Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154421-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210140326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 17:37:00 đến ngày 2021-02-06 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ VĂN HÓA
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V 1,616 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 16,16 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 1,246 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 2,1801 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,1582 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,6172 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,6172 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 4,04 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,204 100m
10 Sản xuất cọc dẫn Chương V 0,111 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 53 1 mối nối
B PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,5224 100m3
2 Đào sửa móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 16,9156 m3
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 10,3832 m3
4 Đập đầu cọc bê tông các loại Chương V 0,496 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,9171 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,5823 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 2,5848 tấn
8 Ván khuôn móng cột Chương V 2,1463 100m2
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 31,6269 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 51,814 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,015 tấn
12 Ván khuôn gỗ giằng tường Chương V 0,2429 100m2
13 Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 2,6721 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 21,12 m2
15 Đánh màu thành trong bể Chương V 21,12 m2
16 Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) Chương V 16,4965 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V 11 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,2197 100m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,4719 100m3
20 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,4845 100m3
21 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V 25,8379 m3
C PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2413 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0547 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,9861 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,9233 100m2
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 5,8397 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 1,7718 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,5298 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,8768 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 2,1 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 14,71 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 4,1185 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 5,7909 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 53,5769 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,5061 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4725 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0541 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 4,2377 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 83,0955 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 7,6177 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,3434 m3
21 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 15,1389 m3
22 Gia công xà gồ thép Chương V 1,4447 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,4447 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 27,3053 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 2,6667 100m2
26 Tôn úp mái Chương V 83,34 m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,6773 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 3,9932 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 328,987 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 339,742 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 47,8284 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 136,56 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 280,924 m2
6 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Chương V 129,6072 m2
7 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 19,261 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V 85,12 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 115,26 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 458,5942 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 824,3154 m2
12 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sênô, ô văng (3kg/m2) Chương V 133,686 m2
13 Láng seno, mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 106,3016 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 Chương V 236,5888 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300, trống trơn trượt nhà WC Chương V 14,5699 m2
16 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V 66,7122 m2
17 Lát đá Granit xám đen mặt bệ các loại Chương V 1,8 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 600x300mm Chương V 44,952 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x150mm Chương V 12,4035 m2
20 Ốp gạch giả đá rối chân tường KT220x90x6 Chương V 22,863 m2
21 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mm Chương V 14,5186
22 Thi công trần nhôm clip-in KT 600 x 600 dạng lỗ Chương V 236,5888 m2
23 Mua, lắp dựng lan can Inoc Chương V 84,0008 kg
24 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V 0,2767 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 10,0699 1m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 16,8 m2
27 Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm Chương V 17,82 m2
28 Cửa đi 01 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm Chương V 15,255 m2
29 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm Chương V 19,26 m2
30 Cửa sổ hất khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm Chương V 2,04 m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 54,375 m2
E PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 4 bộ
2 Dây cấp lavabo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Chương V 2 bộ
5 Dây cấp nước xí bệt Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
9 Van xả tiểu nam Chương V 3 bộ
10 Siphong tiểu nam Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 3 bộ
12 Van xả tiểu nam Chương V 3 bộ
13 Siphong tiểu nam Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
16 Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện) Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V 0,6 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 5 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 32 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PPR các loại Chương V 16 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V 0,24 100m
26 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Chương V 0,7 100m
27 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm Chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm Chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Chương V 24 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Chương V 13 cái
31 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V 9 cái
32 Lắp đặt tủ điện KT 500x700x250 Chương V 1 hộp
33 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V 4 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V 3 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V 2 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V 3 cái
38 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 9 bộ
39 Lắp đặt đèn gương soi Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt Hộp + máng và bóng đèn tuýp 1,2m (2 bóng) Chương V 31 bộ
41 Lắp đặt quạt trần 80W-220V Chương V 12 cái
42 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 4 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 2 cái
45 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V 2 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V 15 cái
47 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x16mm2 Chương V 40 m
48 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Chương V 220 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V 820 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 700 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 80 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Chương V 40 m
53 Lắp đặt Zắc co Chương V 100 cái
54 Măng sông ống nối D20 Chương V 230 cái
55 Măng sông ống nối D25 Chương V 26 cái
56 Lắp đặt hộp Box chia ngả Chương V 50 hộp
57 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 2 cái
58 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V 3 cọc
59 Kéo rải dây dây đồng tròn đặc tiếp địa, D=10mm2 Chương V 9 m
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 6 m
F CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Gia công cửa song sắt Chương V 16,896 m2
2 Mũi mác bằng gang Chương V 28 cái
3 Sơn cổng bằng sơn tĩnh điện Chương V 11,52 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 16,896 m2
5 Bản lề cối D30 để lắp cánh cổng Chương V 12 cái
6 Khoá cổng + chốt cổng Chương V 1 bộ
7 Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc Chương V 4 bộ
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,6873 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0173 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0568 tấn
11 Ván khuôn móng dài Chương V 0,0625 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,799 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,582 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,911 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,1398 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,086 tấn
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 169,6502 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 25,1018 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V 97,3642 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 194,751 m2
21 Gia công hàng rào song sắt. Chương V 12,2006 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 12,201 1m2
23 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V 87,495 m2
24 Gia công cửa song sắt Chương V 4 m2
25 Mũi mác bằng gang Chương V 14 cái
26 Sơn cổng bằng sơn tĩnh điện Chương V 5,4 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4 m2
28 Bản lề cối D30 để lắp cánh cổng Chương V 6 cái
29 Khoá cổng + chốt cổng Chương V 1 bộ
30 Bánh xe vòng bi bằng cao su đặc Chương V 2 bộ
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 4,1928 m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,1928 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V 0,2705 100m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Chương V 135,25 m
5 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải -đất cấp II Chương V 0,0419 100m3
6 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,3616 100m3
7 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Chương V 893,65 m2
8 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V 89,365 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V 0,2928 100m2
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V 71,492 10m
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 29,2707 m2
12 Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm Chương V 702,64 m2
13 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 24,8438 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 8,5203 m3
15 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải -đất cấp II Chương V 0,1632 100m3
16 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 5,184 m3
17 Ván khuôn móng cột Chương V 0,2412 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 20,4229 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 15,312 m2
20 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm Chương V 28,9344 m2
21 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Chương V 12,3395 1m3
22 Trồng cây bóng mát, cây Dáng Hương (cao 4-6m; đường kính 18-20cm) Chương V 10 1 cây
23 Trồng cây bóng mát, cây bàng Đài Loan (cao 4-6m; đường kính 18-20cm) Chương V 10 1 cây
24 Tưới cây bóng mát bầu >=70x70cm ( cự ly <=100m) Chương V 8 100 cây/ lần
H RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 10,37 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,76 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 6,54 m3
4 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,5886 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,3018 100m3
6 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải -đất cấp II Chương V 0,45 100m3
7 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Chương V 113,6 m
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 11,85 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V 0,2117 100m2
10 Ván khuôn móng cột Chương V 0,0461 100m2
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 16,1 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 1,64 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 7,77 m3
14 Ván khuôn móng dài Chương V 0,9142 100m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 140,59 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,76 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3411 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6684 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 113,31 1cấu kiện
20 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Chương V 0,6542 m3
21 Tháo dỡ tấm đan, đục tường rãnh cũ để đấu nối rãnh mới Chương V 2 công
I CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt công tắc 1 pha loại đôi âm tường Chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 276 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V 116 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 276 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 5,5296 m3
6 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,648 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1792 100m2
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 3,136 m3
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,0909 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,0909 tấn
11 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5m Chương V 8 cọc
12 Lắp dựng cột đèn điện liền cần cao 8m bằng máy Chương V 8 1 cột
13 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân, đường 220V-100W Chương V 8 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 8 bảng
J PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V 18,226 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,1078 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 34,6521 m3
4 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,3483 100m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 121,4994 m2
6 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,7656 100m3
K THIẾT BỊ
1 Đèn báo sự cố Chương V 4 cái
2 Bình cứu hỏa ABC MFZL4 Chương V 8 chiếc
3 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Chương V 8 chiếc
4 Rèm cửa ra vào, cánh gà: Vải cản nắng cao cấp mẫu Khổ sản phẩm: 2800 mm dài, Chất liệu: Vải lụa, cản sáng 100%, Bảo hành: 12 tháng. 70 m2
5 Phông nhung chính Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo) may rèm kiểu triết múi độ chun 2,5 lần.Yếm phông chính, búa liềm-sao vàng, Khẩu hiệu Đảng, Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Bao gồm Nhân công và thuê giàn giáo 1 HT
6 Bàn đại biểu Yếm gỗ tự nhiên ghép thanh phủ ván lạng sát đất, Chân bàn cong kiểu chữ C, Kích thước: (1200x550x750)mm, Chất liệu: Gỗ tự nhiên, Bảo hành: 12 tháng 4 chiếc
7 Ghế đại biểu Ghế gấp có đệm, Bảo hành: 12 tháng 210 chiếc
8 Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)mm, Thân bục ốp nổi tam cấp, Bảo hành: 12 tháng 1 chiếc
9 Bục tượng bác hồ Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)mm, Thân bục phân thành 3 cấp, Bảo hành: 12 tháng 1 chiếc
10 Tượng bác Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng, Kích thước: (800x600)mm, Bảo hành: 12 tháng 2 chiếc
11 Loa toàn Dải Hệ thống 3 loa, Công suất toàn dải 2 x 15" Two-Way Loudspeaker, 2 x 15", Two-Way, Trọng lượng 45Kg, Loa bass đường kính 15"(40cm)x2, , 1200 W / 2400 W. 1 chiếc
12 Mixer 16-Channel Mixing Console, Max. 10 Mic / 16 Line Inputs (8 mono + 4 stereo), 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 4 AUX (incl. FX), "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược, 1-Knob compressors, Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình, 24 – bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB, Làm việc với iPad (từ 2 trở đi) qua Kit kết nối Camera iPad hay bộ adapter Lighting/USB Camera, +48V phantom, Kích cỡ: (rông - cao - sâu): 444mm x 130mm x 500mm. Trọng lượng thực: 6.8 kg (15.0 lbs.) 1 chiếc
13 Âmply công suất 4 kênh công suất 4 x 850 tổng công suất 3400w , độ méo TDH<0,1%(20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB,-1,5dB(RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần: 10Hz-40KHz, độ nhậy đầu vào: 8dB, 1 Bộ
14 Micro không dây Tần số cao HÀNG CAO CẤP ĐA NĂNG CHUYÊN DÙNG CA NHẠC, HAT KARAOKE &HỘI TRƯỜNG HỘI THẢO.cự ly xa 50m 01 bộ thu +2mic cầm tay.Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin. Kiểm soát được điều chỉnh. Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng. Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver. Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh. Ăng-ten có thể tháo rời . Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh. Vỏ bằng kim loại chắc chắn 1 chiếc
15 Micro cổ ngỗng Micro cổ ngỗng siêu nhậy dùng dây cần dài. Để bục phát biểu dùng nguồn phantom 48v hoặc pin AA .CẦN DÀI NHẤT 60 CM. Trở kháng 120 Ω, Độ nhạy -35 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa), Phantom điện: 52 V DC, Đáp ứng tần số 60 Hz 20 kHz, Đầu ra kết nối XLR-3-12 tương đương, Nhiệt độ 0 độ đến 40 độ (32 F đến 104 F) 1 chiếc
16 Tăng âm truyền thanh AAV 1000W Tín hiệu vào: AV, Line, Micro, Bộ khuyêch đại công suất truyền thanh cao cấp: Độ bền cao, mạnh thiết kế hiện đại, khỏe cho phép truyền xa hàng chục Km mà vẫn bảo đảm công suất, các loa điểm đầu, điểm cuối của hệ thống đều nhau, khuyêch đại vi sai chọn lọc: đảm bảo chất lượng cao, bền, không hú rút, chống phản hồi âm, chập cháy, tiếng trong sáng. Hỗ trợ tiếng trong phát thanh: cho phép người phát thanh viên đạt được giọng hay nhất. Kết cấu chắc chắn, chịu được sự tác động cơ học cao, sơn tĩnh điện đảm bảo chống ô xi hóa cả trong môi trường Độ ẩm cao, vùng núi sương mù, biên cương, hải đảo. Công suất danh định: 1000W. Ba đầu vào microphone. Hai đầu vào tín hiệu, và một đầu ra tín hiệu. Các đầu ra loa 240V, 120V và 4-16 Ohms. Điều chỉnh âm lượng và bass, treble. bảo vệ ngắn mạch và báo động 1 cái
17 Đầu DVD Chất lượng hình ảnh vượt trội với Xvid Home, Thiết kế chống bụi giúp tăng độ bền mắt đọc, Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB, Kích thước nhỏ gọn, phù hợp với phòng khách hiện đại, Kích thước/ Trọng lượng: (345 x 69 x 244)mm/ 1,4 kg. Bảo hành: 12 tháng 1 cái
18 Tủ Rack 12U-Co mixer Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp. Kích thước thực: H600xW550xD600mm, Kiểu dáng: Chân đứng 4 bánh xe. Hệ thống cửa trước: Lưới/ Mica. Phụ kiện: 1 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports, 1 khay cố định. Bảo hành: 12 tháng 1 cái
19 Dây loa (speaker cable) 300m Tiết diện 2x2,5mm, dây tín hiệu, đi ghen, lắp đặt. Bảo hành: 12 tháng 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->