Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang Thái Nguyên-Phú Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang Thái Nguyên-Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 10:56:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,716,062,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,700,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Địa phận thành phố Thái Nguyên | |||
| 1 | Phá dỡ mặt bằng | Nền gạch, bê tông xi măng | 234,46 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Hoàn trả mặt hè, bảo vệ ống | 35,17 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp | Đào xử lý ống bị tắc, đất cấp 3 | 116,57 | 1m3 |
| 4 | Lắp ống nhựa dẫn cáp | Ống F110 nong một đầu, số lượng ống <=3 | 10,44 | 100m/ ống |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp | Hoàn trả rãnh cáp, đất cấp 3 | 116,57 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp | Ống PVC F110x5 từ ống cong lên cột, tường | 3 | 1 Điểm |
| 7 | Lắp biển báo cáp quang trên tuyến | Tại bể cáp | 112 | cái |
| 8 | Lắp biển báo cáp quang trên tuyến | Biển báo độ cao cáp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và măng sông | 1 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp 96 sợi kéo cống | 8,5 | 1km cáp |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 0,796 | tấn |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại | Cự ly vận chuyển <= 200 m | 0,796 | tấn |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng sông 96 sợi | 3 | bộ măng sông |
| 14 | Hàn nối ODF | ODF 96 sợi | 1 | bộ ODF |
| B | Địa phận huyện Phú Lương | |||
| 1 | Phá dỡ mặt bằng | Nền gạch, bê tông xi măng | 25,6 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Hoàn trả mặt hè, bảo vệ ống | 3,84 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp | Đào xử lý ống bị tắc, đất cấp 3 | 16,05 | 1 m3 |
| 4 | Đào hố cột rộng <= 3m, sâu <=2m | Đào hố móng cột, đất cấp 3 | 22,03 | 1 m3 |
| 5 | Lắp ống nhựa dẫn cáp | Ống F110 nong một đầu, số lượng ống <=3 | 1,13 | 100m/ ống |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp | Hoàn trả rãnh cáp, đất cấp 3 | 22 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp | Ống PVC F110x5 từ ống cong lên cột, tường | 1 | 1 điểm |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 5,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng | Cự ly vận chuyển <=200m | 5,66 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 10,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi | Cự ly vận chuyển <=200m | 10,2 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 2,711 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công xi măng | Cự ly vận chuyển <=200m | 2,711 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng cột đơn (loại cột 8.A-V.95-II) | Đổ bê tông bằng thủ công kết hợp đầm dùi | 34 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m | Cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 34 | 1cột |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực trung gian | 2 Đai Inox + 1 Đế U + 1 móc J cho bộ treo | 12 | Cột |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực trung gian | 2 Đai Inox + 2 Đế U + 2 móc J cho bộ néo | 260 | Cột |
| 18 | Lắp biển báo hiệu cáp quang | Biển báo cáp treo | 146 | cái |
| 19 | Lắp biển báo hiệu cáp quang | Biển báo độ cao cáp | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt gông treo cáp dự phòng C1 | 57 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt bộ treo cáp KV100 | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV 500 | 44 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV 300 | 114 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV 200 | 288 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt bộ néo cáp 2 hướng KV 100 | 74 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực | Lắp đặt bộ chống rung | 226 | bộ |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96 sợi | 44,8 | 1km cáp |
| 28 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp quang cống 96 sợi | 0,97 | 1km cáp |
| 29 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Từ phương tiện vận chuyển xuống | 16,48 | tấn |
| 30 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại | Cự ly vận chuyển <=200m | 16,48 | tấn |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng sông 96 sợi | 19 | bộ măng sông |
| 32 | Lắp đặt tiếp đất cho cáp | Cho cáp quang treo | 137 | bộ |
| C | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang cống 96Fo | Loại vỏ bọc kim loại | 9.470 | Mét |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 96Fo | Khoảng vượt 200 | 14.700 | Mét |
| 3 | Cáp quang treo ADSS 96Fo | Khoảng vượt 300 | 5.900 | Mét |
| 4 | Cáp quang treo ADSS 96Fo | Khoảng vượt 500 | 24.200 | Mét |
| 5 | Măng sông cáp quang | Loại 96Fo | 19 | Bộ |
| D | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông đơn loại 8.A-V.95-II | Loại 8m | 34 | cột |
| 2 | Bộ treo cáp (KV 100) | Khoảng vượt 100 | 12 | bộ |
| 3 | Bộ gông G0 cho bộ treo cáp | Bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 4 | Bộ gông G0 cho bộ néo cáp | Bản vẽ kèm theo | 260 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 100 | 74 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 200 | 288 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 300 | 114 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS | Khoảng vượt 500 | 44 | bộ |
| 9 | Bộ chống rung | Cho cáp ADSS | 226 | bộ |
| 10 | Bộ gông C1 (treo cáp dự phòng) | Bản vẽ kèm theo | 57 | bộ |
| 11 | Biển báo dọc tuyến cáp quang treo và độ cao (300m/1 cái) | Bản vẽ kèm theo | 146 | bộ |
| 12 | Biển cáp + lạt nhựa (cáp quang cống; 1 bể/1 cái) | Bản vẽ kèm theo | 124 | bộ |
| 13 | ống PVC F110x5mm | Xử lý ống cống bể tắc và ống dẫn cáp lên cột, tường | 1.156 | m |
| 14 | Cọc đất L50x50x1000mm | Tiếp địa tuyến cáp treo | 137 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi