Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 17:37:00 đến ngày 2021-02-06 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,373,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V | 1,616 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 16,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,246 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,1801 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,1582 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,6172 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,6172 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 4,04 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,204 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 53 | 1 mối nối |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,5224 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 16,9156 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 10,3832 | m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V | 0,496 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9171 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,5823 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 2,5848 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,1463 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 31,6269 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,814 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,015 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,6721 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,12 | m2 |
| 15 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 21,12 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 16,4965 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,2197 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4719 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,4845 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V | 25,8379 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2413 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0547 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,9861 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9233 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,8397 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7718 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5298 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,8768 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,1 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 14,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,1185 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,7909 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 53,5769 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5061 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4725 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0541 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 4,2377 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 83,0955 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 7,6177 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,3434 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 15,1389 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,4447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4447 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 27,3053 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 2,6667 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp mái | Chương V | 83,34 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,6773 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 3,9932 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 328,987 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 339,742 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 47,8284 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 136,56 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 280,924 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V | 129,6072 | m2 |
| 7 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,261 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 85,12 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 115,26 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 458,5942 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 824,3154 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sênô, ô văng (3kg/m2) | Chương V | 133,686 | m2 |
| 13 | Láng seno, mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 106,3016 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 236,5888 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300, trống trơn trượt nhà WC | Chương V | 14,5699 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V | 66,7122 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit xám đen mặt bệ các loại | Chương V | 1,8 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 600x300mm | Chương V | 44,952 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x150mm | Chương V | 12,4035 | m2 |
| 20 | Ốp gạch giả đá rối chân tường KT220x90x6 | Chương V | 22,863 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mm | Chương V | 14,5186 | |
| 22 | Thi công trần nhôm clip-in KT 600 x 600 dạng lỗ | Chương V | 236,5888 | m2 |
| 23 | Mua, lắp dựng lan can Inoc | Chương V | 84,0008 | kg |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0,2767 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 10,0699 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,8 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 17,82 | m2 |
| 28 | Cửa đi 01 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 15,255 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 19,26 | m2 |
| 30 | Cửa sổ hất khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 2,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 54,375 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Dây cấp lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Siphong tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Siphong tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PPR các loại | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện KT 500x700x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn gương soi | Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Hộp + máng và bóng đèn tuýp 1,2m (2 bóng) | Chương V | 31 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt Zắc co | Chương V | 100 | cái |
| 54 | Măng sông ống nối D20 | Chương V | 230 | cái |
| 55 | Măng sông ống nối D25 | Chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp Box chia ngả | Chương V | 50 | hộp |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V | 3 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây dây đồng tròn đặc tiếp địa, D=10mm2 | Chương V | 9 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 6 | m |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 16,896 | m2 |
| 2 | Mũi mác bằng gang | Chương V | 28 | cái |
| 3 | Sơn cổng bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 16,896 | m2 |
| 5 | Bản lề cối D30 để lắp cánh cổng | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Khoá cổng + chốt cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,6873 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0568 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,799 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,582 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,911 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 169,6502 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,1018 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 97,3642 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 194,751 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 12,2006 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,201 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 87,495 | m2 |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 4 | m2 |
| 25 | Mũi mác bằng gang | Chương V | 14 | cái |
| 26 | Sơn cổng bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 5,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4 | m2 |
| 28 | Bản lề cối D30 để lắp cánh cổng | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Khoá cổng + chốt cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc | Chương V | 2 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 4,1928 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,1928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2705 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V | 135,25 | m |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải -đất cấp II | Chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,3616 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 893,65 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V | 89,365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V | 71,492 | 10m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 29,2707 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm | Chương V | 702,64 | m2 |
| 13 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 24,8438 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,5203 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải -đất cấp II | Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,4229 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,312 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 28,9344 | m2 |
| 21 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V | 12,3395 | 1m3 |
| 22 | Trồng cây bóng mát, cây Dáng Hương (cao 4-6m; đường kính 18-20cm) | Chương V | 10 | 1 cây |
| 23 | Trồng cây bóng mát, cây bàng Đài Loan (cao 4-6m; đường kính 18-20cm) | Chương V | 10 | 1 cây |
| 24 | Tưới cây bóng mát bầu >=70x70cm ( cự ly <=100m) | Chương V | 8 | 100 cây/ lần |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 10,37 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 6,54 | m3 |
| 4 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,5886 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải -đất cấp II | Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 113,6 | m |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 11,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,1 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,64 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 7,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,9142 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 140,59 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,76 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,6684 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 113,31 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 0,6542 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan, đục tường rãnh cũ để đấu nối rãnh mới | Chương V | 2 | công |
| I | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 pha loại đôi âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 276 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 276 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 5,5296 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 3,136 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0909 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0909 | tấn |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5m | Chương V | 8 | cọc |
| 12 | Lắp dựng cột đèn điện liền cần cao 8m bằng máy | Chương V | 8 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân, đường 220V-100W | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 8 | bảng |
| J | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 18,226 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,1078 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 34,6521 | m3 |
| 4 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,3483 | 100m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 121,4994 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II | Chương V | 0,7656 | 100m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn báo sự cố | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa ABC MFZL4 | Chương V | 8 | chiếc |
| 3 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 8 | chiếc |
| 4 | Rèm cửa ra vào, cánh gà: Vải cản nắng cao cấp mẫu | Khổ sản phẩm: 2800 mm dài, Chất liệu: Vải lụa, cản sáng 100%, Bảo hành: 12 tháng. | 70 | m2 |
| 5 | Phông nhung chính | Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo) may rèm kiểu triết múi độ chun 2,5 lần.Yếm phông chính, búa liềm-sao vàng, Khẩu hiệu Đảng, Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Bao gồm Nhân công và thuê giàn giáo | 1 | HT |
| 6 | Bàn đại biểu | Yếm gỗ tự nhiên ghép thanh phủ ván lạng sát đất, Chân bàn cong kiểu chữ C, Kích thước: (1200x550x750)mm, Chất liệu: Gỗ tự nhiên, Bảo hành: 12 tháng | 4 | chiếc |
| 7 | Ghế đại biểu | Ghế gấp có đệm, Bảo hành: 12 tháng | 210 | chiếc |
| 8 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)mm, Thân bục ốp nổi tam cấp, Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 9 | Bục tượng bác hồ | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)mm, Thân bục phân thành 3 cấp, Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 10 | Tượng bác | Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng, Kích thước: (800x600)mm, Bảo hành: 12 tháng | 2 | chiếc |
| 11 | Loa toàn Dải | Hệ thống 3 loa, Công suất toàn dải 2 x 15" Two-Way Loudspeaker, 2 x 15", Two-Way, Trọng lượng 45Kg, Loa bass đường kính 15"(40cm)x2, , 1200 W / 2400 W. | 1 | chiếc |
| 12 | Mixer | 16-Channel Mixing Console, Max. 10 Mic / 16 Line Inputs (8 mono + 4 stereo), 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 4 AUX (incl. FX), "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược, 1-Knob compressors, Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình, 24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB, Làm việc với iPad (từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera iPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera, +48V phantom, Kích cỡ: (rông - cao - sâu): 444mm x 130mm x 500mm. Trọng lượng thực: 6.8 kg (15.0 lbs.) | 1 | chiếc |
| 13 | Âmply | công suất 4 kênh công suất 4 x 850 tổng công suất 3400w , độ méo TDH<0,1%(20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB,-1,5dB(RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần: 10Hz-40KHz, độ nhậy đầu vào: 8dB, | 1 | Bộ |
| 14 | Micro không dây | Tần số cao HÀNG CAO CẤP ĐA NĂNG CHUYÊN DÙNG CA NHẠC, HAT KARAOKE &HỘI TRƯỜNG HỘI THẢO.cự ly xa 50m 01 bộ thu +2mic cầm tay.Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin. Kiểm soát được điều chỉnh. Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng. Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver. Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh. Ăng-ten có thể tháo rời . Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh. Vỏ bằng kim loại chắc chắn | 1 | chiếc |
| 15 | Micro cổ ngỗng | Micro cổ ngỗng siêu nhậy dùng dây cần dài. Để bục phát biểu dùng nguồn phantom 48v hoặc pin AA .CẦN DÀI NHẤT 60 CM. Trở kháng 120 Ω, Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa), Phantom điện: 52 V DC, Đáp ứng tần số 60 Hz 20 kHz, Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương, Nhiệt độ 0 độ đến 40 độ (32 F đến 104 F) | 1 | chiếc |
| 16 | Tăng âm truyền thanh AAV 1000W | Tín hiệu vào: AV, Line, Micro, Bộ khuyêch đại công suất truyền thanh cao cấp: Độ bền cao, mạnh thiết kế hiện đại, khỏe cho phép truyền xa hàng chục Km mà vẫn bảo đảm công suất, các loa điểm đầu, điểm cuối của hệ thống đều nhau, khuyêch đại vi sai chọn lọc: đảm bảo chất lượng cao, bền, không hú rút, chống phản hồi âm, chập cháy, tiếng trong sáng. Hỗ trợ tiếng trong phát thanh: cho phép người phát thanh viên đạt được giọng hay nhất. Kết cấu chắc chắn, chịu được sự tác động cơ học cao, sơn tĩnh điện đảm bảo chống ô xi hóa cả trong môi trường Độ ẩm cao, vùng núi sương mù, biên cương, hải đảo. Công suất danh định: 1000W. Ba đầu vào microphone. Hai đầu vào tín hiệu, và một đầu ra tín hiệu. Các đầu ra loa 240V, 120V và 4-16 Ohms. Điều chỉnh âm lượng và bass, treble. bảo vệ ngắn mạch và báo động | 1 | cái |
| 17 | Đầu DVD | Chất lượng hình ảnh vượt trội với Xvid Home, Thiết kế chống bụi giúp tăng độ bền mắt đọc, Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB, Kích thước nhỏ gọn, phù hợp với phòng khách hiện đại, Kích thước/ Trọng lượng: (345 x 69 x 244)mm/ 1,4 kg. Bảo hành: 12 tháng | 1 | cái |
| 18 | Tủ Rack 12U-Co mixer | Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp. Kích thước thực: H600xW550xD600mm, Kiểu dáng: Chân đứng 4 bánh xe. Hệ thống cửa trước: Lưới/ Mica. Phụ kiện: 1 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports, 1 khay cố định. Bảo hành: 12 tháng | 1 | cái |
| 19 | Dây loa (speaker cable) 300m | Tiết diện 2x2,5mm, dây tín hiệu, đi ghen, lắp đặt. Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi