Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cải tạo nhà bia ghi tên liệt sĩ các xã trong tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Cải tạo nhà bia ghi tên liệt sĩ các xã trong tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:27:00 đến ngày 2021-02-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,809,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ ĐÔNG HẢI, HUYỆN DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | 3 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ NGŨ LẠC, HUYỆN DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Quy định tại Chương V | 44,574 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Quy định tại Chương V | 0,1972 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 3,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 39,58 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 81,4196 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.5mm | Quy định tại Chương V | 0,4458 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,1624 | tấn |
| 8 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.4 | Quy định tại Chương V | 61,6 | m |
| 9 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 81,41 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 81,41 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,61 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Chương V | 9,83 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 30,4 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | 3 | Bộ | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ LONG SƠN, HUYỆN CẦU NGANG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Quy định tại Chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Quy định tại Chương V | 0,1183 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 133,4419 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,2507 | tấn |
| 6 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Quy định tại Chương V | 110,88 | m |
| 7 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Quy định tại Chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 8 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 133,4419 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 59,3644 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 86,6775 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | 3 | Bộ | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ HIỆP HÒA, HUYỆN CẦU NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Quy định tại Chương V | 0,682 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 3,999 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 29,4995 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định tại Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 300x300x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 275 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,3739 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 43,59 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | Quy định tại Chương V | 7,75 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 7,75 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 18 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ HIỆP MỸ TÂY, HUYỆN CẦU NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 2,1626 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 15,2822 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 31,7333 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=40mm, chiều dài cừ L=2,7m Vào đất cấp I | Quy định tại Chương V | 7,047 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 2,0395 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,3554 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,059 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,1042 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 10,9091 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 13,4803 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định tại Chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 1,3997 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,3473 | 100M2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,2259 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,7864 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,3092 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,1131 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,2042 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 34,7133 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 48,7 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,045 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 114,382 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 133,4853 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 83,413 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 283,917 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 34,713 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 332,617 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 50,83 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 30,5487 | m2 |
| 35 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 17,36 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói mũi hài 60v/m2, chiều cao <=16m | Quy định tại Chương V | 1,3456 | 100m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 22 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại lớn | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 39 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại nhỏ | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 40 | Cung cấp lắp đặt hoa văn thép hộp sơn tỉnh điện KT4539x360 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt hoa văn nách cột bằng thép hộp sơn tỉnh điện sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bông sen hồ lô beton đúc sẵn KT60x98cm | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bộ chử inox cao 160 rộng 80 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 44 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,0761 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,1365 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,0552 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,324 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,2441 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 1,6678 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 1,4396 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,1407 | Tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Quy định tại Chương V | 0,1131 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 4,7116 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ NGỌC BIÊN, HUYỆN TRÀ CÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ LONG HIỆP, HUYỆN TRÀ CÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 145,25 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 145,25 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ TÂN HIỆP, HUYỆN TRÀ CÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 97,71 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 97,71 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ TÂN HÙNG, HUYỆN TIỂU CẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 2,1626 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 15,2822 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 31,7333 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=40mm, chiều dài cừ L=2,7m Vào đất cấp I | Quy định tại Chương V | 7,047 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 2,0395 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,3554 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,059 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,1042 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 10,9091 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 13,4803 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định tại Chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 1,3997 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,3473 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,2259 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,7864 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,3092 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,1131 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,2042 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 34,7133 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 48,7 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,045 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 114,382 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 133,4853 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 83,413 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 283,917 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 34,713 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 332,617 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 50,83 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 30,5487 | m2 |
| 35 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 17,36 | M2 |
| 36 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m | Quy định tại Chương V | 1,3456 | 100m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 22 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại lớn | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 39 | Cung cấp lắp đặt con rồng beton đúc sẵn loại nhỏ | Quy định tại Chương V | 5 | Con |
| 40 | Cung cấp lắp đặt hoa văn thép hộp sơn tỉnh điện KT4539x360 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt hoa văn nách cột bằng thép hộp sơn tỉnh điện sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bông sen hồ lô beton đúc sẵn KT60x98cm | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bộ chử inox cao 160 rộng 80 sản xuất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 5 | Bộ |
| 44 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,0761 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,1365 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,0552 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 0,324 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,2441 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Chương V | 1,6678 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 1,4396 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,1407 | Tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Quy định tại Chương V | 0,1131 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 2,2702 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ HIẾU TRUNG, HUYỆN TIỂU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| K | NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ HÙNG HÒA, HUYỆN TIỂU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 97,71 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 97,71 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 42,4 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 424 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 2,165 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,165 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 3,5506 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 13 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 11,1 | m3 |
| 20 | Lót tấm cao su mỏng | Quy định tại Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 111 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 205,457 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Quy định tại Chương V | 88 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 205,457 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 205,457 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 88 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| L | NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ TAM NGÃI, HUYỆN TIỂU CẦN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,5078 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 30,9075 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 116,065 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,5078 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 25,078 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 30,9075 | m2 |
| 8 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Chương V | 19,38 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 116,065 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 116,065 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 42,5 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 425 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 95,72 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Quy định tại Chương V | 83,07 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 95,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 83,07 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| M | NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ THÔNG HÒA, HUYỆN CẦU KÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 1,7562 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,8781 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,8977 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,1715 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 19,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 5,6 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 56 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| N | NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ THẠNH PHÚ, HUYỆN CẦU KÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 117 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 117 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,2747 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,434 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,729 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=60x1.4mm | Quy định tại Chương V | 0,243 | 100m |
| 20 | Cung cấp dây xích (móc xích phi 8) (sơn màu đỏ xen kẻ vàng) | Quy định tại Chương V | 51,5 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| O | NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ BÌNH PHÚ, HUYỆN CÀNG LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Quy định tại Chương V | 39,34 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 207,22 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 207,22 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 207,22 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 39,24 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 11 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 220 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ THỊ TRẤN CÀNG LONG, HUYỆN CÀNG LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ TÂN BÌNH, HUYỆN CÀNG LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 3,5338 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 1,7669 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,1203 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 17,669 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 13,034 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 18,62 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 186,2 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ LƯƠNG HÒA A, HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,4695 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 11,8425 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ XÃ LONG HÒA, HUYỆN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Quy định tại Chương V | 97,7145 | m2 |
| 5 | CCLĐ bia đá granite ghi tên liệt sĩ (bia đá có khắc âm chữ) | Quy định tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | CCLĐ ly hương (thắp hương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V | 2,0913 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên | Quy định tại Chương V | 20,913 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,8473 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 99,87 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 20,4 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 | Quy định tại Chương V | 340 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,3611 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 4,5136 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn led pha 60W năng lượng mặt trời | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi