Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151319-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210115051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 09:16:00 đến ngày 2021-02-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,396,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,9795 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,488 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1823 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8854 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2272 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3897 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,6828 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0829 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8303 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7399 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4931 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0473 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,6986 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3588 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6988 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6939 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 37,4293 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5364 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 21,4084 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6673 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,0634 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1762 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2573 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,3613 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9825 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,3617 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4884 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,4138 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,9675 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,4105 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,2734 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,1036 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,0489 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,2435 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3212 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,4778 tấn
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8346 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,878 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8083 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,038 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,8262 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,0854 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30,8211 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,2691 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,551 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 51,2293 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1829 100m2
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2884 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0567 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2933 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5448 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,5748 m3
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2841 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1102 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9694 100m2
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,57 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 112 1cấu kiện
58 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,3307 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,3307 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 78,0312 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 192,3386 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5525 m3
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,1534 100m2
64 Tôn úp nóc sối rộng 0,45 dày 0,45 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 53,15 md
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.020,9695 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32,676 m
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Trát má cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 80,872 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2.860,201 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 81,7699 m2
70 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 496,5836 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 139,564 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 62,6034 m2
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 48,8564 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3.579,1859 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2.941,073 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 777,6769 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.242,0659 m2
78 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 255,168 m2
79 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,9756 m2
80 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PC40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 538,5976 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,604 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 49,9084 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,5 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,144 m2
85 Cắt gạch ốp chân tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 251,04 m
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 138,1376 m2
87 Trụ lan can gỗ lim cao 1,125m D240 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 Cái
88 Gia công lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1962 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,288 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,288 1m2
91 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,2 m
92 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,151 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5032 tấn
94 Kính trắng dày 6,38 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,016 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 88,92 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 69,6674 m2
97 SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 41,58 m2
98 SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đơn điểm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40,73 m2
99 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 65,16 m2
100 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,28 m2
101 SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,88 m2
102 SXLD vách ngăn + phụ kiện khu WC tầng 1, vách ngăn khung nhôm + tấm Composite (nhôm vân gỗ, vách vân gỗ 2,5cm) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,36 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 167,63 m2
104 Rọ chắn rác Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 Cái
105 Phễu thu nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 Cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,15 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) - Bóng tuýt Led công suất 36W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 bộ
2 Đèn sát trần có chụp - Đèn LED lắp nổi ốp trần khu WC - 14W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 bộ
3 Đèn sát trần có chụp - Đèn LED ốp trần vuông - khu hành lang - 18W Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 62 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
10 Tủ điện âm tường 400x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 Cái
11 Tủ điện âm tường 300x200x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 123 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây dẫn 3x25+1x16) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây dẫn 2x16) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây dẫn 2x10) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây dẫn 2x6) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 230 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x2,5) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 330 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 850 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1.200 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 m
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 1m3
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (Dây dẫn 3x35+1x25) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 65 m
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,85 m3
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 55 m
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,425 m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 43,2 1m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 43,2 m3
28 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 cọc
29 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
30 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 cái
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 cái
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 128 m
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 90 m
35 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
36 Sắt tròn làm chân bật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,416 kg
37 Hồ lô sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
38 Đo điện trở tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 lần
39 Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bình
40 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bình
41 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bảng
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,46 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
9 Lắp tê côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42 mm; 90x42 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,75 100m
14 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nhôm - Đường kính 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 68 cái
24 Xí bệt + vòi xịt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 bộ
25 Gương soi tráng bạc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9 bộ
28 Tiểu nam + Van xả tiểu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
29 Phễu thoát sàn D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cái
30 Lắp đặt bộ phụ kiện nhà vệ sinh 6 món Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 Bộ
31 Vòi lấy nước tay gạt fi 15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 Cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
33 Van phao fi20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 Cái
34 Vòi tắm hoa sen 2 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 bộ
35 Chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa inox loại 2 hố Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu bếp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
37 Ống thải chữ P + dây cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9 bộ
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 35,7 1m3
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7 100 m
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,175 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,2 m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,6512 1m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,968 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9566 m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0365 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0518 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0688 tấn
48 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,0442 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30,576 m2
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,6 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,524 m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,04 100m2
54 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,424 100kg
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,5504 m3
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,916 1m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,712 m3
59 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,3504 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 48,64 m2
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,7664 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2171 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2276 tấn
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,6387 m3
D HẠNG MỤC: MÁI CHE MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,72 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,72 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0992 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0889 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1101 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,5908 1m2
7 Lắp cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0992 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0889 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1101 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3249 100m2
11 Máng nước dày 0,45mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,3 md
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0524 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,023 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,72 m3
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,5 m3
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 45 m2
E PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,227 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7206 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 63,55 m2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 34,02 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,873 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 82,1718 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3267 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,2162 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,2182 m3
10 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7371 100m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 123,8059 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 123,8059 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->