Gói thầu: Xây dựng mạng cáp quang kết nối các trạm ngắt khu vực Quận 4, 6, 7, 10, 11, 12, Tân Bình, Tân Phú, Bình Chánh, Bình Tân, Bình Thạnh, TP.Thủ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạng cáp quang kết nối các trạm ngắt khu vực Quận 4, 6, 7, 10, 11, 12, Tân Bình, Tân Phú, Bình Chánh, Bình Tân, Bình Thạnh, TP.Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 12:27:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,025,533,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu nộp bảo lãnh thực hiện<br/>hợp đồng theo qui định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Nhà thầu mua bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hành công trình | Nhà thầu bảo hành công trình trong thời gian 36 tháng | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu cần thiết) | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Nhà thầu dọn dẹp, vệ sinh công trình sau khi thi công, hoàn trả mặt bằng | 1 | Khoản |
| B | Phần thi công kéo cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=48 sợi (Bao gồm cung cấp Cáp quang treo F8-48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,55 | Km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (Bao gồm cung cấp Cáp quang ngầm 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,31 | Km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi (Dùng cáp treo đi ngầm - Bao gồm cung cấp cáp quang treo F8 -48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,63 | Km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang <= 48 FO (Bao gồm cung cấp bộ măng sông 48FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO (bao gồm cung cấp Hộp phân phối cáp quang ODM 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ ODM |
| 6 | Hàn nối ODM cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO (Bao gồm cung cấp Hộp phân phối cáp quang ODM 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ ODM |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị mạng viễn thông (Bao gồm cung cấp Tủ phối quang tập trung chứa ODM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông lọai cột thường (Bao gồm cung cấp bộ kẹp 3 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 392 | Cột |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc (Bao gồm cung cấp bộ Néo 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | Cột |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gốc (Bao gồm cung cấp Bộ néo 2 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89 | Cột |
| 11 | Căng độ chùng, làm gọn đường dây thuê bao, vùng nội thị, cự ly dây đến 100m (Bó gọn cáp quang đã thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 328 | Vị trí |
| 12 | Đeo biển báo thông tin tuyến cáp (Bao gồm cung cấp biển báo thông tin tuyến cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 276 | Cái |
| 13 | Đeo biển báo độ cao tuyến cáp (Bao gồm cung cấp biển báo độ cao tuyến cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bộ tiếp đất (Bao gồm cung cấp bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78 | Bộ |
| C | Lắp đặt, cấu hình thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | T.Bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối SFP (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | T.Bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị chuyển mạch Switch (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | T.Bị |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giáp sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Chủ đầu tư cung cấp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | T.Bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi