Gói thầu: Gói thầu số 01 XL SCL 2021: Thi công xây lắp và HTHĐ công trình Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 1, 2, 3, 5, 6, 7 và Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA Đội QL điện 3, 7 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL SCL 2021: Thi công xây lắp và HTHĐ công trình Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 1, 2, 3, 5, 6, 7 và Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA Đội QL điện 3, 7 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 18:04:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,478,719,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÔ 1: Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 1, 2, 3, 5, 6, 7 năm 2021 | |||
| B | HẠNG MỤC 1: TBA THỔ QUAN 6 | |||
| C | PHẦN A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A ( 01 ATM1000A + 02 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM160A) | 1 | tủ | |
| E | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| F | PHẦN B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ | 26,8 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| G | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 10 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,49 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp ABC 4x120 | 0,015 | km | |
| 10 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| H | PHẦN B CẤP MTC | |||
| I | Phần trạm biến áp - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| J | Phần trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| K | HẠNG MỤC 2: TBA LÀNG KIM LIÊN (M1) | |||
| L | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A ( 01 ATM1000A + 02 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM160A) | 1 | tủ | |
| N | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| O | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 3 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 5 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 6 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 7 | Gạch bê tông không nung | 109 | viên | |
| 8 | Cát đen xây | 0,136 | m3 | |
| 9 | Xi măng PC30 | 40,094 | kg | |
| 10 | Sơn mầu ghi sáng | 11,688 | kg | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| P | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 10 | bộ | |
| 6 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 0,08 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,35 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 | 0,04 | 100m | |
| Q | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 3 | Sơn móng tủ hạ thế | 3,6 | m2 | |
| R | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 7 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| S | HẠNG MỤC 3: TBA PHƯƠNG LIÊN 1 | |||
| T | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) | 1 | tủ | |
| V | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| W | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Gạch bê tông không nung | 109 | viên | |
| 9 | Cát đen xây | 0,136 | m3 | |
| 10 | Xi măng PC30 | 40,094 | kg | |
| 11 | Sơn mầu ghi sáng | 11,688 | kg | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| X | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 10 | bộ | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 0,16 | 100m | |
| 11 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,35 | 100m | |
| 12 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| Y | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 3 | Sơn móng tủ hạ thế | 3,6 | m2 | |
| Z | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 7 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| AA | HẠNG MỤC 4: TBA LÀNG KIM LIÊN 2B | |||
| AB | A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1250A ( 01 ATM1250A + 03 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM250A) | 1 | tủ | |
| AD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| AE | B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Gạch bê tông không nung | 115 | viên | |
| 9 | Cát đen xây | 0,144 | m3 | |
| 10 | Xi măng PC30 | 42,321 | kg | |
| 11 | Sơn mầu ghi sáng | 12,338 | kg | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| AF | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 12 | bộ | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 0,02 | 100m | |
| 11 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,35 | 100m | |
| 12 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| AG | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,209 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 3 | Sơn móng tủ hạ thế | 3,8 | m2 | |
| AH | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,21 | m3 | |
| 7 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| AI | HẠNG MỤC 5: TBA HỒ BA MẪU 4 | |||
| AJ | A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1250A ( 01 ATM1250A + 03 ATM400A + 02 ATM250A+1ATM250A) | 1 | tủ | |
| AL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| AM | B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Gạch bê tông không nung | 115 | viên | |
| 9 | Cát đen xây | 0,144 | m3 | |
| 10 | Xi măng PC30 | 42,321 | kg | |
| 11 | Sơn mầu ghi sáng | 12,338 | kg | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| AN | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 12 | bộ | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 0,08 | 100m | |
| 11 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,35 | 100m | |
| 12 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| AO | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,209 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 3 | Sơn móng tủ hạ thế | 3,8 | m2 | |
| AP | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,21 | m3 | |
| 7 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| AQ | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN KHUYẾN 1 | |||
| AR | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) | 1 | tủ | |
| AT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| AU | B CẤP TRẠM BIẾN ÁP-VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ | 52,41 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| AV | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 11 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | 0,12 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,35 | 100m | |
| 10 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| AW | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| AX | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHÁO | |||
| AY | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) | 1 | tủ | |
| BA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| BB | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ | 52,41 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| BC | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây TL: 52.41 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 12 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,35 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế AL 4x95mm2 | 0,2 | 100m | |
| 10 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| BD | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| BE | HẠNG MỤC 8: TBA PHƯỜNG CÁT LINH 2 | |||
| BF | A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A (01 ATM1000A+04 TM400A+1ATM160A ) | 1 | tủ | |
| BH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 70 | m | |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M240 | 14 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| BI | B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 2 | Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ | 28,152 | kg | |
| 3 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 8 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 9 | Gạch bê tông không nung | 174 | viên | |
| 10 | Cát đen xây | 0,13 | m3 | |
| 11 | Cát vàng | 0,108 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 0,175 | m3 | |
| 13 | Xi măng PC30 | 86,354 | kg | |
| 14 | Xi măng trắng | 0,306 | kg | |
| 15 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 2 | m2 | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 17 | Gạch bê tông không nung | 45 | viên | |
| 18 | Cát đen đổ nền | 1,11 | m3 | |
| 19 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 2 | viên | |
| 20 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 5 | m | |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| BJ | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 | 0,7 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV M4x25mm2 | 0,1 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=240mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 8 | Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 11 | bộ | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 | 0,12 | 100m | |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,21 | 100m | |
| BK | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,11 | m3 | |
| BL | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM TT 10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,112 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,08 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3168 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 1,8 | m2 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,05 | 100m | |
| BM | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm | 2 | m2 | |
| BN | PHẦN B CẤP MTC | |||
| BO | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 2 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,112 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch chỉ | 1,8 | m2 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3168 | m3 | |
| 11 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) | 1,4 | 10 đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| BP | HẠNG MỤC 9: TBA TRẦN QUÝ CÁP 1 | |||
| BQ | A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A(gồm 1ATM630A+ 3x400A+1ATM100A) | 1 | tủ | |
| BS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M240 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| BT | B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống co ngót 240 | 0,8 | m | |
| 2 | Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ | 28,152 | kg | |
| 3 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 8 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 9 | Gạch bê tông không nung | 174 | viên | |
| 10 | Cát đen xây | 0,13 | m3 | |
| 11 | Cát vàng | 0,108 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 0,175 | m3 | |
| 13 | Xi măng PC30 | 86,354 | kg | |
| 14 | Xi măng trắng | 0,306 | kg | |
| 15 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 2 | m2 | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| 17 | Gạch bê tông không nung | 18 | viên | |
| 18 | Cát đen đổ nền | 0,44 | m3 | |
| 19 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 1 | viên | |
| 20 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 2 | m | |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| BU | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV M4x25mm2 | 0,1 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=240mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 8 | Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế TL: 28.152 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 9 | bộ | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 0,03 | 100m | |
| 11 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 | 0,03 | 100m | |
| 12 | Di chuyển cáp ABC 4x95 | 0,005 | km | |
| 13 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,21 | 100m | |
| BV | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,44 | m3 | |
| BW | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO TT 10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,112 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,08 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3168 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 1,8 | m2 | |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,16 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,64 | m3 | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,02 | 100m | |
| BX | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm | 0,8 | m2 | |
| BY | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,8 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,112 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch chỉ | 1,8 | m2 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,32 | m3 | |
| 11 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) | 0,8 | 10 đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| BZ | HẠNG MỤC 10: TBA NGUYỄN KHUYẾN 4 | |||
| CA | A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A(gồm 1ATM630A+ 3x400A+1ATM100A) | 1 | tủ | |
| CC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| CD | B CẤP TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ | 26,8 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| CE | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL: 26.8 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 9 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 0,05 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | 0,08 | 100m | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 & 4x70mm2 | 0,1 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| CF | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| CG | HẠNG MỤC 11: TBA PHƯƠNG LIÊN 7 | |||
| CH | A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A(gồm 1ATM630A+ 3x400A+1ATM100A) | 1 | tủ | |
| CJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M25 | 4 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| CK | B CẤP TRẠM BIẾN ÁP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chụp cực MBA+Máng cáp cao thế + Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Gạch bê tông không nung | 97 | viên | |
| 9 | Cát đen xây | 0,121 | m3 | |
| 10 | Xi măng PC30 | 35,639 | kg | |
| 11 | Sơn mầu ghi sáng | 10,39 | kg | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| CL | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt Chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Máng cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Máng cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 9 | bộ | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | 0,06 | 100m | |
| 11 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x240mm2 | 0,2 | 100m | |
| 12 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| CM | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG THEO TT 10 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,176 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 3 | Sơn móng tủ hạ thế | 3,2 | m2 | |
| CN | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,32 | m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,176 | m2 | |
| 7 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| CO | LÔ 2: Đại tu và sửa chữa tủ điện các đội QLĐ 3, 5, 6, 7 năm 2021 | |||
| CP | HẠNG MỤC 1: TBA THỊNH HÀO 2 | |||
| CQ | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 5MCCB - 3P-400, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| CS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| CT | B CẤP PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ | 52,22 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm xây TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| CU | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 9 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,15 | 100m | |
| 9 | Di chuyển cáp ABC 4x120 | 0,03 | km | |
| CV | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| CW | HẠNG MỤC 2: TBA B4 KIM LIÊN | |||
| CX | A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 5MCCB - 3P-400, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| CZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| DA | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ | 52,22 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm xây TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| DB | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1000A TL: 52.22 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 9 | bộ | |
| DC | Di chuyển cáp | |||
| 1 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 2 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,18 | 100m | |
| DD | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| DE | HẠNG MỤC 3: TBA B20 KIM LIÊN | |||
| DF | A CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| DH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| DI | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 26,8 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| DJ | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 8 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| DK | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| DL | HẠNG MỤC 4: TBA VIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| DM | A CẤP | |||
| DN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| DO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt M240 (máy thi công) | 8 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M35 (máy thi công) | 12 | cái | |
| DP | B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 26,8 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| DQ | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 | 0,28 | 100m | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt <=240mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | bộ | |
| 9 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 10 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,12 | 100m | |
| 11 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 0,12 | 100m | |
| DR | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) | 0,8 | 10 đầu | |
| DS | HẠNG MỤC 5: TBA NHÀ DẦU 3 | |||
| DT | A CẤP | |||
| DU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (1 MCCB-3P-630A, 2MCCB - 3P-400, 1MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-100A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| DV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| DW | B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 26,8 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| DX | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,14 | 100m | |
| 9 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| DY | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| DZ | HẠNG MỤC 6: TBA CÔNG TY HÀ THỦY | |||
| EA | A CẤP | |||
| EB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| EC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| ED | B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 630A TL: 45.27 kg/ bộ | 45,27 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm xây TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| EE | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 630A TL: 45.27 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,14 | 100m | |
| EF | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| EG | HẠNG MỤC 7: TBA CÔNG ĐOÀN 2 | |||
| EH | A CẤP | |||
| EI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (1 MCCB-3P-630A, 2MCCB - 3P-400, 1MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-100A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| EJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| EK | B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 26,8 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| EL | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,14 | 100m | |
| 9 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| EM | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| EN | HẠNG MỤC 8: TBA VĂN CHƯƠNG 3 | |||
| EO | A CẤP | |||
| EP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1 MCCB-3P-1000A, 2MCCB - 3P-400, 2MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-160A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3P-20kVAr | 3 | tụ | |
| EQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 56 | m | |
| 2 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 5 | m | |
| 3 | Đầu cốt M25 | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M240 | 14 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM -95mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM -70mm2 | 4 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM -35mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| ER | B CẤP VL | |||
| 1 | ống co ngót 240 | 3 | m | |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm kiot TL: 28.152 kg/ bộ | 28,152 | kg | |
| 3 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 4 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 4 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 8 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 9 | Gạch bê tông không nung | 1.584 | viên | |
| 10 | Cát đen xây | 0,984 | m3 | |
| 11 | Cát vàng | 0,108 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 0,175 | m3 | |
| 13 | Xi măng PC30 | 337,599 | kg | |
| 14 | Xi măng trắng | 0,306 | kg | |
| 15 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 2 | m2 | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | 3 | m | |
| 17 | Gạch bê tông không nung | 27 | viên | |
| 18 | Cát đen đổ nền | 0,63 | m3 | |
| 19 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 3 | viên | |
| 20 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 9 | m | |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 22 | Củng Cố tiếp địa trạm kios TL 12.1 kg/bộ | 12,1 | kg | |
| ES | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| 3 | Lắp đặt cáp hạ thế mặt máy 0.6/1kV M1x240mm2 | 0,56 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp hạ thế 0.6/1kV M4x25mm2 | 0,05 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt <=70mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt <=95mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt <=240mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 11 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,121 | 100kg | |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm kiot TL: 28.152 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 9 | bộ | |
| 14 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 15 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,35 | 100m | |
| ET | B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐỊNH MỨC 4970-1776 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,63 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,112 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,08 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch chỉ | 1,8 | m2 | |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,03 | 100m | |
| EU | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 1,8 | m2 | |
| EV | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,112 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,08 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch chỉ | 1,8 | m2 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m3 | |
| 10 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,8 | 10 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt <=240mm2 (máy thi công) | 1,4 | 10 đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt <=95mm2 (máy thi công) | 0,8 | 10 đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt <=70mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 0,6 | 10 đầu | |
| EW | HẠNG MỤC 9: TBA E1B PHƯƠNG MAI | |||
| EX | A CẤP | |||
| EY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-630A NT (1 MCCB-3P-630A, 2MCCB - 3P-400, 1MCCB-3P-250A, 1 MCCB-3P-100A, 1 MCB-25A) | 1 | tủ | |
| EZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 12 | cái | |
| FA | B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 26,8 | kg | |
| 2 | Băng dính cách điện | 2 | cuộn | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 4 | Biển tên tủ hạ thế | 1 | cái | |
| 5 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế | 2 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 9 | Củng Cố tiếp địa trạm treo TL 24.82 kg/bộ | 24,82 | kg | |
| FB | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | 0,9 | 10m | |
| 4 | Lắp dây tiếp địa D<=10 | 0,2482 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 630A TL: 26.8 kg/ bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt <=20m | 8 | bộ | |
| 7 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0,03 | 100m | |
| 8 | Di chuyển cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 0,12 | 100m | |
| 9 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| FC | PHẦN B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế thu hồi | 0,5 | ca | |
| 3 | Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| FD | LÔ 3: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL Điện 7 (TBA B5 Kim Liên, B6 Kim Liên, TT Thương Binh Xã Hội, Tổng Cục Xăng Dầu, Trung Tự 3, Trung Tự 4, B24 Kim Liên, Khương Thượng 3) | |||
| FE | Hạng mục 1: TBA B5 Kim Liên | |||
| FF | A CẤP | |||
| FG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 178 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 12 | Cái | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| 5 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| FH | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hòm | |
| 2 | Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 | 10 | hộp | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 18 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 36 | cái | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 35 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 25 | m | |
| FI | B CẤP | |||
| FJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 8 | Cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 22 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 12 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 6 | ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 | 2 | m | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 8 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 6 | m | |
| 9 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 10 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 11 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 12 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 13 | Xi măng PCB30 | 396,9 | kg | |
| 14 | Cát vàng | 0,844 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 2x4 | 1,376 | m3 | |
| FK | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 20 | Cái | |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) | 2,7 | kg | |
| 3 | Đai thép không rỉ công tơ | 6 | m | |
| 4 | Khóa đai thép công tơ | 5 | Cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 1 | m | |
| FL | B CẤP NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| FM | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,1745 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,0864 | 100kg | |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 10 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng | 0,046 | km | |
| 11 | Tháo lắp đặt lại dây thông tin | 598 | 1m | |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,002 | km | |
| 13 | Thu hồi dây AV | 0,648 | km | |
| 14 | Cột thu hồi - H6,5 | 1 | cột | |
| 15 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 2 | bộ | |
| FN | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 10 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 18 | 1m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 25 | 1m | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 10 | 1m | |
| 8 | Thu hồi hộp phân dây | 10 | 1 hộp | |
| 9 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 5 | hộp | |
| 10 | Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 | 20 | 1m | |
| 11 | Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 14 | 1m | |
| FO | B CẤP Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,265 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,06 | 100m | |
| FP | B CẤP Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| FQ | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) | 0,2 | 10 đầu | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,265 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0145 | 100m3 | |
| 9 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FR | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| FS | Hạng mục 2: TBA B6 Kim Liên | |||
| FT | A CẤP | |||
| FU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 65 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 4 | Cái | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 19,01 | kg | |
| FV | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 | 9 | hộp | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 18 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| FW | B CẤP | |||
| FX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 4 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 7 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 5 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 5 | ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 | 1 | m | |
| 6 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 3 | m | |
| 7 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 8 | Đai thép không gỉ | 2 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| FY | B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,0637 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,0432 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,002 | km | |
| 7 | Thu hồi dây AV | 0,224 | km | |
| 8 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 9 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 18 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Thu hồi hộp phân dây | 9 | 1 hộp | |
| 12 | Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 14 | 1m | |
| FZ | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| GA | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | |||
| GB | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| GC | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 cái | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 3,6 | 10 cái | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 cái | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10 cọc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 7 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GD | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| GE | Hạng mục 3: TBA TT Thương Binh Xã Hội | |||
| GF | A CẤP | |||
| GG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 555 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 128 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 36 | cái | |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 28 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 37 | cái | |
| 6 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 114,06 | kg | |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| GH | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 7 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 59 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 | 16 | hộp | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 14 | m | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 28 | cái | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 438 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 6 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 101 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 434 | m | |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 20 | m | |
| GI | B CẤP | |||
| GJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 2 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 51 | Cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 56 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 82 | m | |
| 5 | Khóa đai thép | 68 | Cái | |
| 6 | ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 | 7 | m | |
| 7 | Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 8 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 18 | m | |
| 9 | Dây đồng trần M35 | 6 | m | |
| 10 | Đai thép không gỉ | 12 | m | |
| 11 | Khóa đai thép | 12 | Cái | |
| 12 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 13 | Xi măng PCB30 | 793,7 | kg | |
| 14 | Cát vàng | 1,688 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 2x4 | 2,753 | m3 | |
| GK | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 254 | Cái | |
| 2 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 4 | Cái | |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) | 5,4 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) | 46,86 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) | 80,72 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) | 22,4 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ công tơ | 89 | m | |
| 8 | Khóa đai thép công tơ | 74 | Cái | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 6 | m | |
| GL | B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT | |||
| GM | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,5441 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,1255 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,2592 | 100kg | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 6 | m | |
| 11 | Tháo lắp đặt lại dây thông tin | 440 | 1m | |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,542 | km | |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,115 | km | |
| 14 | Cột thu hồi - H6,5 | 3 | cột | |
| 15 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 2 | bộ | |
| GN | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 7 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 59 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 16 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 14 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 101 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 434 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 20 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 66 | 1m | |
| 16 | Thu hồi hộp phân dây | 16 | 1 hộp | |
| 17 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 10 | hộp | |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 10 | hộp | |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 56 | hộp | |
| 20 | Thu hồi hòm công tơ H3 | 4 | hộp | |
| 21 | Thu hồi Cáp Muyle 2x7mm2 | 24 | 1m | |
| 22 | Thu hồi Cáp Muyle 2x11mm2 | 93 | 1m | |
| 23 | Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 | 336 | 1m | |
| 24 | Thu hồi Cáp hạ hế ruột đồng 4x16mm2 | 14 | 1m | |
| 25 | Thu hồi Cáp nguồn hòm nhôm | 292 | 1m | |
| 26 | Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 15 | 1m | |
| GO | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,15 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,84 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,6 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,53 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,18 | 100m | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| GP | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 10 | 10 cái | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) | 2,8 | 10 cái | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) | 0,1 | 10 cái | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10 cọc | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,53 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0303 | 100m3 | |
| 8 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GQ | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,5 | m2 | |
| GR | Hạng mục 4: TBA TT Tổng cục xăng dầu | |||
| GS | PHẦN A CẤP | |||
| GT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 168 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 30 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 20 | cái | |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 18 | cái | |
| 6 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| GU | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 7 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 10 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 19 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 | 6 | hộp | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 170 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 2 | m | |
| GV | PHẦN B CẤP | |||
| GW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 7 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 13 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 12 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 5 | ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 | 4 | m | |
| 6 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 6 | m | |
| 7 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 8 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| 10 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| GX | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 33 | Cái | |
| 2 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 2 | Cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ công tơ | 45 | m | |
| 4 | Khóa đai thép công tơ | 37 | Cái | |
| GY | B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT | |||
| GZ | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,1647 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,0294 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,0864 | 100kg | |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,132 | km | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,026 | km | |
| HA | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 10 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 19 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 6 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| HB | Công tơ 1 pha lắp đặt lại | |||
| HC | Công tơ 3 pha lắp đặt lại | |||
| HD | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | |||
| HE | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | |||
| HF | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây | 6 | 1 hộp | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 7 | hộp | |
| 3 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 10 | hộp | |
| 4 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 19 | hộp | |
| 5 | Thu hồi hòm công tơ H3 | 2 | hộp | |
| HG | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| HH | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | |||
| HI | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 4,4 | 10 cái | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) | 1,2 | 10 cái | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) | 0,2 | 10 cái | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 7 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HJ | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| HK | Hạng mục 5: TBA Trung Tự 3 | |||
| HL | PHẦN A CẤP | |||
| HM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 130 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 20 | cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 13 | cái | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 19,01 | kg | |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| HN | PHẦN B CẤP | |||
| HO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 16 | cái | |
| 2 | ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 | 2 | m | |
| 3 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 3 | m | |
| 4 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 5 | Đai thép không gỉ | 2 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| 7 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| HP | B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,1275 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,0432 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,09 | km | |
| HQ | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,025 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,1 | m3 | |
| HR | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | |||
| HS | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | |||
| HT | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,03 | 100m | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| HU | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 2 | 10 cái | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) | 0,1 | 10 cái | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10 cọc | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| HV | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| HW | Hạng mục 6: TBA Trung Tự 4 | |||
| HX | PHẦN A CẤP | |||
| HY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 232 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 28 | Cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 12 | cái | |
| 4 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| HZ | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 | 8 | hộp | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 8 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| IA | PHẦN B CẤP | |||
| IB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 16 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 18 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 24 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 20 | Cái | |
| 5 | ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 | 3 | m | |
| 6 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 6 | m | |
| 7 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 8 | Đai thép không gỉ | 4 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 4 | Cái | |
| IC | B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 0,2275 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 2,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,0864 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,218 | km | |
| ID | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 8 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 8 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 36 | 1m | |
| 5 | Thu hồi hộp phân dây | 8 | 1 hộp | |
| 6 | Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 6 | 1m | |
| IE | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| IF | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) | 2,8 | 10 cái | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 3,2 | 10 cái | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0013 | 100m3 | |
| 6 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IG | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| IH | Hạng mục 7: TBA B24 Kim Liên | |||
| II | PHẦN A CẤP | |||
| IJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 901 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 567 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 105 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 23 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 44 | Cái | |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 36 | cái | |
| 7 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 48 | cái | |
| 10 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 190,1 | kg | |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| IK | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 94 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 13 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 | 26 | hộp | |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 42 | m | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 98 | cái | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 673 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 44 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 577 | m | |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 64 | m | |
| IL | PHẦN B CẤP | |||
| IM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tấm treo cáp TT-ABC-20 | 31 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 127 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 51 | m | |
| 4 | Khóa đai thép | 42 | Cái | |
| 5 | ống co ngót cho đầu cốt cáp 120mm2 | 11 | m | |
| 6 | Óng nhựa xoắn HDPE-F85/65 | 60 | m | |
| 7 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 30 | m | |
| 8 | Dây đồng trần M35 | 10 | m | |
| 9 | Đai thép không gỉ | 20 | m | |
| 10 | Khóa đai thép | 20 | Cái | |
| 11 | Dây đồng trần M35 | 16 | m | |
| IN | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 389 | Cái | |
| 2 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 13 | Cái | |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) | 15,62 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) | 80,72 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) | 89,6 | kg | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3F (17,4kg/bộ) | 34,8 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ công tơ | 137 | m | |
| 8 | Khóa đai thép công tơ | 114 | Cái | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 11 | m | |
| IO | B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 0,8833 | km | |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 0,5559 | km | |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,1029 | km | |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | 0,0225 | km | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 4,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 16 | m | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,432 | 100kg | |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 10 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,901 | km | |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,567 | km | |
| 15 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,105 | km | |
| 16 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,023 | km | |
| IP | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3F (17,4kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 94 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 13 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 26 | 1 hộp | |
| 10 | Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 42 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 44 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 577 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 64 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 10,4 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 143 | 1m | |
| 16 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 12 | 1m | |
| 17 | Thu hồi hộp phân dây | 25 | 1 hộp | |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ H1 | 5 | hộp | |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 5 | hộp | |
| 20 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 93 | hộp | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H3 | 13 | hộp | |
| 22 | Thu hồi Cáp Muyle 2x7mm2 | 20 | 1m | |
| 23 | Thu hồi Cáp Muyle 2x11mm2 | 20 | 1m | |
| 24 | Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 | 372 | 1m | |
| 25 | Thu hồi Cáp hạ hế ruột đồng 4x16mm2 | 46 | 1m | |
| IQ | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,25 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0065 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,3 | 100m | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10cọc | |
| IR | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=120mm2 (máy thi công) | 4,4 | 10 cái | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 14 | 10 cái | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <=70mm2 (máy thi công) | 1,6 | 10 cái | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) | 2,4 | 10 cái | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10 cọc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0065 | 100m3 | |
| 8 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IS | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2,5 | m2 | |
| IT | Hạng mục 8: TBA Khương Thượng 3 | |||
| IU | PHẦN A CẤP | |||
| IV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | cái | |
| 2 | Tiếp địa cột đường dây không ( bao gồm 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ) | 57,03 | kg | |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| IW | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 45 | hòm | |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 3 | hòm | |
| 4 | Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 | 10 | hộp | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 20 | m | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 46 | cái | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 318 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 5 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 225 | m | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 15 | m | |
| IX | PHẦN B CẤP | |||
| IY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC4x(50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 3 | Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | 33,74 | kg | |
| 4 | Ống nhựa phẳng PVC-D27 | 9 | m | |
| 5 | Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 6 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 6 | Cái | |
| 8 | Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| IZ | Xi măng PCB30 | |||
| JA | Cát vàng | |||
| JB | Đá dăm 2x4 | |||
| JC | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 184 | Cái | |
| 2 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 3 | Cái | |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) | 2,7 | kg | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) | 46,86 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) | 161,44 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) | 89,6 | kg | |
| 7 | Đai thép không rỉ công tơ | 59 | m | |
| 8 | Khóa đai thép công tơ | 49 | Cái | |
| 9 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 5 | m | |
| JD | B CẤP NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT | |||
| JE | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện đường kính 8-10mm | 0,1296 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M35 | 3 | m | |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng | 0,042 | km | |
| 8 | Tháo lắp đặt lại dây thông tin | 231 | 1m | |
| 9 | Cột thu hồi - H6,5 | 1 | cột | |
| 10 | Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm | 1 | bộ | |
| JF | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (2,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột đơn (15,62kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn (20,18kg/bộ) | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột đơn lắp 2 mặt (22,4kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | 45 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp phân dây Compositee đủ phụ kiện và 4 đầu cose AM95 trên cột ly tâm | 10 | 1 hộp | |
| 9 | Lắp mới dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 20 | 1m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | 5 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 225 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 15 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 4 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 92 | 1m | |
| 15 | Tháo lắp đặt lại dây sau công tơ | 6 | 1m | |
| 16 | Thu hồi hộp phân dây | 8 | 1 hộp | |
| 17 | Thu hồi hòm công tơ H2 | 1 | hộp | |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ H4 | 45 | hộp | |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H3 | 3 | hộp | |
| 20 | Thu hồi Cáp Muyle 2x11mm2 | 4 | 1m | |
| 21 | Thu hồi Cáp Muyle 2x16mm2 | 180 | 1m | |
| 22 | Thu hồi Cáp hạ hế ruột đồng 4x16mm2 | 11 | 1m | |
| 23 | Thu hồi dây dọc cột bê tông tiết diện <=120mm2 | 12 | 1m | |
| JG | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | 0,075 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,42 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,265 | m3 | |
| JH | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính <=32mm | 0,09 | 100m | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| JI | B CẤP MTC | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 4 | 10 cái | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <=50mm2 (máy thi công) | 0,3 | 10 cái | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10 cọc | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,265 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0152 | 100m3 | |
| 7 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JJ | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,75 | m2 | |
| JK | LÔ 4: Đại tu lưới điện hạ thế và hê thống hòm công tơ các TBA năm 2021 - Đội QL điện 3 ( TBA Trung Liệt 14, Hồ Ba Zan, Trung Liệt 12, Nước Chấm, 178 Tây Sơn, Quang Trung 5) | |||
| JL | HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG LIỆT 14 | |||
| JM | A CẤP VẬT LIỆU | |||
| JN | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 600 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 45 | m | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 48 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 24 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 4 | đầu | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 95,05 | kg | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| JO | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 70 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 202,5 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 315 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 45 | Hòm | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 14 | hòm | |
| 6 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 11 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 1.080 | đầu | |
| 8 | Ghíp nối GN2 | 114 | Cái | |
| JP | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| JQ | Phần đường trục | |||
| 1 | ống co ngót 95 | 4 | m | |
| 2 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 59 | Cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 54 | cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ | 39,63 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 36.62kg/bộ | 36,62 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 269,92 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 58,98 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 121,56 | kg | |
| 9 | Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ | 12,84 | kg | |
| 10 | Xà kèm cột 1m-2L TL: 13kg/bộ | 13 | kg | |
| 11 | Xà kèm cột 0,4m trên cột H TL: 6.42kg/bộ | 6,42 | kg | |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ | 28,1 | kg | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| 15 | Đai thép không rỉ | 10 | m | |
| 16 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 5 | Cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 2 | Cột | |
| 19 | Xi măng PCB40 | 1.719,367 | kg | |
| 20 | Cát vàng | 3,759 | m3 | |
| 21 | Đá 4x6 | 6,105 | m3 | |
| JR | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 88,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 59 | cái | |
| 3 | Đề can | 194 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 5,4 | m | |
| 5 | Dây thép D3 | 5 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 118 | quả | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 31,24 | kg | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 141,26 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 224 | kg | |
| JS | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,588 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,044 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | 48 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 54 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 36.62kg/bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà kèm cột 1m-2L TL: 13kg/bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m trên cột H TL: 6.42kg/bộ | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ | 1 | bộ | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 17 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,5 | 10m | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,15 | 100m | |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 7,348 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 6,961 | m3 | |
| 22 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 5 | cột | |
| 23 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 2 | cột | |
| 24 | Di chuyển hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,577 | km | |
| 26 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,014 | km | |
| 27 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 3 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 7 | cột | |
| JT | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 70 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 202,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 315 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 114 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | hòm | |
| 7 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 45 | hòm | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 108 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 10 | bộ | |
| 12 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 13 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 47 | hòm | |
| 14 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 31 | hòm | |
| 15 | Tháo hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 16 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 36 | m | |
| 17 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 135 | m | |
| 18 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 33 | m | |
| 19 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 66 | m | |
| JU | B CẤP PHẦN MTC | |||
| JV | Máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | Chuyến | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10 cọc | |
| 6 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,5 | 10m | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,11 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 5,11 | tấn | |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 7,348 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 6,961 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 7,348 | m3 | |
| 12 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 13 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 108 | 10 đầu | |
| JW | HẠNG MỤC 2: TBA HỒ BA ZAN | |||
| JX | A CẤP VẬT LIỆU | |||
| JY | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 321 | m | |
| 2 | Ghíp nối GN2 | 34 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| JZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 103,5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 193 | m | |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 24 | Hòm | |
| 4 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 7 | hòm | |
| 5 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 8 | hòm | |
| 6 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 8 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 708 | đầu | |
| 8 | Ghíp nối GN2 | 14 | Cái | |
| KA | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| KB | Phần đường trục | |||
| 1 | ống co ngót 95 | 1,6 | m | |
| 2 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 26 | Cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 26 | cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 77,76 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 168,7 | kg | |
| 6 | Xà kèm cột 0,6m-2L TL: 9.64kg/bộ | 9,64 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ | 148,8 | kg | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 10 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 11 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 1 | Cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 3 | Cột | |
| 14 | Xi măng PCB40 | 1.249,82 | kg | |
| 15 | Cát vàng | 2,732 | m3 | |
| 16 | Đá 4x6 | 4,438 | m3 | |
| KC | Phần công tơ | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 52 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 49,4 | m | |
| 3 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 4 | Đề can | 96 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 4,68 | m | |
| 6 | Dây thép D3 | 6,16 | kg | |
| 7 | Sứ quả bàng | 78 | quả | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 31,24 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 100,9 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 22,4 | kg | |
| KD | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| KE | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,315 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 34 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 26 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,6m-2L TL: 9.64kg/bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ | 5 | bộ | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,2 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 5,28 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 5,06 | m3 | |
| 15 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 1 | cột | |
| 16 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,307 | km | |
| 18 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 5 | cột | |
| KF | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 103,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 193 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hòm | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 24 | hòm | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 70,8 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 1 | bộ | |
| 11 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 10 | hòm | |
| 12 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 13 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 14 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 32 | hòm | |
| 15 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 16 | hòm | |
| 16 | Tháo hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 17 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 48 | m | |
| 18 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 27 | m | |
| 19 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 68 | m | |
| KG | B CẤP PHẦN MTC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,2 | 10m | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 8 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 5,28 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 5,06 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 5,28 | m3 | |
| 11 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 12 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 70,8 | 10 đầu | |
| KH | HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG LIỆT 12 | |||
| KI | A CẤP VẬT LIỆU | |||
| KJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 230 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 10 | m | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 48 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 95,05 | kg | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | đầu | |
| KK | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 5 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 144 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 342,5 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 41 | Hòm | |
| 5 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 18 | hòm | |
| 6 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 3 | hòm | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 1 | hòm | |
| 8 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 9 | hộp | |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | 1.218 | đầu | |
| 10 | Ghíp nối GN2 | 8 | Cái | |
| KL | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| KM | Phần đường trục | |||
| 1 | ống co ngót 95 | 1 | m | |
| 2 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 33,74 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 58,98 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 60,78 | kg | |
| 7 | Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ | 12,84 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ | 29,76 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| 11 | Đai thép không rỉ | 10 | m | |
| 12 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 2 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 1 | Cột | |
| 15 | Xi măng PCB40 | 703,456 | kg | |
| 16 | Cát vàng | 1,538 | m3 | |
| 17 | Đá 4x6 | 2,498 | m3 | |
| KN | Phần công tơ | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 108 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 83,4 | m | |
| 3 | Khóa đai | 42 | cái | |
| 4 | Đề can | 165 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 7,44 | m | |
| 6 | Dây thép D3 | 13,09 | kg | |
| 7 | Sứ quả bàng | 126 | quả | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 15,62 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 60,54 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 134,4 | kg | |
| KO | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| KP | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,225 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,01 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 48 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ | 1 | bộ | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,5 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,15 | 100m | |
| 14 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,014 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 2,848 | m3 | |
| 17 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 2 | cột | |
| 18 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 1 | cột | |
| 19 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 20 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,284 | km | |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,27 | km | |
| 22 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,01 | km | |
| 23 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| KQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 5 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 144 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 342,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 22 | hòm | |
| 7 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 41 | hòm | |
| 8 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 121,8 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 6 | bộ | |
| KR | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 3 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 4 | Di chuyển loa các loại | 3 | cái | |
| KS | Thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 42 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 32 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 9 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 3 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 96 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 81 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 42 | m | |
| KT | B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 1 | 10 đầu | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10 cọc | |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,5 | 10m | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,19 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,19 | tấn | |
| 8 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 3,014 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 2,848 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,014 | m3 | |
| 11 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 12 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 121,8 | 10 đầu | |
| KU | HẠNG MỤC 4: TBA NƯỚC CHẤM THÁI HÀ | |||
| KV | A CẤP PHẦN VẬT LIỆU | |||
| KW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 902 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 563 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 73 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 77 | m | |
| 5 | Ghíp nối GN2 | 86 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 32 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 16 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 4 | đầu | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 114,06 | kg | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | |
| KX | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 10 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 265,5 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 413 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 59 | Hòm | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 1 | hòm | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 1.416 | đầu | |
| KY | B CẤP PHẦN VẬT LIỆU | |||
| KZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 86 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 74 | cái | |
| 3 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 38,88 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ | 39,63 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 236,18 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 29,49 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 91,17 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ | 29,76 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 18 | m | |
| 11 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 12 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 5 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 3 | Cột | |
| 15 | Xi măng PCB40 | 2.031,822 | kg | |
| 16 | Cát vàng | 4,442 | m3 | |
| 17 | Đá 4x6 | 7,215 | m3 | |
| LA | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 90 | m | |
| 2 | Khóa đai | 60 | cái | |
| 3 | Đề can | 237 | cái | |
| 4 | Ghíp nối GN2 | 52 | Cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 7,08 | m | |
| 6 | Dây thép D3 | 6,545 | kg | |
| 7 | Sứ quả bàng | 120 | quả | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 109,34 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 80,72 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 156,8 | kg | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 31,18 | kg | |
| LB | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| LC | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,884 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,552 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,072 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,075 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 | 3,2 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện <= 70mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt ghíp IPC | 86 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 74 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột H TL: 29.76kg/bộ | 1 | bộ | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 17 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,6 | 10m | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,18 | 100m | |
| 19 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 8,668 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 8,226 | m3 | |
| 22 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 5 | cột | |
| 23 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 3 | cột | |
| 24 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,272 | km | |
| 26 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,523 | km | |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,075 | km | |
| 28 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 10 | bộ | |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 9 | cột | |
| LD | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 265,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 413 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 52 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 59 | hòm | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 141,6 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 13 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 14 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 46 | hòm | |
| 16 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 45 | hòm | |
| 17 | Tháo hộp phân dây | 61 | hộp | |
| 18 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 135 | m | |
| 19 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 44 | m | |
| 20 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 112 | m | |
| LE | B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 1 | Chuyến | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (máy thi công) | 3,2 | 10 đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 (máy thi công) | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=70mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt <=50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10 cọc | |
| 8 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,6 | 10m | |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,84 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 5,84 | tấn | |
| 11 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 8,668 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 8,226 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 8,668 | m3 | |
| 14 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 15 | Ép đầu cốt <=25mm2 | 141,6 | 10 đầu | |
| LF | HẠNG MỤC 5: TBA 178 TÂY SƠN | |||
| LG | A CẤP VẬT LIỆU | |||
| LH | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 192 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 300 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 76 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 279 | m | |
| 5 | Ghíp nối GN2 | 84 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 12 | đầu | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 190,1 | kg | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | đầu | |
| LI | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 15 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 342 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 20 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 5 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 651,5 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 83 | Hòm | |
| 7 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 23 | hòm | |
| 8 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 3 | hòm | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 3 | hòm | |
| 10 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 28 | hộp | |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | 2.286 | đầu | |
| 12 | Ghíp nối GN2 | 52 | Cái | |
| LJ | B CẤP VẬT LIỆU | |||
| LK | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 71 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 56 | cái | |
| 3 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 155,52 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ | 118,89 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 438,62 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 88,47 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 30,39 | kg | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 10 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 30 | m | |
| 10 | Đai thép không rỉ | 20 | m | |
| 11 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 16 | Cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 7 | Cột | |
| 14 | Xi măng PCB40 | 6.250,829 | kg | |
| 15 | Cát vàng | 13,666 | m3 | |
| 16 | Đá 4x6 | 22,195 | m3 | |
| LL | Phần công tơ | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 80 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 165,4 | m | |
| 3 | Khóa đai | 112 | cái | |
| 4 | Đề can | 337 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 13,08 | m | |
| 6 | Dây thép D3 | 16,94 | kg | |
| 7 | Sứ quả bàng | 224 | quả | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 171,82 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 242,16 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 89,6 | kg | |
| LM | B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| LN | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,188 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,294 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,075 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,274 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt ghíp IPC | 84 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 56 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly dọc tuyến TL: 39.63kg/bộ | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1 | 10m | |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,3 | 100m | |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 26,576 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 25,307 | m3 | |
| 20 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 16 | cột | |
| 21 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 7 | cột | |
| 22 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 2kg/m | 0,36 | 100m | |
| 23 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 7,5kg/m | 0,4 | 100m | |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,188 | km | |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,259 | km | |
| 26 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 0,274 | km | |
| 27 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 24 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 20 | cột | |
| 29 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 2 | cột | |
| LO | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 342 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x16mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 651,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ghíp IPC | 52 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây | 28 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 29 | hòm | |
| 9 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 83 | hòm | |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 228,6 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 11 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 4 | bộ | |
| 14 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | hòm | |
| 15 | Di chuyển hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 16 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 17 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 42 | hòm | |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 76 | hòm | |
| 19 | Tháo hộp phân dây | 21 | hộp | |
| 20 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 9 | m | |
| 21 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 228 | m | |
| 22 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 73 | m | |
| 23 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 64 | m | |
| LP | B CẤP MTC | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 3 | Chuyến | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 2 | 10 đầu | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1 | 10 cọc | |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1 | 10m | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 16,79 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 16,79 | tấn | |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 26,576 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 25,307 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 26,576 | m3 | |
| 13 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 14 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 228,6 | 10 đầu | |
| LQ | HẠNG MỤC 6: TBA QUANG TRUNG 5 | |||
| LR | A CẤP VẬT TƯ | |||
| LS | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 158 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 198 | m | |
| 3 | Ghíp nối GN2 | 48 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | đầu | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (19,01kg/bộ) | 38,02 | kg | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| LT | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 17 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 25 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 162 | m | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 10 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 295 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite, ATM 40A | 42 | Hòm | |
| 7 | Hòm 1 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 2 | hòm | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A | 5 | hòm | |
| 9 | Hộp phân dây composite đủ phụ kiện và 4 đầu cốt AM95 | 11 | hộp | |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | 1.020 | đầu | |
| 11 | Ghíp nối GN2 | 28 | Cái | |
| LU | B CẤP VẬT TƯ | |||
| LV | Phần đường trục | |||
| 1 | ống co ngót 95 | 2 | m | |
| 2 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 30 | Cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 30 | cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 37 | m | |
| 5 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 77,76 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 202,44 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 58,98 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 30,39 | kg | |
| 9 | Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ | 12,84 | kg | |
| 10 | Xà nánh kép 0,8m trên cột ly tâm đơn TL: 26.01kg/bộ | 26,01 | kg | |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ | 28,1 | kg | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 14 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 15 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 9 | Cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 6 | Cột | |
| 18 | Xi măng PCB40 | 4.219,007 | kg | |
| 19 | Cát vàng | 9,224 | m3 | |
| 20 | Đá 4x6 | 14,981 | m3 | |
| LW | Phần công tơ | |||
| 1 | Vít nở 8x80 | 24 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 73,6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 93 | cái | |
| 4 | Đề can | 173 | cái | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa D1 | 5,28 | m | |
| 6 | Dây thép D3 | 5,39 | kg | |
| 7 | Sứ quả bàng | 98 | quả | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 140,58 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 100,9 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 67,2 | kg | |
| LX | B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| LY | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,155 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,194 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện <= 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,37 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ghíp IPC | 48 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | 30 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 38.88kg/bộ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 33.74kg/bộ | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly dọc tuyến TL: 29.49kg/bộ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly ngang tuyến TL: 30.39kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà kèm cột 0,4m-1L TL: 6.42kg/bộ | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà nánh kép 0,8m trên cột ly tâm đơn TL: 26.01kg/bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp lên cột ly tâm kép TL: 28.1kg/bộ | 1 | bộ | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 16 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,2 | 10m | |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,06 | 100m | |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện <= 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 17,908 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 17,081 | m3 | |
| 21 | Dựng cột BT bằng thủ công <=10,5m | 9 | cột | |
| 22 | Dựng cột BT bằng thủ công <=8,5m | 6 | cột | |
| 23 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,155 | km | |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,176 | km | |
| 25 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 11 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | 13 | cột | |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | 4 | cột | |
| LZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,017 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 162 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 295 | m | |
| 6 | Lắp đặt ghíp IPC | 28 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 9 | Lắp đặt hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 42 | hòm | |
| 10 | Ép đầu cốt tiết diện <= 25mm2 | 102 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22-1L (H4) TL: 22,4kg/bộ | 3 | bộ | |
| 14 | Di chuyển hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 15 | Di chuyển đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi hòm công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 29 | hòm | |
| 17 | Thu hồi hòm công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 36 | hòm | |
| 18 | Tháo hộp phân dây | 12 | hộp | |
| 19 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 108 | m | |
| 20 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 21 | Thu hồi cáp M 2x11mm2 | 84 | m | |
| MA | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột | 2 | Chuyến | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt <=50mm2 (máy thi công) | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10 cọc | |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,2 | 10m | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 10,95 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 10,95 | tấn | |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 17,908 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 17,081 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 17,908 | m3 | |
| 13 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 14 | Ép đầu cốt <=25mm2 (máy thi công) | 102 | 10 đầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi