Gói thầu: Gói thầu số 01 XL SCL 2021: Thi công xây lắp và HTHĐ công trình Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 1, 2, 3, 5, 6, 7 và Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA Đội QL điện 3, 7 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150290-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL SCL 2021: Thi công xây lắp và HTHĐ công trình Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 1, 2, 3, 5, 6, 7 và Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA Đội QL điện 3, 7 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210150178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 18:04:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,478,719,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÔ 1: Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 1, 2, 3, 5, 6, 7 năm 2021
B HẠNG MỤC 1: TBA THỔ QUAN 6
C PHẦN A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
D Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A ( 01 ATM1000A + 02 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM160A) 1 tủ
E Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
F PHẦN B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ 26,8 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 5 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
G PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 10 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,49 100m
9 Di chuyển cáp ABC 4x120 0,015 km
10 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
H PHẦN B CẤP MTC
I Phần trạm biến áp - THIẾT BỊ
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
J Phần trạm biến áp - VẬT LIỆU
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
2 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
K HẠNG MỤC 2: TBA LÀNG KIM LIÊN (M1)
L A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
M Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A ( 01 ATM1000A + 02 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM160A) 1 tủ
N Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
O B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 Băng dính cách điện 2 cuộn
2 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
3 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
4 Biển tên lộ 5 cái
5 Biển an toàn 1 cái
6 Khóa tủ hạ thế 2 cái
7 Gạch bê tông không nung 109 viên
8 Cát đen xây 0,136 m3
9 Xi măng PC30 40,094 kg
10 Sơn mầu ghi sáng 11,688 kg
11 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
P PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 10 bộ
6 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 0,08 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,35 100m
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 0,04 100m
Q PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,198 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,6 m2
3 Sơn móng tủ hạ thế 3,6 m2
R PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,6 m2
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,198 m3
7 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
8 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
S HẠNG MỤC 3: TBA PHƯƠNG LIÊN 1
T A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
U Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) 1 tủ
V Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
W B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế 1 bộ
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 5 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Gạch bê tông không nung 109 viên
9 Cát đen xây 0,136 m3
10 Xi măng PC30 40,094 kg
11 Sơn mầu ghi sáng 11,688 kg
12 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
X PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Chụp cực MBA 1 bộ
6 Lắp đặt Máng cáp cao thế 1 bộ
7 Lắp đặt Máng cáp hạ thế 1 bộ
8 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 10 bộ
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 0,16 100m
11 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,35 100m
12 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
Y PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,198 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,6 m2
3 Sơn móng tủ hạ thế 3,6 m2
Z PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,6 m2
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,198 m3
7 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
8 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
AA HẠNG MỤC 4: TBA LÀNG KIM LIÊN 2B
AB A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
AC Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1250A ( 01 ATM1250A + 03 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM250A) 1 tủ
AD Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
AE B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế 1 bộ
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 7 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Gạch bê tông không nung 115 viên
9 Cát đen xây 0,144 m3
10 Xi măng PC30 42,321 kg
11 Sơn mầu ghi sáng 12,338 kg
12 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
AF PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Chụp cực MBA 1 bộ
6 Lắp đặt Máng cáp cao thế 1 bộ
7 Lắp đặt Máng cáp hạ thế 1 bộ
8 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 12 bộ
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 0,02 100m
11 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,35 100m
12 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
AG PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,209 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,8 m2
3 Sơn móng tủ hạ thế 3,8 m2
AH PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,8 m2
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,21 m3
7 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
8 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
AI HẠNG MỤC 5: TBA HỒ BA MẪU 4
AJ A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
AK Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1250A ( 01 ATM1250A + 03 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM250A) 1 tủ
AL Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
AM B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế 1 bộ
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 7 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Gạch bê tông không nung 115 viên
9 Cát đen xây 0,144 m3
10 Xi măng PC30 42,321 kg
11 Sơn mầu ghi sáng 12,338 kg
12 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
AN PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Chụp cực MBA 1 bộ
6 Lắp đặt Máng cáp cao thế 1 bộ
7 Lắp đặt Máng cáp hạ thế 1 bộ
8 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 12 bộ
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 0,08 100m
11 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,35 100m
12 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
AO PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,209 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,8 m2
3 Sơn móng tủ hạ thế 3,8 m2
AP PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,8 m2
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,21 m3
7 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
8 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
AQ HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN KHUYẾN 1
AR A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AS Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) 1 tủ
AT Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
AU B CẤP TRẠM BIẾN ÁP-VẬT LIỆU
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ 52,41 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 6 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
AV PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 11 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 0,12 100m
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,35 100m
10 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
AW PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
AX HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHÁO
AY A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AZ Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) 1 tủ
BA Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
BB B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ 52,41 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 7 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
BC PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 12 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,35 100m
9 Di chuyển cáp hạ thế AL 4x95mm2 0,2 100m
10 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
BD PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
BE HẠNG MỤC 8: TBA PHƯỜNG CÁT LINH 2
BF A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
BG Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) 1 tủ
BH Phần vật liệu:
1 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 70 m
2 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 10 m
3 Đầu cốt M25 4 cái
4 Đầu cốt M240 14 cái
5 Đầu cốt M35 12 cái
BI B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 ống co ngót 240 1,4 m
2 Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ 28,152 kg
3 Băng dính cách điện 2 cuộn
4 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
5 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
6 Biển tên lộ 6 cái
7 Biển an toàn 1 cái
8 Khóa tủ hạ thế 2 cái
9 Gạch bê tông không nung 174 viên
10 Cát đen xây 0,13 m3
11 Cát vàng 0,108 m3
12 Đá dăm 2x4 0,175 m3
13 Xi măng PC30 86,354 kg
14 Xi măng trắng 0,306 kg
15 Gạch thẻ ốp bệ móng 2 m2
16 Băng báo hiệu cáp 5 m
17 Gạch bê tông không nung 45 viên
18 Cát đen đổ nền 1,11 m3
19 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 2 viên
20 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 5 m
21 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
BJ PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 0,7 100m
3 Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV M4x25mm2 0,1 100m
4 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
5 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=240mm2 1,4 10 đầu
7 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
8 Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ 1 bộ
9 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 11 bộ
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 0,12 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,21 100m
BK PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 4970
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,045 1000viên
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,01 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,11 m3
BL PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,56 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,112 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,08 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,3168 m3
5 Ốp gạch chỉ 1,8 m2
6 Cắt đường BTXM dày 10cm 10 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,4 m3
8 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,6 m3
9 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
10 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,05 100m
BM PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm 2 m2
BN PHẦN B CẤP MTC
BO Máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Cắt đường BTXM dày 10cm 10 m
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 2 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,112 m3
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,08 m3
9 Ốp gạch chỉ 1,8 m2
10 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,3168 m3
11 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
12 Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) 1,4 10 đầu
13 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
BP HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN QUÝ CÁP 1
BQ A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
BR Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-630A(gồm 1ATM630A+ 3x400A+1ATM100A) 1 tủ
BS Phần vật liệu:
1 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 40 m
2 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 10 m
3 Đầu cốt M25 4 cái
4 Đầu cốt M240 8 cái
5 Đầu cốt M35 12 cái
BT B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 ống co ngót 240 0,8 m
2 Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ 28,152 kg
3 Băng dính cách điện 2 cuộn
4 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
5 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
6 Biển tên lộ 4 cái
7 Biển an toàn 1 cái
8 Khóa tủ hạ thế 2 cái
9 Gạch bê tông không nung 174 viên
10 Cát đen xây 0,13 m3
11 Cát vàng 0,108 m3
12 Đá dăm 2x4 0,175 m3
13 Xi măng PC30 86,354 kg
14 Xi măng trắng 0,306 kg
15 Gạch thẻ ốp bệ móng 2 m2
16 Băng báo hiệu cáp 2 m
17 Gạch bê tông không nung 18 viên
18 Cát đen đổ nền 0,44 m3
19 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 1 viên
20 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 2 m
21 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
BU PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 0,4 100m
3 Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV M4x25mm2 0,1 100m
4 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
5 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=240mm2 0,8 10 đầu
7 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
8 Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ 1 bộ
9 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 9 bộ
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 0,03 100m
11 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 0,03 100m
12 Di chuyển cáp ABC 4x95 0,005 km
13 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,21 100m
BV PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 4970
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,018 1000viên
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,004 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,44 m3
BW PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO TT 10
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,56 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,112 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,08 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,3168 m3
5 Ốp gạch chỉ 1,8 m2
6 Cắt đường BTXM dày 10cm 4 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,16 m3
8 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,64 m3
9 Làm mốc báo hiệu cáp 1 viên
10 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,02 100m
BX PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm 0,8 m2
BY PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Cắt đường BTXM dày 10cm 4 m
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,8 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,112 m3
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,08 m3
9 Ốp gạch chỉ 1,8 m2
10 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,32 m3
11 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
12 Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) 0,8 10 đầu
13 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
BZ HẠNG MỤC 10: TBA NGUYỄN KHUYẾN 4
CA A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
CB Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-630A(gồm 1ATM630A+ 3x400A+1ATM100A) 1 tủ
CC Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
CD B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ 26,8 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 4 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
CE PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 9 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 0,05 100m
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 0,08 100m
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 0,1 100m
11 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
CF PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
CG HẠNG MỤC 11: TBA PHƯƠNG LIÊN 7
CH A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
CI Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-630A(gồm 1ATM630A+ 3x400A+1ATM100A) 1 tủ
CJ Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M25 4 cái
2 Đầu cốt M35 12 cái
CK B CẤP TRẠM BIẾN ÁP VẬT LIỆU
1 Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế 1 bộ
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 4 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Gạch bê tông không nung 97 viên
9 Cát đen xây 0,121 m3
10 Xi măng PC30 35,639 kg
11 Sơn mầu ghi sáng 10,39 kg
12 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
CL PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=25mm2 0,4 10 đầu
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Lắp dây tiếp địa M35 0,9 10m
5 Lắp đặt Chụp cực MBA 1 bộ
6 Lắp đặt Máng cáp cao thế 1 bộ
7 Lắp đặt Máng cáp hạ thế 1 bộ
8 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 9 bộ
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,05 100m
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 0,06 100m
11 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x240mm2 0,2 100m
12 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
CM PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO TT 10
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,176 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,2 m2
3 Sơn móng tủ hạ thế 3,2 m2
CN PHẦN B CẤP MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,32 m2
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,176 m2
7 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
8 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
CO LÔ 2: Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 3, 5, 6, 7 năm 2021
CP HẠNG MỤC 1: TBA THỊNH HÀO 2
CQ A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CR Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 5MCCB - 3P-400, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) 1 tủ
CS Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M35 12 cái
CT B CẤP PHẦN VẬT LIỆU
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ 52,22 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 4 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm xây TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
CU PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
4 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 9 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,15 100m
9 Di chuyển cáp ABC 4x120 0,03 km
CV PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
CW HẠNG MỤC 2: TBA B4 KIM LIÊN
CX A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
CY Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 5MCCB - 3P-400, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) 1 tủ
CZ Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M35 12 cái
DA B CẤP VẬT LIỆU
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ 52,22 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 4 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm xây TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
DB PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
4 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 9 bộ
DC Di chuyển cáp
1 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
2 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,18 100m
DD PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
DE HẠNG MỤC 3: TBA B20 KIM LIÊN
DF A CẤP TRẠM BIẾN ÁP
DG Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) 1 tủ
DH Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M35 12 cái
DI B CẤP VẬT LIỆU
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 26,8 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 3 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
DJ PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
4 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 8 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
8 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
DK PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
DL HẠNG MỤC 4: TBA VIỆN CÔNG NGHỆ
DM A CẤP
DN Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) 1 tủ
DO Phần vật liệu:
1 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 28 m
2 Đầu cốt M240 (máy thi công) 8 cái
3 Đầu cốt M35 (máy thi công) 12 cái
DP B CẤP
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 26,8 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 3 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
DQ PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 0,28 100m
3 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
4 Ép đầu cốt <=240mm2 0,8 10 đầu
5 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
6 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
7 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 1 bộ
8 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 8 bộ
9 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
10 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,12 100m
11 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
12 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0,12 100m
DR PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) 0,8 10 đầu
DS HẠNG MỤC 5: TBA NHÀ DẦU 3
DT A CẤP
DU Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-630A NT (1 MCCB-3P-630A, 2MCCB - 3P-400, 1MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-100A, 1 MCB-25A) 1 tủ
DV Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M35 12 cái
DW B CẤP
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 26,8 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 3 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
DX PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
4 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 8 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,14 100m
9 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
DY PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
DZ HẠNG MỤC 6: TBA CÔNG TY HÀ THỦY
EA A CẤP
EB Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) 1 tủ
EC Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M35 12 cái
ED B CẤP
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 630A TL: 45.27 kg/ bộ 45,27 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 3 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm xây TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
EE PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
4 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 630A TL: 45.27 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 8 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,14 100m
EF PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
EG HẠNG MỤC 7: TBA CÔNG ĐOÀN 2
EH A CẤP
EI Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-630A NT (1 MCCB-3P-630A, 2MCCB - 3P-400, 1MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-100A, 1 MCB-25A) 1 tủ
EJ Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M35 12 cái
EK B CẤP
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 26,8 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 3 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
EL PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
4 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 8 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,14 100m
9 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
EM PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
EN HẠNG MỤC 8: TBA VĂN CHƯƠNG 3
EO A CẤP
EP Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) 1 tủ
2 Tụ bù hạ thế 3P-20kVAr 3 tụ
EQ Phần vật liệu:
1 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 56 m
2 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 5 m
3 Đầu cốt M25 6 cái
4 Đầu cốt M240 14 cái
5 Đầu cốt AM -95mm2 8 cái
6 Đầu cốt AM -70mm2 4 cái
7 Đầu cốt AM -35mm2 6 cái
8 Đầu cốt M35 12 cái
ER B CẤP VL
1 ống co ngót 240 3 m
2 Giá đỡ tủ hạ thế trạm kiot TL: 28.152 kg/ bộ 28,152 kg
3 Băng dính cách điện 2 cuộn
4 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
5 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
6 Biển tên lộ 4 cái
7 Biển an toàn 1 cái
8 Khóa tủ hạ thế 2 cái
9 Gạch bê tông không nung 1.584 viên
10 Cát đen xây 0,984 m3
11 Cát vàng 0,108 m3
12 Đá dăm 2x4 0,175 m3
13 Xi măng PC30 337,599 kg
14 Xi măng trắng 0,306 kg
15 Gạch thẻ ốp bệ móng 2 m2
16 Băng báo hiệu cáp 3 m
17 Gạch bê tông không nung 27 viên
18 Cát đen đổ nền 0,63 m3
19 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 3 viên
20 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 9 m
21 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
22 Củng Cố tiếp địa trạm kios TL 12.1 kg/bộ 12,1 kg
ES PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Lắp đặt tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV 0,06 MVAr
3 Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 0,56 100m
4 Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV M4x25mm2 0,05 100m
5 Ép đầu cốt <=25mm2 0,6 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=50mm2 1,8 10 đầu
7 Ép đầu cốt <=70mm2 0,4 10 đầu
8 Ép đầu cốt <=95mm2 0,8 10 đầu
9 Ép đầu cốt <=240mm2 1,4 10 đầu
10 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
11 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,121 100kg
12 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm kiot TL: 28.152 kg/ bộ 1 bộ
13 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 9 bộ
14 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
15 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,35 100m
ET B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐỊNH MỨC 4970-1776
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,027 1000viên
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,63 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,56 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,112 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,08 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 2,88 m3
8 Ốp gạch chỉ 1,8 m2
9 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,8 m2
10 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1 m3
11 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
12 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,03 100m
EU PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt hè gạch block 1,8 m2
EV PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 1 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,112 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,08 m3
8 Ốp gạch chỉ 1,8 m2
9 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 2,88 m3
10 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,8 10 đầu
11 Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) 1,4 10 đầu
12 Ép đầu cốt <=95mm2 (máy thi công) 0,8 10 đầu
13 Ép đầu cốt <=70mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
14 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 0,6 10 đầu
EW HẠNG MỤC 9: TBA E1B PHƯƠNG MAI
EX A CẤP
EY Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-630A NT (1 MCCB-3P-630A, 2MCCB - 3P-400, 1MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-100A, 1 MCB-25A) 1 tủ
EZ Phần vật liệu:
1 Đầu cốt M35 12 cái
FA B CẤP
1 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 26,8 kg
2 Băng dính cách điện 2 cuộn
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
4 Biển tên tủ hạ thế 1 cái
5 Biển tên lộ 3 cái
6 Biển an toàn 1 cái
7 Khóa tủ hạ thế 2 cái
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 9 m
9 Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ 24,82 kg
FB PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Thay tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
3 Lắp đặt dây tiếp địa M35 0,9 10m
4 Lắp dây tiếp địa D<=10 0,2482 100kg
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ 1 bộ
6 Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m 8 bộ
7 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 0,03 100m
8 Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,12 100m
9 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
FC PHẦN B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi 0,5 ca
3 Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công 0,25 ca
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
FD LÔ 3: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL Điện 7 (TBA B5 Kim Liên, B6 Kim Liên, TT Thương Binh Xã Hội, Tổng Cục Xăng Dầu, Trung Tự 3, Trung Tự 4, B24 Kim Liên, Khương Thượng 3)
FE Hạng mục 1: TBA B5 Kim Liên
FF A CẤP
FG PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 178 m
2 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 12 Cái
3 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 4 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái
5 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 38,02 kg
6 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 2 cái
FH PHẦN CÔNG TƠ
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hòm
2 Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 10 hộp
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 18 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 36 cái
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 35 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 25 m
FI B CẤP
FJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
2 Tấm treo cáp TT-ABC-20 8 Cái
3 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 22 cái
4 Đai thép không gỉ 12 m
5 Khóa đai thép 10 Cái
6 ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 2 m
7 Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) 67,48 kg
8 Ống nhựa phẳng PVC-D27 6 m
9 Dây đồng trần M35 2 m
10 Đai thép không gỉ 4 m
11 Khóa đai thép 4 Cái
12 Dây đồng trần M35 2 m
13 Xi măng PCB30 396,9 kg
14 Cát vàng 0,844 m3
15 Đá dăm 2x4 1,376 m3
FK PHẦN CÔNG TƠ
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 20 Cái
2 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) 2,7 kg
3 Đai thép không rỉ công tơ 6 m
4 Khóa đai thép công tơ 5 Cái
5 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 1 m
FL B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
FM Phần đường trục
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,1745 km
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
3 Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) 2 bộ
4 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 1,2 10 đầu cốt
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 0,4 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 0,2 10 đầu cốt
7 Lắp đặt Dây đồng trần M35 2 m
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,0864 100kg
9 Lắp đặt Dây đồng trần M35 2 m
10 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng 0,046 km
11 Tháo lắp đặt lại dây thông tin 598 1m
12 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,002 km
13 Thu hồi dây AV 0,648 km
14 Cột thu hồi - H6,5 1 cột
15 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 2 bộ
FN Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 5 hộp
3 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 10 1 hộp
4 Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 18 1m
5 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 25 1m
6 Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 4 10 đầu cốt
7 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 10 1m
8 Thu hồi hộp phân dây 10 1 hộp
9 Thu hồi hòm công tơ H4 5 hộp
10 Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 20 1m
11 Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 14 1m
FO B CẤP Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 1,32 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,265 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,06 100m
FP B CẤP Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
FQ B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) 1,2 10 đầu
3 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 4 10 đầu
4 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
5 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) 0,2 10 đầu
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10 cọc
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,265 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0145 100m3
9 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
FR B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
FS Hạng mục 2: TBA B6 Kim Liên
FT A CẤP
FU PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 65 m
2 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 4 Cái
3 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 4 cái
4 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 19,01 kg
FV PHẦN CÔNG TƠ
1 Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 9 hộp
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 18 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
FW B CẤP
FX PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 4 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 7 cái
3 Đai thép không gỉ 5 m
4 Khóa đai thép 4 Cái
5 ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 1 m
6 Ống nhựa phẳng PVC-D27 3 m
7 Dây đồng trần M35 1 m
8 Đai thép không gỉ 2 m
9 Khóa đai thép 2 Cái
FY B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,0637 km
2 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 0,4 10 đầu cốt
3 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 0,4 10 đầu cốt
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,0432 100kg
5 Lắp đặt Dây đồng trần M35 1 m
6 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,002 km
7 Thu hồi dây AV 0,224 km
8 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 9 1 hộp
9 Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 18 1m
10 Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 3,6 10 đầu cốt
11 Thu hồi hộp phân dây 9 1 hộp
12 Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 14 1m
FZ Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,1 m3
GA Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công
GB Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,03 100m
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
GC B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) 0,4 10 cái
3 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 3,6 10 cái
4 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) 0,4 10 cái
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10 cọc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0006 100m3
7 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
GD B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
GE Hạng mục 3: TBA TT Thương Binh Xã Hội
GF A CẤP
GG PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 555 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 128 m
3 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 36 cái
4 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 28 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 37 cái
6 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 114,06 kg
7 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 1 cái
GH PHẦN CÔNG TƠ
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 7 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 59 hòm
4 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hòm
5 Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 16 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 14 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 28 cái
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 438 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 6 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 101 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 434 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 20 m
GI B CẤP
GJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
2 Tấm treo cáp TT-ABC-20 51 Cái
3 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 56 cái
4 Đai thép không gỉ 82 m
5 Khóa đai thép 68 Cái
6 ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 7 m
7 Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) 67,48 kg
8 Ống nhựa phẳng PVC-D27 18 m
9 Dây đồng trần M35 6 m
10 Đai thép không gỉ 12 m
11 Khóa đai thép 12 Cái
12 Dây đồng trần M35 1 m
13 Xi măng PCB30 793,7 kg
14 Cát vàng 1,688 m3
15 Đá dăm 2x4 2,753 m3
GK PHẦN CÔNG TƠ
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 254 Cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 4 Cái
3 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) 5,4 kg
4 Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) 46,86 kg
5 Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) 80,72 kg
6 Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) 22,4 kg
7 Đai thép không rỉ công tơ 89 m
8 Khóa đai thép công tơ 74 Cái
9 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 6 m
GL B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT
GM Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,5441 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,1255 km
3 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) 2 bộ
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 3,6 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 2,8 10 đầu cốt
7 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 0,1 10 đầu cốt
8 Lắp đặt Dây đồng trần M35 1 m
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,2592 100kg
10 Lắp đặt Dây đồng trần M35 6 m
11 Tháo lắp đặt lại dây thông tin 440 1m
12 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,542 km
13 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,115 km
14 Cột thu hồi - H6,5 3 cột
15 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 2 bộ
GN Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) 3 bộ
3 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) 4 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hộp
6 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 7 hộp
7 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 59 hộp
8 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hộp
9 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 16 1 hộp
10 Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 14 1m
11 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 101 1m
12 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 434 1m
13 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 20 1m
14 Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 6,4 10 đầu cốt
15 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 66 1m
16 Thu hồi hộp phân dây 16 1 hộp
17 Thu hồi hòm công tơ H1 10 hộp
18 Thu hồi hòm công tơ H2 10 hộp
19 Thu hồi hòm công tơ H4 56 hộp
20 Thu hồi hòm công tơ H3 4 hộp
21 Thu hồi Cáp Muyle 2x7mm2 24 1m
22 Thu hồi Cáp Muyle 2x11mm2 93 1m
23 Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 336 1m
24 Thu hồi Cáp hạ hế ruột đồng 4x16mm2 14 1m
25 Thu hồi Cáp nguồn hòm nhôm 292 1m
26 Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 15 1m
GO Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,15 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,84 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 2,64 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,53 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,18 100m
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10cọc
GP B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 10 10 cái
3 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) 2,8 10 cái
4 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) 0,1 10 cái
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10 cọc
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,53 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0303 100m3
8 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
GQ B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 1,5 m2
GR Hạng mục 4: TBA TT Tổng cục xăng dầu
GS PHẦN A CẤP
GT PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 168 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 30 m
3 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 20 cái
4 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 12 cái
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 18 cái
6 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 38,02 kg
7 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 2 cái
GU PHẦN CÔNG TƠ
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 7 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 10 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 19 hòm
4 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hòm
5 Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 6 hộp
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 170 m
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 2 m
GV PHẦN B CẤP
GW PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 7 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 13 cái
3 Đai thép không gỉ 12 m
4 Khóa đai thép 10 Cái
5 ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 4 m
6 Ống nhựa phẳng PVC-D27 6 m
7 Dây đồng trần M35 2 m
8 Đai thép không gỉ 4 m
9 Khóa đai thép 4 Cái
10 Dây đồng trần M35 2 m
GX PHẦN CÔNG TƠ
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 33 Cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 2 Cái
3 Đai thép không rỉ công tơ 45 m
4 Khóa đai thép công tơ 37 Cái
GY B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT
GZ Phần đường dây
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,1647 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,0294 km
3 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 2 10 đầu cốt
4 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 1,2 10 đầu cốt
5 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 0,2 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Dây đồng trần M35 2 m
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,0864 100kg
8 Lắp đặt Dây đồng trần M35 2 m
9 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,132 km
10 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,026 km
HA Phần công tơ
1 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 7 hộp
2 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 10 hộp
3 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 19 hộp
4 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 6 1 hộp
6 Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 2,4 10 đầu cốt
HB Công tơ 1 pha lắp đặt lại
HC Công tơ 3 pha lắp đặt lại
HD Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ
HE Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ
HF Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ
1 Thu hồi hộp phân dây 6 1 hộp
2 Thu hồi hòm công tơ H1 7 hộp
3 Thu hồi hòm công tơ H2 10 hộp
4 Thu hồi hòm công tơ H4 19 hộp
5 Thu hồi hòm công tơ H3 2 hộp
HG Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,2 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,06 100m
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
HH ép đầu cốt, Cáp có tiết diện
HI B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 4,4 10 cái
3 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) 1,2 10 cái
4 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) 0,2 10 cái
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10 cọc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0013 100m3
7 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
HJ B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
HK Hạng mục 5: TBA Trung Tự 3
HL PHẦN A CẤP
HM PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 130 m
2 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 20 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 13 cái
4 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 19,01 kg
5 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 1 cái
HN PHẦN B CẤP
HO PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 16 cái
2 ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 2 m
3 Ống nhựa phẳng PVC-D27 3 m
4 Dây đồng trần M35 1 m
5 Đai thép không gỉ 2 m
6 Khóa đai thép 2 Cái
7 Dây đồng trần M35 1 m
HP B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,1275 km
2 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 2 10 đầu cốt
3 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 0,1 10 đầu cốt
4 Lắp đặt Dây đồng trần M35 1 m
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,0432 100kg
6 Lắp đặt Dây đồng trần M35 1 m
7 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,09 km
HQ Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,025 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,1 m3
HR Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công
HS Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng
HT Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,03 100m
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
HU B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 2 10 cái
3 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) 0,1 10 cái
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10 cọc
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0006 100m3
HV B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,25 m2
HW Hạng mục 6: TBA Trung Tự 4
HX PHẦN A CẤP
HY PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 232 m
2 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 28 Cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 12 cái
4 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 38,02 kg
HZ PHẦN CÔNG TƠ
1 Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 8 hộp
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 8 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
IA PHẦN B CẤP
IB PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 16 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 18 cái
3 Đai thép không gỉ 24 m
4 Khóa đai thép 20 Cái
5 ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 3 m
6 Ống nhựa phẳng PVC-D27 6 m
7 Dây đồng trần M35 2 m
8 Đai thép không gỉ 4 m
9 Khóa đai thép 4 Cái
IC B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 0,2275 km
2 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 2,8 10 đầu cốt
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,0864 100kg
4 Lắp đặt Dây đồng trần M35 2 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,218 km
ID Phần công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 8 1 hộp
2 Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 8 1m
3 Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 3,2 10 đầu cốt
4 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 36 1m
5 Thu hồi hộp phân dây 8 1 hộp
6 Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 6 1m
IE Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,05 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,28 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,2 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,06 100m
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
IF B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) 2,8 10 cái
3 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 3,2 10 cái
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10 cọc
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0013 100m3
6 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
IG B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,5 m2
IH Hạng mục 7: TBA B24 Kim Liên
II PHẦN A CẤP
IJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 901 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 567 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 105 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 23 m
5 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 44 Cái
6 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 36 cái
7 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 16 cái
8 Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 8 cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 48 cái
10 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 190,1 kg
11 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 16 cái
IK PHẦN CÔNG TƠ
1 Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hòm
2 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hòm
3 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 94 hòm
4 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 13 hòm
5 Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 26 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 42 m
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 98 cái
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 673 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 20 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 44 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 577 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 64 m
IL PHẦN B CẤP
IM PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Tấm treo cáp TT-ABC-20 31 Cái
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 127 cái
3 Đai thép không gỉ 51 m
4 Khóa đai thép 42 Cái
5 ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 11 m
6 Óng nhựa xoắn HDPE-F85/65 60 m
7 Ống nhựa phẳng PVC-D27 30 m
8 Dây đồng trần M35 10 m
9 Đai thép không gỉ 20 m
10 Khóa đai thép 20 Cái
11 Dây đồng trần M35 16 m
IN PHẦN CÔNG TƠ
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 389 Cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 13 Cái
3 Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) 15,62 kg
4 Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) 80,72 kg
5 Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) 89,6 kg
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3F (17,4kg/bộ) 34,8 kg
7 Đai thép không rỉ công tơ 137 m
8 Khóa đai thép công tơ 114 Cái
9 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 11 m
IO B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 0,8833 km
2 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 0,5559 km
3 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,1029 km
4 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 0,0225 km
5 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 4,4 10 đầu cốt
6 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp 3,6 10 đầu cốt
7 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp 1,6 10 đầu cốt
8 Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 0,8 10 đầu cốt
9 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 1,6 10 đầu cốt
10 Lắp đặt Dây đồng trần M35 16 m
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,432 100kg
12 Lắp đặt Dây đồng trần M35 10 m
13 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,901 km
14 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,567 km
15 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,105 km
16 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,023 km
IP Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) 4 bộ
3 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) 4 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3F (17,4kg/bộ) 2 bộ
5 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 3 hộp
6 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 4 hộp
7 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 94 hộp
8 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 13 hộp
9 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 26 1 hộp
10 Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 42 1m
11 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 44 1m
12 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 577 1m
13 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 64 1m
14 Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 10,4 10 đầu cốt
15 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 143 1m
16 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 12 1m
17 Thu hồi hộp phân dây 25 1 hộp
18 Thu hồi hòm công tơ H1 5 hộp
19 Thu hồi hòm công tơ H2 5 hộp
20 Thu hồi hòm công tơ H4 93 hộp
21 Thu hồi hòm công tơ H3 13 hộp
22 Thu hồi Cáp Muyle 2x7mm2 20 1m
23 Thu hồi Cáp Muyle 2x11mm2 20 1m
24 Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 372 1m
25 Thu hồi Cáp hạ hế ruột đồng 4x16mm2 46 1m
IQ Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,25 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,4 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0065 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm 0,6 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,3 100m
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1 10cọc
IR B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) 4,4 10 cái
3 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 14 10 cái
4 Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) 1,6 10 cái
5 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) 2,4 10 cái
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1 10 cọc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0065 100m3
8 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
IS B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 2,5 m2
IT Hạng mục 8: TBA Khương Thượng 3
IU PHẦN A CẤP
IV PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 cái
2 Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) 57,03 kg
3 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 3 cái
IW PHẦN CÔNG TƠ
1 Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hòm
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 45 hòm
3 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 3 hòm
4 Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 10 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 20 m
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 46 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 318 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 5 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 5 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 225 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 15 m
IX PHẦN B CẤP
IY PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
2 Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 2 cái
3 Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) 33,74 kg
4 Ống nhựa phẳng PVC-D27 9 m
5 Dây đồng trần M35 3 m
6 Đai thép không gỉ 6 m
7 Khóa đai thép 6 Cái
8 Dây đồng trần M35 3 m
IZ Xi măng PCB30
JA Cát vàng
JB Đá dăm 2x4
JC PHẦN CÔNG TƠ
1 Đề can hòm công tơ 1 pha 184 Cái
2 Đề can hòm công tơ 3 pha 3 Cái
3 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) 2,7 kg
4 Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) 46,86 kg
5 Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) 161,44 kg
6 Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) 89,6 kg
7 Đai thép không rỉ công tơ 59 m
8 Khóa đai thép công tơ 49 Cái
9 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 5 m
JD B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT
JE Phần đường trục
1 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
2 Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 0,3 10 đầu cốt
4 Lắp đặt Dây đồng trần M35 3 m
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm 0,1296 100kg
6 Lắp đặt Dây đồng trần M35 3 m
7 Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng 0,042 km
8 Tháo lắp đặt lại dây thông tin 231 1m
9 Cột thu hồi - H6,5 1 cột
10 Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm 1 bộ
JF Phần công tơ
1 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) 3 bộ
3 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) 8 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) 4 bộ
5 Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 1 hộp
6 Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A 45 hộp
7 Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A 3 hộp
8 Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm 10 1 hộp
9 Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 20 1m
10 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 5 1m
11 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 225 1m
12 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 15 1m
13 Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 4 10 đầu cốt
14 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 92 1m
15 Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ 6 1m
16 Thu hồi hộp phân dây 8 1 hộp
17 Thu hồi hòm công tơ H2 1 hộp
18 Thu hồi hòm công tơ H4 45 hộp
19 Thu hồi hòm công tơ H3 3 hộp
20 Thu hồi Cáp Muyle 2x11mm2 4 1m
21 Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 180 1m
22 Thu hồi Cáp hạ hế ruột đồng 4x16mm2 11 1m
23 Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 12 1m
JG Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công 0,075 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,3 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 1,32 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,265 m3
JH Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm 0,09 100m
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
JI B CẤP MTC
1 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 4 10 cái
3 Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) 0,3 10 cái
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10 cọc
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,265 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,0152 100m3
7 Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
JJ B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 0,75 m2
JK LÔ 4: Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 3 ( TBA Trung Liệt 14, Hồ Ba Zan, Trung Liệt 12, Nước Chấm, 178 Tây Sơn, Quang Trung 5)
JL HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG LIỆT 14
JM A CẤP VẬT LIỆU
JN Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 600 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 45 m
3 Ghíp nối GN2 48 Cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM95 24 đầu
5 Đầu cốt đồng nhôm AM50 4 đầu
6 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 95,05 kg
7 Đầu cốt đồng M35 10 đầu
JO Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 70 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 202,5 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 315 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 45 Hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 14 hòm
6 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 11 hộp
7 Đầu cốt đồng M10 1.080 đầu
8 Ghíp nối GN2 114 Cái
JP B CẤP VẬT LIỆU
JQ Phần đường trục
1 ống co ngót 95 4 m
2 Móc treo cáp 4x120mm2 59 Cái
3 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 54 cái
4 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ 39,63 kg
5 Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 36.62kg/bộ 36,62 kg
6 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 269,92 kg
7 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 58,98 kg
8 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 121,56 kg
9 Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ 12,84 kg
10 Xà kèm cột 1m-2L TL: 13kg/bộ 13 kg
11 Xà kèm cột 0,4m trên cột H TL: 6.42kg/bộ 6,42 kg
12 Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ 28,1 kg
13 Dây đồng mềm tiếp địa M35 5 m
14 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 15 m
15 Đai thép không rỉ 10 m
16 Khóa đai 10 cái
17 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 5 Cột
18 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 2 Cột
19 Xi măng PCB40 1.719,367 kg
20 Cát vàng 3,759 m3
21 Đá 4x6 6,105 m3
JR Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 88,5 m
2 Khóa đai 59 cái
3 Đề can 194 cái
4 Dây thép bọc nhựa D1 5,4 m
5 Dây thép D3 5 kg
6 Sứ quả bàng 118 quả
7 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 31,24 kg
8 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 141,26 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 224 kg
JS B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,588 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,044 km
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 2,4 10 đầu
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt ghíp IPC 48 bộ
6 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 54 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ 1 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 36.62kg/bộ 1 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 8 bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 2 bộ
11 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 4 bộ
12 Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ 2 bộ
13 Lắp đặt Xà kèm cột 1m-2L TL: 13kg/bộ 1 bộ
14 Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m trên cột H TL: 6.42kg/bộ 1 bộ
15 Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ 1 bộ
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10cọc
17 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,5 10m
18 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,15 100m
19 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1 10 đầu
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 7,348 m3
21 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 6,961 m3
22 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 5 cột
23 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 2 cột
24 Di chuyển hộp đấu cáp ngầm có thanh cái 1 hộp
25 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,577 km
26 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,014 km
27 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 3 bộ
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 7 cột
JT Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp M4x25mm2 70 m
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 202,5 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 315 m
4 Lắp đặt ghíp IPC 114 bộ
5 Lắp đặt hộp phân dây 11 hộp
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 14 hòm
7 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 45 hòm
8 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 108 10 đầu
9 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 2 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 7 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 10 bộ
12 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
13 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 47 hòm
14 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 31 hòm
15 Tháo hộp phân dây 9 hộp
16 Thu hồi cáp M 4x25mm2 36 m
17 Thu hồi cáp M 2x25mm2 135 m
18 Thu hồi cáp M 2x16mm2 33 m
19 Thu hồi cáp M 2x11mm2 66 m
JU B CẤP PHẦN MTC
JV Máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 Chuyến
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 2,4 10 đầu
4 Ép đầu cốt <=50mm2 1,4 10 đầu
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10 cọc
6 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,5 10m
7 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 5,11 tấn
8 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 5,11 tấn
9 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 7,348 m3
10 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 6,961 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 7,348 m3
12 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
13 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 108 10 đầu
JW HẠNG MỤC 2: TBA HỒ BA ZAN
JX A CẤP VẬT LIỆU
JY Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 321 m
2 Ghíp nối GN2 34 Cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 4 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 38,02 kg
5 Đầu cốt đồng M35 4 đầu
JZ Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 103,5 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 193 m
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 24 Hòm
4 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 7 hòm
5 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 8 hòm
6 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 8 hộp
7 Đầu cốt đồng M10 708 đầu
8 Ghíp nối GN2 14 Cái
KA B CẤP VẬT LIỆU
KB Phần đường trục
1 ống co ngót 95 1,6 m
2 Móc treo cáp 4x120mm2 26 Cái
3 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 26 cái
4 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 77,76 kg
5 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 168,7 kg
6 Xà kèm cột 0,6m-2L TL: 9.64kg/bộ 9,64 kg
7 Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ 148,8 kg
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 2 m
9 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
10 Đai thép không rỉ 4 m
11 Khóa đai 4 cái
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 1 Cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 3 Cột
14 Xi măng PCB40 1.249,82 kg
15 Cát vàng 2,732 m3
16 Đá 4x6 4,438 m3
KC Phần công tơ
1 Vít nở 8x80 52 cái
2 Đai thép không rỉ 49,4 m
3 Khóa đai 24 cái
4 Đề can 96 cái
5 Dây thép bọc nhựa D1 4,68 m
6 Dây thép D3 6,16 kg
7 Sứ quả bàng 78 quả
8 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 31,24 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 100,9 kg
10 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 22,4 kg
KD B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG
KE Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,315 km
2 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 0,4 10 đầu
3 Lắp đặt ghíp IPC 34 bộ
4 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 26 bộ
5 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 2 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 5 bộ
7 Lắp đặt Xà kèm cột 0,6m-2L TL: 9.64kg/bộ 1 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ 5 bộ
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
10 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,2 10m
11 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
12 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,4 10 đầu
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 5,28 m3
14 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 5,06 m3
15 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 1 cột
16 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
17 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,307 km
18 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
19 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 5 cột
KF Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp M2x25mm2 103,5 m
2 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 193 m
3 Lắp đặt ghíp IPC 14 bộ
4 Lắp đặt hộp phân dây 8 hộp
5 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 15 hòm
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 24 hòm
7 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 70,8 10 đầu
8 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 2 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 5 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 1 bộ
11 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 10 hòm
12 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hòm
13 Di chuyển đèn chiếu sáng 2 bộ
14 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 32 hòm
15 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 16 hòm
16 Tháo hộp phân dây 9 hộp
17 Thu hồi cáp M 2x25mm2 48 m
18 Thu hồi cáp M 2x16mm2 27 m
19 Thu hồi cáp M 2x11mm2 68 m
KG B CẤP PHẦN MTC
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 Chuyến
3 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10 cọc
5 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,2 10m
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,92 tấn
7 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,92 tấn
8 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 5,28 m3
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 5,06 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 5,28 m3
11 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
12 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 70,8 10 đầu
KH HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG LIỆT 12
KI A CẤP VẬT LIỆU
KJ Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 230 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 10 m
3 Ghíp nối GN2 48 Cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM95 4 đầu
5 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 95,05 kg
6 Đầu cốt đồng M35 10 đầu
KK Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 5 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 144 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 342,5 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 41 Hòm
5 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 18 hòm
6 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 3 hòm
7 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 1 hòm
8 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 9 hộp
9 Đầu cốt đồng M10 1.218 đầu
10 Ghíp nối GN2 8 Cái
KL B CẤP VẬT LIỆU
KM Phần đường trục
1 ống co ngót 95 1 m
2 Móc treo cáp 4x120mm2 16 Cái
3 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 16 cái
4 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 33,74 kg
5 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 58,98 kg
6 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 60,78 kg
7 Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ 12,84 kg
8 Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ 29,76 kg
9 Dây đồng mềm tiếp địa M35 5 m
10 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 15 m
11 Đai thép không rỉ 10 m
12 Khóa đai 10 cái
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 2 Cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 1 Cột
15 Xi măng PCB40 703,456 kg
16 Cát vàng 1,538 m3
17 Đá 4x6 2,498 m3
KN Phần công tơ
1 Vít nở 8x80 108 cái
2 Đai thép không rỉ 83,4 m
3 Khóa đai 42 cái
4 Đề can 165 cái
5 Dây thép bọc nhựa D1 7,44 m
6 Dây thép D3 13,09 kg
7 Sứ quả bàng 126 quả
8 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 15,62 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 60,54 kg
10 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 134,4 kg
KO B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG
KP Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,225 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,01 km
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 0,4 10 đầu
4 Lắp đặt ghíp IPC 48 bộ
5 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 16 bộ
6 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 1 bộ
7 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 2 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 2 bộ
9 Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ 2 bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ 1 bộ
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10cọc
12 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,5 10m
13 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,15 100m
14 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1 10 đầu
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 3,014 m3
16 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 2,848 m3
17 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 2 cột
18 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 1 cột
19 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,06 100m
20 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 0,284 km
21 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,27 km
22 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,01 km
23 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
KQ Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp M4x25mm2 5 m
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 144 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 342,5 m
4 Lắp đặt ghíp IPC 8 bộ
5 Lắp đặt hộp phân dây 9 hộp
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 22 hòm
7 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 41 hòm
8 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 121,8 10 đầu
9 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 1 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 3 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 6 bộ
KR Di chuyển hòm công tơ
1 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hòm
2 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hòm
3 Di chuyển đèn chiếu sáng 3 bộ
4 Di chuyển loa các loại 3 cái
KS Thu hồi vật liệu
1 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 42 hòm
2 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 32 hòm
3 Tháo hộp phân dây 9 hộp
4 Thu hồi cáp M 4x25mm2 3 m
5 Thu hồi cáp M 2x25mm2 96 m
6 Thu hồi cáp M 2x16mm2 81 m
7 Thu hồi cáp M 2x11mm2 42 m
KT B CẤP MTC
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 Chuyến
3 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 1 10 đầu
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10 cọc
5 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,5 10m
6 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,19 tấn
7 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,19 tấn
8 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 3,014 m3
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 2,848 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 3,014 m3
11 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
12 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 121,8 10 đầu
KU HẠNG MỤC 4: TBA NƯỚC CHẤM THÁI HÀ
KV A CẤP PHẦN VẬT LIỆU
KW Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 902 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 563 m
3 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 73 m
4 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 77 m
5 Ghíp nối GN2 86 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM120 32 đầu
7 Đầu cốt đồng nhôm AM95 16 đầu
8 Đầu cốt đồng nhôm AM70 4 đầu
9 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 114,06 kg
10 Đầu cốt đồng M35 12 đầu
KX Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 10 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 265,5 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 413 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 59 Hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 1 hòm
6 Đầu cốt đồng M10 1.416 đầu
KY B CẤP PHẦN VẬT LIỆU
KZ Phần đường trục
1 Móc treo cáp 4x120mm2 86 Cái
2 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 74 cái
3 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 38,88 kg
4 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ 39,63 kg
5 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 236,18 kg
6 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 29,49 kg
7 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 91,17 kg
8 Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ 29,76 kg
9 Dây đồng mềm tiếp địa M35 6 m
10 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 18 m
11 Đai thép không rỉ 12 m
12 Khóa đai 12 cái
13 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 5 Cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 3 Cột
15 Xi măng PCB40 2.031,822 kg
16 Cát vàng 4,442 m3
17 Đá 4x6 7,215 m3
LA Phần công tơ
1 Đai thép không rỉ 90 m
2 Khóa đai 60 cái
3 Đề can 237 cái
4 Ghíp nối GN2 52 Cái
5 Dây thép bọc nhựa D1 7,08 m
6 Dây thép D3 6,545 kg
7 Sứ quả bàng 120 quả
8 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 109,34 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 80,72 kg
10 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 156,8 kg
11 Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ 31,18 kg
LB B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG
LC Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,884 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,552 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 0,072 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,075 km
5 Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 3,2 10 đầu
6 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 1,6 10 đầu
7 Ép đầu cốt tiết diện <= 70mm2 0,4 10 đầu
8 Lắp đặt ghíp IPC 86 bộ
9 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 74 bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 1 bộ
11 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ 1 bộ
12 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 7 bộ
13 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 1 bộ
14 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 3 bộ
15 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ 1 bộ
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10cọc
17 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,6 10m
18 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,18 100m
19 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 1,2 10 đầu
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 8,668 m3
21 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 8,226 m3
22 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 5 cột
23 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 3 cột
24 Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 0,005 km
25 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,272 km
26 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,523 km
27 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,075 km
28 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 10 bộ
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 9 cột
LD Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp M4x25mm2 10 m
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 265,5 m
3 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 413 m
4 Lắp đặt ghíp IPC 52 bộ
5 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
6 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 59 hòm
7 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 141,6 10 đầu
8 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 7 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 4 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 7 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ 1 bộ
12 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hòm
13 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
14 Di chuyển đèn chiếu sáng 1 bộ
15 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 46 hòm
16 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 45 hòm
17 Tháo hộp phân dây 61 hộp
18 Thu hồi cáp M 2x25mm2 135 m
19 Thu hồi cáp M 2x16mm2 44 m
20 Thu hồi cáp M 2x11mm2 112 m
LE B CẤP MTC
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 1 Chuyến
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (máy thi công) 3,2 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 (máy thi công) 1,6 10 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=70mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
6 Ép đầu cốt <=50mm2 1,2 10 đầu
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10 cọc
8 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,6 10m
9 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 5,84 tấn
10 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 5,84 tấn
11 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 8,668 m3
12 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 8,226 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 8,668 m3
14 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
15 Ép đầu cốt <=25mm2 141,6 10 đầu
LF HẠNG MỤC 5: TBA 178 TÂY SƠN
LG A CẤP VẬT LIỆU
LH Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 192 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 300 m
3 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 76 m
4 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 279 m
5 Ghíp nối GN2 84 Cái
6 Đầu cốt đồng nhôm AM120 4 đầu
7 Đầu cốt đồng nhôm AM95 12 đầu
8 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 190,1 kg
9 Đầu cốt đồng M35 20 đầu
LI Phần công tơ
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 15 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 342 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 20 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 5 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 651,5 m
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 83 Hòm
7 Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 23 hòm
8 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 3 hòm
9 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 3 hòm
10 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 28 hộp
11 Đầu cốt đồng M10 2.286 đầu
12 Ghíp nối GN2 52 Cái
LJ B CẤP VẬT LIỆU
LK Phần đường trục
1 Móc treo cáp 4x120mm2 71 Cái
2 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 56 cái
3 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 155,52 kg
4 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ 118,89 kg
5 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 438,62 kg
6 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 88,47 kg
7 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 30,39 kg
8 Dây đồng mềm tiếp địa M35 10 m
9 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 30 m
10 Đai thép không rỉ 20 m
11 Khóa đai 20 cái
12 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 16 Cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 7 Cột
14 Xi măng PCB40 6.250,829 kg
15 Cát vàng 13,666 m3
16 Đá 4x6 22,195 m3
LL Phần công tơ
1 Vít nở 8x80 80 cái
2 Đai thép không rỉ 165,4 m
3 Khóa đai 112 cái
4 Đề can 337 cái
5 Dây thép bọc nhựa D1 13,08 m
6 Dây thép D3 16,94 kg
7 Sứ quả bàng 224 quả
8 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 171,82 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 242,16 kg
10 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 89,6 kg
LM B CẤP NHÂN CÔNG
LN Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,188 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,294 km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 0,075 km
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,274 km
5 Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 0,4 10 đầu
6 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 1,2 10 đầu
7 Lắp đặt ghíp IPC 84 bộ
8 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 56 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 4 bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ 3 bộ
11 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 13 bộ
12 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 3 bộ
13 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 1 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1 10cọc
15 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 1 10m
16 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,3 100m
17 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 2 10 đầu
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 26,576 m3
19 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 25,307 m3
20 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 16 cột
21 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 7 cột
22 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m 0,36 100m
23 Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m 0,4 100m
24 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,188 km
25 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,259 km
26 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 0,274 km
27 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 24 bộ
28 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 20 cột
29 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 2 cột
LO Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp M4x25mm2 15 m
2 Lắp đặt cáp M2x25mm2 342 m
3 Lắp đặt cáp M2x16mm2 20 m
4 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 5 m
5 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 651,5 m
6 Lắp đặt ghíp IPC 52 bộ
7 Lắp đặt hộp phân dây 28 hộp
8 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 29 hòm
9 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 83 hòm
10 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 228,6 10 đầu
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 11 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 12 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 4 bộ
14 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 14 hòm
15 Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hòm
16 Di chuyển đèn chiếu sáng 3 bộ
17 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 42 hòm
18 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 76 hòm
19 Tháo hộp phân dây 21 hộp
20 Thu hồi cáp M 4x25mm2 9 m
21 Thu hồi cáp M 2x25mm2 228 m
22 Thu hồi cáp M 2x16mm2 73 m
23 Thu hồi cáp M 2x11mm2 64 m
LP B CẤP MTC
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 3 Chuyến
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 1,2 10 đầu
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 2 10 đầu
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1 10 cọc
7 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 1 10m
8 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 16,79 tấn
9 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 16,79 tấn
10 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 26,576 m3
11 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 25,307 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 26,576 m3
13 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
14 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 228,6 10 đầu
LQ HẠNG MỤC 6: TBA QUANG TRUNG 5
LR A CẤP VẬT TƯ
LS Phần đường trục
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 158 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 198 m
3 Ghíp nối GN2 48 Cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM120 4 đầu
5 Đầu cốt đồng nhôm AM95 4 đầu
6 Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) 38,02 kg
7 Đầu cốt đồng M35 4 đầu
LT Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 17 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 25 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 162 m
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 10 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 295 m
6 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A 42 Hòm
7 Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A 2 hòm
8 Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A 5 hòm
9 Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 11 hộp
10 Đầu cốt đồng M10 1.020 đầu
11 Ghíp nối GN2 28 Cái
LU B CẤP VẬT TƯ
LV Phần đường trục
1 ống co ngót 95 2 m
2 Móc treo cáp 4x120mm2 30 Cái
3 Kẹp hãm cáp 4x120mm2 30 cái
4 ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 37 m
5 Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 77,76 kg
6 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 202,44 kg
7 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 58,98 kg
8 Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 30,39 kg
9 Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ 12,84 kg
10 Xà nánh kép 0,8m trên cột ly tâm đơn TL: 26.01kg/bộ 26,01 kg
11 Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ 28,1 kg
12 Dây đồng mềm tiếp địa M35 2 m
13 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
14 Đai thép không rỉ 4 m
15 Khóa đai 4 cái
16 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 9 Cột
17 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 6 Cột
18 Xi măng PCB40 4.219,007 kg
19 Cát vàng 9,224 m3
20 Đá 4x6 14,981 m3
LW Phần công tơ
1 Vít nở 8x80 24 cái
2 Đai thép không rỉ 73,6 m
3 Khóa đai 93 cái
4 Đề can 173 cái
5 Dây thép bọc nhựa D1 5,28 m
6 Dây thép D3 5,39 kg
7 Sứ quả bàng 98 quả
8 Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 140,58 kg
9 Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 100,9 kg
10 Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 67,2 kg
LX B CẤP NHÂN CÔNG
LY Phần đường trục
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,155 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,194 km
3 Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 0,4 10 đầu
4 Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,37 100m
6 Lắp đặt ghíp IPC 48 bộ
7 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 30 bộ
8 Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ 2 bộ
9 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ 6 bộ
10 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ 2 bộ
11 Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ 1 bộ
12 Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ 2 bộ
13 Lắp đặt Xà nánh kép 0,8m trên cột ly tâm đơn TL: 26.01kg/bộ 1 bộ
14 Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ 1 bộ
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
16 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,2 10m
17 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,06 100m
18 Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 0,4 10 đầu
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 17,908 m3
20 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 17,081 m3
21 Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m 9 cột
22 Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m 6 cột
23 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 0,155 km
24 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,176 km
25 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 11 bộ
26 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m 13 cột
27 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m 4 cột
LZ Phần công tơ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 0,017 km
2 Lắp đặt cáp M4x25mm2 25 m
3 Lắp đặt cáp M2x25mm2 162 m
4 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 10 m
5 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 295 m
6 Lắp đặt ghíp IPC 28 bộ
7 Lắp đặt hộp phân dây 11 hộp
8 Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hòm
9 Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 42 hòm
10 Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 102 10 đầu
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ 9 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ 5 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ 3 bộ
14 Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
15 Di chuyển đèn chiếu sáng 1 bộ
16 Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 29 hòm
17 Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 36 hòm
18 Tháo hộp phân dây 12 hộp
19 Thu hồi cáp M 2x25mm2 108 m
20 Thu hồi cáp M 2x16mm2 4 m
21 Thu hồi cáp M 2x11mm2 84 m
MA MÁY THI CÔNG
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
2 Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột 2 Chuyến
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 0,4 10 đầu
5 Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) 0,4 10 đầu
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10 cọc
7 Rải dây tiếp địa trạm biến áp 0,2 10m
8 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 10,95 tấn
9 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 10,95 tấn
10 Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T 17,908 m3
11 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 17,081 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 17,908 m3
13 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 0,5 Chuyến
14 Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) 102 10 đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->