Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 09:16:00 đến ngày 2021-02-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,396,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,488 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8854 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3897 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,6828 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0829 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8303 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7399 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4931 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0473 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,6986 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6988 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6939 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,4293 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5364 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,4084 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6673 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,0634 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1762 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2573 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3613 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9825 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,3617 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4884 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4138 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9675 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4105 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,2734 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1036 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0489 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,2435 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3212 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4778 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8346 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,878 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8083 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,038 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8262 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0854 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,8211 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2691 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,551 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 51,2293 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0567 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2933 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5448 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,5748 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2841 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1102 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9694 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,57 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3307 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3307 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 78,0312 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 192,3386 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5525 | m3 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1534 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc sối rộng 0,45 dày 0,45 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,15 | md |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.020,9695 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,676 | m |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 - Trát má cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80,872 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.860,201 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 81,7699 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 496,5836 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 139,564 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62,6034 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,8564 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3.579,1859 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.941,073 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 777,6769 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.242,0659 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 255,168 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,9756 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PC40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 538,5976 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,604 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 49,9084 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,144 | m2 |
| 85 | Cắt gạch ốp chân tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 251,04 | m |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 138,1376 | m2 |
| 87 | Trụ lan can gỗ lim cao 1,125m D240 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Gia công lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1962 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,288 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,288 | 1m2 |
| 91 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,2 | m |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,151 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5032 | tấn |
| 94 | Kính trắng dày 6,38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,016 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 88,92 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,6674 | m2 |
| 97 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm ( phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,58 | m2 |
| 98 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đơn điểm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,73 | m2 |
| 99 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,16 | m2 |
| 100 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 102 | SXLD vách ngăn + phụ kiện khu WC tầng 1, vách ngăn khung nhôm + tấm Composite (nhôm vân gỗ, vách vân gỗ 2,5cm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 167,63 | m2 |
| 104 | Rọ chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | Cái |
| 105 | Phễu thu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | Cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) - Bóng tuýt Led công suất 36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn sát trần có chụp - Đèn LED lắp nổi ốp trần khu WC - 14W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn sát trần có chụp - Đèn LED ốp trần vuông - khu hành lang - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 123 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây dẫn 3x25+1x16) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây dẫn 2x16) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây dẫn 2x10) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây dẫn 2x6) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x2,5) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (Dây dẫn 3x35+1x25) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65 | m |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,85 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55 | m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,425 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,2 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 43,2 | m3 |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cọc |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 128 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90 | m |
| 35 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Sắt tròn làm chân bật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,416 | kg |
| 37 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Đo điện trở tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | lần |
| 39 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bình |
| 41 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bảng |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp tê côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42 mm; 90x42 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nhôm - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68 | cái |
| 24 | Xí bệt + vòi xịt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Gương soi tráng bạc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Tiểu nam + Van xả tiểu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Phễu thoát sàn D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ phụ kiện nhà vệ sinh 6 món | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Vòi lấy nước tay gạt fi 15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 33 | Van phao fi20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa inox loại 2 hố | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu bếp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Ống thải chữ P + dây cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | bộ |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,7 | 1m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7 | 100 m |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,175 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,2 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,6512 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9566 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0518 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0688 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0442 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,576 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,6 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,524 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,424 | 100kg |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,5504 | m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,916 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,712 | m3 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,3504 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,64 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7664 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2171 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2276 | tấn |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,6387 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0992 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0889 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1101 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,5908 | 1m2 |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0992 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0889 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1101 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3249 | 100m2 |
| 11 | Máng nước dày 0,45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,3 | md |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0524 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,72 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45 | m2 |
| E | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,227 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7206 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 63,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,873 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,1718 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3267 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,2162 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2182 | m3 |
| 10 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7371 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 123,8059 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 123,8059 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi