Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:31:00 đến ngày 2021-02-06 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,833,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng và vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,851 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,831 | m3 |
| 3 | Vải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,131 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,544 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,246 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,888 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 15 | Bậc thang D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,34 | kg |
| 16 | Lưới chắn rác D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | kg |
| 17 | Cắt đường bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,06 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,372 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình và vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,668 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,95 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp III, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,713 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,841 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | 100m2 |
| 25 | Vải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,808 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,642 | m3 |
| 27 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,281 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,5 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,689 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,839 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,956 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,44 | cấu kiện |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,641 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 35 | Vải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,82 | m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,923 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | đoạn cống |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | mối nối |
| 39 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,138 | m3 |
| 41 | Đào nền đường và vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,003 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,626 | 100m3 |
| 43 | Mua đất cấp 3 K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.121,749 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | 100m3 |
| 45 | Đắp cấp phối đá dăm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 46 | Vải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.899,573 | m2 |
| 47 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,635 | m3 |
| 48 | Bơm nước để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 49 | Đào móng công trình và vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | 100m |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,375 | m3 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 55 | Ống PVC D60 dài 50cm bịt vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | ck |
| 56 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi