chắn rác 4 cái
24 Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm 40 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
26 Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm 98,6 1m2
27 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế 3,368 1m3
28 Gia công và lắp dựng khung gỗ để dựng hàng rào 1,6578 m3
29 Thi công vách ngăn bằng ván ép 83,15 m2
30 Lưới bao che 138,276 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,3529 m3
AS Hạng mục : Cải tạo kiến trúc TBA Khí tượng Thủy Văn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,64 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn 1 ca
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ công thợ 3.7/7 15 công
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 1,1864 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 14,09 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,65 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,083 m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg 25 cấu kiện
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 124,775 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 199,592 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 99,8968 m2
12 Bạt che bụi khi thi công 216,5928 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái 66,6 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái 88,2188 m2
15 Đục nhám mặt bê tông 88,2188 m2
16 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 33,6104 m3
17 Đào hót đất sụt bằng thủ công 2,4128 1m3
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,7578 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m 6,8944 m3
20 Bốc xếp các loại phế thải 78,5811 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 78,5811 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T 78,5811 m3
AT Phần mái trạm
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0877 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 88,2188 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 107,9152 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu bảo vệ lớp sơn chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 107,9152 m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,7335 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,7335 tấn
7 Gia công xà gồ thép 1,0861 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 1,0861 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình 0,1219 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại 0,1219 tấn
11 Lợp mái tôn múi 1,2656 100m2
12 Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn 83,9 m
13 Ke chống chống bốc mái bọc nhựa ( Theo định mức cứ 1 vít= 1 ke; cứ 4.5ke/1m2 ) 570 Bộ
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,404 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 30 cái
16 Cầu chắn rác 10 cái
AU Phần sơn trát tường trần trạm
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,0796 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0417 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2904 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 3 cái
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 169,0762 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 206,956 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 99,8968 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 49,8 m
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 83,6 m
12 Bả bằng bột bả vào tường 376,0322 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 99,8968 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 169,0762 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 306,8528 m2
AV Phần hào cáp
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,3789 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,4336 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,264 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 86,192 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 14,928 m2
AW Phần tấm đan hào cáp
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1347 tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0767 100m2
3 Gia công khung tấm đan viền rãnh 1,0054 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,4973 m2
5 Lắp dựng kết cấu thép khung viền tấm đan, sàn hố dầu 1,0054 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,1136 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 66 cái
AX Phần dầm kê MBA
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1302 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0308 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0736 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,96 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 4 cái
AY Phần nền
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 19,2917 m3
2 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 6,3725 m3
3 Rải nilon lót nền 0,8652 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 14,5449 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 72,7244 m2
AZ Phần cửa
1 Cửa khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn 23,01 m2
2 Gia công cửa sổ lưới 13,68 m2
3 Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm 71,1 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,948 m2
5 Lắp dựng khuôn cửa 39,6 m cấu kiện
6 Lắp dựng cửa không có khuôn 25,89 m2 cấu kiện
7 Khóa cửa Minh Khai 6 cái
8 Bản lề 36 cái
BA PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 100 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 90 m
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 5 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 5 bộ
8 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm 14 hộp
9 Bình chữa cháy MFZ 8 Bình
10 Giá đỡ bình chữa cháy 4 Cái
BB CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,808 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,8772 100m2
BC PHẦN BIỂN TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển tên buồng trạm 4 cái
3 Hộp mica đựng nhật ký 1 cái
4 Biển báo máy biến áp 2 cái
5 Biển báo an toàn 8 cái
BD Biện pháp an toàn
1 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn 2,4762 m3
2 Thi công vách ngăn bằng ván ép 75,675 m2
3 Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế, tủ RMU 99,3 m2
4 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 16,8 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 16,8 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Xi măng bao 16,8 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 16,8 tấn
8 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 8,46 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 8,46 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Gạch xây các loại 8,46 1000v
11 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 8,46 1000v
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát, sỏi, đá dăm các loại 90 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - cát, sỏi, đá dăm các loại 90 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - cát, sỏi, đá dăm các loại 90 m3
BE PHẦN ĐIỆN
BF Hạng mục 1: TBA KTX ĐH Giao Thông
BG Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm trung áp
1 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-M3x240 2 Bộ
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-M3x50 2 Bộ
3 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 37,5 m
BH Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm trung áp
1 Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) 24,88 Kg
2 Khung bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,50kg/bộ) 46,5 Kg
BI Phần vật liệu - A cấp - Phần trạm biến áp
1 Cáp hạ thế ruột đồng 1x240mm2 56 m
2 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 6 Cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 2 Cái
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 14 Cái
5 Cáp bọc nhựa PVC M35 2 m
6 Cáp bọc nhựa PVC M120 2 m
BJ Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp
1 Giá đỡ cáp mặt máy biến áp (31,67kg/bộ) 31,67 kg
2 Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) 1,88 kg
3 Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) 15,75 kg
4 Thanh chắn an toàn (17,57kg/bộ) 17,57 kg
BK Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 69,5 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 8 Cái
BL Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
BM Phần nhân công B thực hiện
BN Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
3 Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) 0,0249 tấn
4 Lắp đặt giá đỡ - Khung bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn (46,5kg/bộ) 0,0465 tấn
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,375 100m
6 Tháo ra lắp lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m 0,06 100m
7 Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m 0,12 100 mét
8 Di chuyển tủ điện cao áp <= 35kV 1 tủ
9 Di chuyển vỏ tủ RMU (250kg/bộ) 1 Cái
BO Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 56 m
2 Lắp đặt giá đỡ 0,0317 tấn
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 2 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 2 m
8 Lắp đặt thanh chắn an toàn 1 Bộ
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,45 10m
10 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA - Di chuyển MBA 630kVA-22/0,4kV 1 máy
11 Di chuyển, thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha 1 tủ
12 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m 0,12 100 mét
13 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
14 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
15 Thu hồi xà thép cột đỡ, TL<=15kg 1 bộ
16 Thu hồi trụ đỡ bê tông MBA trạm 1 cột 1 cột
BP Phần vật liệu - Phần đường dây không hạ áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,0695 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
BQ Phần cáp ngầm trung áp - Định mức khác
1 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,228 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,174 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,045 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0023 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,991 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,137 m3
7 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,275 m2
8 Quét sơn 2 lớp 2,275 m2
BR Phần trạm biến áp - Định mức khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,09 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,45 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công 0,078 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,065 m3
5 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,1 m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,09 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0046 100m3
BS Hạng mục 2: TBA TCN Hào Nam
BT Phần thiết bị - A cấp - Phần cáp ngầm trung áp
1 Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A, loại trong nhà, không mở rộng được, bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 02 đầu cáp T-plug 3x240mm2, 03 đầu cáp T-plug 1x50mm2 1 Tủ
BU Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm trung áp
1 Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS 1 Bộ
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-M3x50 1 Bộ
3 Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x2,5 10 m
4 Dây đôi 2 ruột dẹt Cu/PVC/PVC-2x1,5 10 m
5 Aptomat MCB 1 cực 600V-16A 1 m
6 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 28,5 m
BV Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm trung áp
1 Biển chỉ tên lộ cáp 6 Cái
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 1 Cái
3 Ống ghen ruột gà đàn hồi F16 20 m
4 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 4 m
5 Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) 24,88 Kg
6 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) 40,32 Kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 6 m
8 Cát đen 0,768 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 54 Viên
BW Phần vật liệu - A cấp - Phần trạm biến áp
1 Cáp hạ thế ruột đồng 1x240mm2 88 m
2 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 6 Cái
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 6 Cái
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 2 Cái
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 22 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC M35 5 m
7 Cáp bọc nhựa PVC M120 2 m
BX Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp
1 Gioăng cao su chịu dầu các loại 1 m
2 Gioăng mặt máy 10x 30 mm 7,5 m
3 Keo dán gioăng 1 Lọ
4 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) 1 Bộ
5 Dầu máy biến áp 20 Lít
6 Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) 4,136 kg
7 Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) 22,05 kg
8 Bulông M12x30 (0,068kg/cái) 0,68 kg
9 Biển tên TBA 1 Cái
10 Biển báo an toàn phản quang 240x360 2 Cái
11 Thanh chắn an toàn (17,57kg/bộ) 17,57 kg
BY Phần vật liệu - A cấp - Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 14 Bộ
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 28 Cái
3 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 133 m
BZ Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm hạ áp
1 Ống nhựa HDPE xoắn 105/80 49 m
2 Mốc báo hiệu cáp bằng inox 1 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp 14 Cái
4 Bulông M10x40 (0,068kg/cái) 1,904 kg
5 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 5,6 m
6 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 7 cáp (16,821kg/bộ) 16,821 kg
7 Băng báo hiệu cáp 0.2m 10 m
8 Cát đen 1,15 m3
9 Gạch không nung loại 200x100x60 90 Viên
CA Phần vật liệu - A cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 273 m
2 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 56 Cái
CB Phần vật liệu - B cấp - Phần đường dây không hạ áp
1 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 14 Bộ
2 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 11,2 m
3 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (3,54kg/bộ) 3,54 kg
4 Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại B (4,108kg/bộ) 4,108 kg
CC Phần nhân công B thực hiện
CD Phần thiết bị - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây 1 tủ
CE Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50 1 cái
4 Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (24,88kg/bộ) 0,0249 tấn
5 Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) 0,0403 tấn
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,285 100m
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,768 m3
11 Tháo ra lắp lại cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m 0,14 100m
12 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Xà đỡ cầu dao đỉnh cột vuông (40,76kg/bộ) 2 bộ
13 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 2 bộ
14 Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV 1 1 bộ (3 pha)
15 Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV 1 bộ
16 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (32,58kg/bộ) 1 bộ
17 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Thu hồi xà đỡ sứ trung gian (32,58kg/bộ) 1 bộ
18 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV 0,3 10 sứ
19 Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 4,5kg/m 0,03 100m
20 Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m 0,105 100 mét
21 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m 2 cột
CF Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 88 m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 2,2 10đầu
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 5 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 2 m
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
9 Lắp đặt thanh chắn an toàn 1 Bộ
10 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,19 10m
11 Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 1000kVA 1 Máy
12 Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 1000kVA 1 Máy
13 Thay phụ kiện máy biến áp 1000kVA (gioăng, thay sứ) 1 Máy
14 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA - Di chuyển MBA 1000kVA-22/0,4kV 1 máy
15 Di chuyển, thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha 2 tủ
16 Di chuyển, thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha 2 tủ
17 Di chuyển, thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg 1 bộ
18 Di chuyển, thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV 0,09 1MVAr
19 Di chuyển, thay aptomat - khởi động từ =<300A 1 Cái
20 Di chuyển, thay đường cáp ngầm trọng lượng cáp 2kg/m 0,05 100 mét
21 Di chuyển, thay đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m 0,88 100 mét
22 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m 1,2 100 mét
CG Phần vật liệu - Phần cáp ngầm hạ áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m 1,33 100m
2 Làm đầu cáp dầu <=1kV từ 3 đến 4 ruột, phễu tôn, cáp có tiết diện <=120mm2 14 đầu
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 14 bộ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 8,4 10đầu
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,09 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,02 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,15 m3
CH Phần vật liệu - Phần đường dây không hạ áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,273 Km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 5,6 10đầu
3 Lắp đặt xà kèm XK0,4-T-A 1 Bộ
4 Lắp đặt xà kèm XK0,4-T-B 1 Bộ
5 Tháo hạ cáp ABC4x120mm2 bằng thủ công 0,056 km
CI Phần cáp ngầm trung áp - Định mức khác
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính <=27mm 20 m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,893 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0205 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm 0,06 100m
7 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,156 m3
8 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,04 100m
CJ Phần cáp ngầm hạ áp - Định mức khác
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,91 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km 0,0315 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm 0,1 100m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,24 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,49 100m
CK Phần vận chuyển B thực hiện
CL Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
CM Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
CN Phần cáp ngầm trung áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 1,95 m2
CO Phần cáp ngầm hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 3 m2
CP Hạng mục 3: TBA Khí Tượng Thủy Văn
CQ Phần thiết bị - A cấp - Trạm biến áp
1 Tủ hạ thế tổng 600V-1000A(1000A+2x400A+5x250A) 1 Tủ
2 Tụ bù hạ áp 3P-10kVAr-440Vac 6 Bình
CR Phần vật liệu - A cấp - Trạm biến áp
1 Cáp hạ thế ruột đồng 1x240mm2 49 m
2 Cáp hạ thế ruột đồng 4x50mm2 6,5 m
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 6 Cái
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 6 Cái
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 2 Cái
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 185mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 4 Cái
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 (dùng để đấu nối vào bản cực đồng của MCCB) 14 Cái
8 Cáp bọc nhựa PVC M35 8 m
9 Cáp bọc nhựa PVC M120 2 m
CS Phần vật liệu - B cấp - Trạm biến áp
1 Giá đỡ cáp mặt máy biến áp (31,67kg/bộ) 31,67 kg
2 Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) 12,032 kg
3 Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) 80,01 kg
4 Bulông M12x30 (0,068kg/cái) 0,68 kg
5 Biển tên TBA 1 Cái
6 Biển báo an toàn phản quang 240x360 2 Cái
7 Biển sơ đồ điện 1 Cái
8 Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A (39,03kg/bộ) 39,03 kg
CT Phần nhân công B thực hiện
CU Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203
1 Di chuyển tủ điện cao áp <= 35kV 1 tủ
2 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Di chuyển giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) 1 bộ
3 Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV 1 1 bộ (3 pha)
4 Thay, di chuyển hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 6-35kV 0,06 bộ
5 Di chuyển, thay xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Di chuyển giá đỡ cầu chì 22kV (27kg/bộ) 0 bộ
6 Di chuyển, thay xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Di chuyển giá đỡ tụ bù 22kV (15kg/bộ) 1 bộ
7 Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m 1 bộ
CV Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn 0,06 MVar
CW Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 49 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 6,5 m
3 Lắp đặt giá đỡ 0,0317 tấn
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,4 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 8 m
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 2 m
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
12 Lắp đặt giá đỡ 0,0663 tấn
13 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 7,63 10m
14 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA - Di chuyển MBA 630kVA-22/0,4kV 1 máy
15 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
16 Di chuyển, thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) 1 hộp
17 Di chuyển, thay công tơ 3 pha 4 cái
18 Tháo dỡ hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV 0,1 1MVAr
19 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
20 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
21 Tháo tủ hạ thế 3P 2 tủ
22 Tháo aptomat - khởi động từ =<400A 1 Cái
23 Tháo aptomat - khởi động từ =<300A 1 Cái
24 Tháo aptomat - khởi động từ <200A 1 cái
25 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/m 0,04 100 mét
26 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 1kg/m 0,12 100 mét
27 Thu hồi đường cáp ngầm trọng lượng cáp 3kg/m 0,15 100 mét
28 Thu hồi thanh cái MT50x5 0,6 10m
CX Phần vận chuyển B thực hiện
CY Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
CZ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
DA Hạng mục 4: TBA Ô Tô 3-2
DB Phần vật liệu - B cấp - Phần cáp ngầm trung áp
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) 40,32 Kg
DC Phần thiết bị - A cấp - Phần Trạm biến áp
1 Tủ hạ thế tổng 600V-1000A(1000A+3x400A+2x250A) 1 Tủ
DD Phần vật liệu - B cấp - Phần trạm biến áp
1 Chân bật - thép dẹt 30x4, 0,2m/cái (0,94kg/m) 4,136 kg
2 Tiếp địa quanh nhà trạm - thép dẹt 40x4 (1,26kg/m) 42,84 kg
3 Bulông M12x30 (0,068kg/cái) 0,68 kg
4 Biển tên TBA 1 Cái
5 Biển báo an toàn phản quang 240x360 2 Cái
6 Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A (33,61kg/bộ) 33,61 kg
DE Phần nhân công B thực hiện
DF Phần vật liệu - Phần cáp ngầm trung áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) 0,0403 tấn
2 Di chuyển tủ điện cao áp <= 35kV 1 tủ
DG Phần thiết bị - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
DH Phần vật liệu - Phần trạm biến áp - Định mức 4970, 203
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Lắp đặt giá đỡ 0,0663 tấn
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 3,84 10m
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA - Di chuyển MBA 630KVA-22/0,4kV 1 máy
5 Di chuyển, thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV 0,06 1MVAr
6 Di chuyển, thay công tơ 3 pha 1 cái
7 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=100kg - giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A 1 bộ
8 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
9 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
10 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
DI Phần vận chuyển B thực hiện
DJ Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
DK Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->