Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:43:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,004,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 60,5141 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,0071 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,7738 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 6,7096 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,1216 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã | Chương V | 1,1455 | tấn |
| 7 | lắp đặt bản mã | Chương V | 1,1455 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 128 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V | 9,614 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V | 0,279 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,6875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp IV | Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 5,5691 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 2,8566 | m3 |
| 15 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,7583 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 9,4842 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 40,0237 | m3 |
| 18 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,6708 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9502 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,0631 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,7801 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,9178 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,8179 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,0773 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,6517 | m3 |
| 26 | Đắp cát san nền tận dụng, Hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3436 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát san nền tận dụng để tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,0743 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,6422 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 30,658 | m3 |
| 30 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 9,8981 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3379 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,288 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2234 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 28,5789 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,4001 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6471 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,497 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,6184 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 47,563 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,4639 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,9478 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,6118 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5597 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,319 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1939 | tấn |
| B | NHÀ VĂN HÓA PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 2,8824 | m3 |
| 2 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 13,4445 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,4892 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 82,7076 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 12,5281 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 2,336 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 0,1072 | m3 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch thẻ Vân Đá -tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Chương V | 49,755 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột Gạch Inax màu nâu Đậm -tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V | 92,96 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch Granite 120x600 | Chương V | 13,0992 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 4,3524 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 207,096 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 448,3128 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,1028 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 123,7892 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 186,6416 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 97,9628 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 340,04 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 95,46 | m |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 147,144 | m2 |
| 21 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 197,6104 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 81,296 | m2 |
| 23 | Lát gạch lá nem-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V | 61,21 | m2 |
| 24 | Đắp chữ Nhà văn hóa Thôn Thọ Am theo BVTK | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 42,2982 | m2 |
| 26 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Chương V | 265,92 | m |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Chương V | 310,3637 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 838,8464 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 309,4112 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip In 600x600 | Chương V | 252,1284 | m2 |
| 31 | Cung cấp, cửa đi 2 cánh nhôm hệ, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 11,44 | m2 |
| 32 | Cung cấp, cửa đi 1 cánh nhôm hệ , dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 5,94 | m2 |
| 33 | Cung cấp, vách kính cố định, nhôm 1,4 mm, kính 6,38mm | Chương V | 12,95 | m2 |
| 34 | Cung cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ , dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 23,4 | m2 |
| 35 | Cửa chớp lật nhôm | Chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1812 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 32,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 20,3078 | 1m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8434 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8434 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 176,068 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 2,9836 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 39,3 | m |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,1212 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa mái theo BVTK | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0267 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0267 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,8792 | 1m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Khung tủ điện kích thước 300x500x170 tôn dày 1,5 mm | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Attomat MCCB 3P 63A, 10 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCB 1P 10A, 6 Ka | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Attomat MCB 1P 16A, 6 Ka | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Attomat MCB 2P 20A, 6 Ka | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Attomat MCB 2P 25A, 6 Ka | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Attomat RBCO 2P 20A, 6 Ka | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5 m | Chương V | 4 | cọc |
| 13 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Chương V | 25 | m |
| 14 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | Chương V | 98 | m |
| 15 | Kẹp định vị dây thoát sét | Chương V | 35 | cái |
| 16 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Chương V | 90 | m |
| 17 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng, dài 2,4 m | Chương V | 8 | cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Chương V | 8 | mối |
| 20 | Dây tiếp địa đồng trần M70 mm2 | Chương V | 35 | m |
| 21 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 22 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần | Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Đèn Led ốp trần D300 bóng 11W | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | Chương V | 22 | cái |
| 26 | Móc treo quạt trần | Chương V | 22 | cái |
| 27 | Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Cáp 0,6 KV Cu/XLPE/PVC 1x4 mm2 | Chương V | 500 | m |
| 33 | Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V | 1.720 | m |
| 34 | Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V | 1.850 | m |
| 35 | Cu/PVC 1x4 mm2, tiếp địa | Chương V | 250 | m |
| 36 | Cu/PVC 1x2,5 mm2, tiếp địa | Chương V | 860 | m |
| 37 | Cu/PVC 1x1,5 mm2, tiếp địa | Chương V | 825 | m |
| 38 | Ống luồn dây PVC D25, lắp chìm | Chương V | 230 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC D20, lắp chìm | Chương V | 1.420 | m |
| 40 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chương V | 45 | m |
| 41 | Cu/PVC 1x16 mm2, tiếp địa | Chương V | 45 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cột bê tông li tâm 12mD ngọn 190 | Chương V | 4 | 1 cột |
| 43 | Lắp đặt xà | Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Cung cấp xà bắt đèn | Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Bóng cao áp 75W | Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cột bê tông li tâm 9mD ngọn 190 | Chương V | 4 | 1 cột |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đèn Pha Led 70w | Chương V | 16 | 1 choá |
| 48 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V | 235 | m |
| 49 | Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V | 130 | m |
| 50 | Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Chương V | 365 | m |
| 51 | Ống HDPE 65/50 | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 52 | Ống HDPE 32/25 | Chương V | 2,35 | 100 m |
| 53 | Ống luồn dây tròn PVC D20, lắp chìm | Chương V | 130 | m |
| 54 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 205 | m |
| 55 | Đào rãnh cáp, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,8496 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,12 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát san nền tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,8061 | 100m3 |
| 59 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 10 | Bộ |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5 m | Chương V | 10 | cọc |
| D | NHÀ VĂN HÓA PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox D100 | Chương V | 12 | quả |
| 2 | Ống thoát nước mái uPVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | Cái |
| E | NHÀ VĂN HÓA PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,8832 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 8,7922 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,6018 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 18,7735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 7,5678 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4502 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,8379 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 190 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,2204 | m3 |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,5203 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 150,448 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 54,2132 | m2 |
| 17 | Đắp cát san nền tận dụng, lấp móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4453 | 100m3 |
| F | NHÀ VĂN HÓA PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/H-H=10 m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van khởi thủy D25 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 4 | Van Phao D25 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Crephin D25 | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Van chặn PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 28 | Cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,4063 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát san nền tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4063 | 100m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ, đất cấp II, Thủ công 10% | Chương V | 118,226 | m3 |
| 2 | Bóc đất hữu cơ, đất cấp II, Máy 90% | Chương V | 10,6403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II | Chương V | 11,8226 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 7,9013 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 71,1119 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (chiếm 10%) | Chương V | 6,958 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II (máy chiếm 90%) | Chương V | 0,6262 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II (Chiếm 10%) | Chương V | 7,1942 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (máy chiếm 90%) | Chương V | 64,7474 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V | 17,99 | m3 |
| 6 | Xây móng kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 143,88 | m3 |
| 7 | Xây tường kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V | 149,56 | m3 |
| 8 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 49,6 | m2 |
| 9 | Ống nhựa uPVC D60-Thoát nước | Chương V | 0,2367 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0,4x0,4m | Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gõ giằng kè | Chương V | 0,3786 | 100m2 |
| 12 | Gia công, Lắp dựng cốt thép giằng Kè, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0296 | tấn |
| 13 | Gia công, Lắp dựng cốt thép giằng Kè, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2522 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng kè , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 7,57 | m3 |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 123,56 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường-đất cấp III (TC chiếm 10%) | Chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy-đất cấp III (máy chiếm 90%) | Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,9865 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V | 259,73 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 0,8541 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V | 50,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp IV | Chương V | 1,3092 | 100m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (TC chiếm 10%) | Chương V | 45,719 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II (Máy chiếm 90%) | Chương V | 4,1147 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san nền tận dụng, , độ chặt Y/C K = 0,95 (máy chiếm 90%) | Chương V | 2,0753 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát san nền tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95 (TC chiếm 10%) | Chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 32,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V | 0,8948 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rãnh, , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 48,32 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 72,18 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 328,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,1753 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 3,4599 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 27,14 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,3678 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 2,61 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V | 26,82 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 298 | 1cấu kiện |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (TC chiếm 10%) | Chương V | 4,906 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II (Máy chiếm 90%) | Chương V | 0,4415 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san nền tận dụng, , độ chặt Y/C K = 0,95 (máy chiếm 90%) | Chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát san nền tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95 (TC chiếm 10%) | Chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Chương V | 3,23 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn hố ga | Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 4,84 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,76 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 34,94 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V | 0,503 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V | 2,88 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 14 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860 mm khung 530x960 tải trọng 125 kn) | Chương V | 12 | bộ |
| L | SÂN | |||
| 1 | Dải Ni lông lót chống mất nước | Chương V | 13,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V | 152,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 1.024 | m2 |
| M | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 17,7872 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,1149 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,1261 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 114,5052 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 114,5052 | m2 |
| 6 | Cung Cấp, trồng cây Hoa Ban cao 4,5-5m đường kính D15 cm | Chương V | 11 | Cây |
| 7 | Cung cấp, trồng cây Sấu cao 4,5-5m, đường kính gốc D15 cm | Chương V | 20 | Cây |
| 8 | Chăm sóc cây trong 12 tháng, lương NC chăm sóc cây tạm tính 3tr/1 tháng | Chương V | 12 | tháng |
| N | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 14,1336 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 3,0291 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,5446 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 20,8006 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 63,1179 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,1743 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,8342 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,4844 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,6185 | tấn |
| 10 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 12,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,2109 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2624 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,082 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,871 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,6553 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 41,523 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 38,3275 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,5794 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,7988 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6712 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 455,2652 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 714,2856 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 181,76 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 1.671,28 | m |
| 25 | Đắp chân cột trang trí | Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Đắp đầu cột trang trí | Chương V | 856 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.169,5508 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | Chương V | 5,9881 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 301,1448 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,6429 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 27,97 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 240,4689 | 1m2 |
| 33 | Then cửa + Khóa | Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Bản lề | Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Bánh xe | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Dán chữ tên công trình " Nhà văn hóa thôn Thọ Am " | Chương V | 1 | gói |
| 37 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,0492 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải đất cấp II | Chương V | 0,667 | 100m3 |
| O | LAN CAN, CẦU AO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 4,7315 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II | Chương V | 2,022 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,4044 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,2691 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0727 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,3426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0257 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1951 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,3268 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1867 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,7605 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,015 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 12,17 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 11,06 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 15,795 | m2 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II | Chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,9901 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,7314 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,2045 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 64,4666 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 174,0588 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 486,08 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 207,78 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt quả cầu bê tông đúc sẵn hoàn thiện theo BVTK | Chương V | 32 | quả |
| 30 | Cung cấp lắp đặt hoa gió bê tông theo bản vẽ thiết kế | Chương V | 155 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 238,5254 | m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 3,677 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,8909 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,4111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,0543 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 8,4261 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,732 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,7698 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,0606 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,863 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 16,984 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 16,984 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,1817 | m2 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,2348 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền , M100, đá 2x4 | Chương V | 3,1501 | m3 |
| 22 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,9235 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1679 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,132 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,7347 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2542 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 7,2344 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,7716 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6344 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,2772 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0278 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,8724 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,362 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 15,9465 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,4035 | m3 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V | 93,3312 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 84,4172 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,788 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 6,8548 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 70,6744 | m2 |
| 45 | Quét SikaProof Membrane | Chương V | 68,0584 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,0336 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V | 37,9864 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 62,96 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V | 49,3448 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 85,3172 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 84,4172 | m2 |
| 52 | Cung cấp, cửa đi 1 cánh nhôm hệ , dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 53 | Cung cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ , dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 7,92 | 1m2 cấu kiện |
| 55 | Giá đỡ Lavabo âm bàn Inox Sus 304 | Chương V | 8 | Cái |
| 56 | Gia công khung đỡ Bệ rửa inox Sus 304 | Chương V | 0,0375 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ bệ rửa inox Sus 304 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 4,5 | m2 |
| 59 | Thi công vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox Đồng bộ | Chương V | 28,449 | m2 |
| 60 | Đèn Led ốp trần D300 bóng 11W | Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V | 210 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D20, lắp chìm | Chương V | 105 | m |
| 65 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 68 | măng sông nhựa PPR D20, ren trong | Chương V | 10 | Cái |
| 69 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | Chương V | 6 | Cái |
| 70 | măng sông nhựa PPR D32, ren trong | Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Van 2 chiều D25 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Van điện từ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Chương V | 12 | cái |
| 94 | Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa uPVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC D76/34 | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Thông tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Thông tắc D75 | Chương V | 4 | cái |
| 100 | Nút bịt D110 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Nút bịt D76 | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Chương V | 4 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Gương soi | Chương V | 3 | m2 |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Chương V | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D75 inox | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Cầu chắn rác Inox D100 | Chương V | 4 | quả |
| 118 | Ống thoát nước mái uPVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | Cái |
| 120 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 8 | cái |
| Q | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,8906 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,0802 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,0812 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0791 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,0697 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,3042 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,301 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0041 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0122 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,5805 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0322 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0028 | tấn |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 8,0752 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,9936 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,0688 | m2 |
| 21 | Nắp bể + Khóa | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Thỏa thuận đấu nối hệ thống cấp nước | Chương V | 1 | gói |
| R | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,9248 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,7514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2195 | tấn |
| 9 | Bu lông M16 | Chương V | 40 | Cái |
| 10 | Gia công bản mã | Chương V | 0,1083 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bản mã | Chương V | 0,1083 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,1986 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép mạ kẽm | Chương V | 0,1986 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,1753 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,1753 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,221 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,221 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,0493 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,0493 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 44,5348 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 7,4606 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Chương V | 13 | md |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng thoát nước + Ke đỡ máng sắt lập là | Chương V | 26 | md |
| 25 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 2,6858 | m3 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 28 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V | 0,186 | 100m |
| 30 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| S | DI CHUYỂN CỘT HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 8,814 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 4,359 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 10m-5kN | Chương V | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=10m | Chương V | 3 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V | 118 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Chương V | 0,118 | km/dây |
| 8 | Móc treo ốp cột | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Dây đai, khóa đai | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo ốp cột, dây đai, khóa đai | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nối cáp nhôm tiết diện 120mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ghíp nhựa 2 bu lông | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V | 6 | 1 mối |
| 16 | Ống nối cáp nhôm tiết diện 25mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt hòm công tơ 4 công tơ 1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp muyler 2x25mm2 xuống hòm công tơ | Chương V | 6 | m |
| 24 | Cáp ABC 4x50mm2 xuống hộp tụ bù | Chương V | 4 | m |
| 25 | Lắp cáp xuống hộp tụ bù, hòm công tơ | Chương V | 10 | 1 m |
| 26 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x10 (bổ sung) | Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây sau công tơ 1 pha | Chương V | 100 | 1 m |
| 28 | Tháo hạ cột BTLT | Chương V | 3 | 1 cột |
| T | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Rèm cửa ra vào, cánh gà: Vải cản nắng cao cấp mẫu | Vải cản nắng cao cấp mẫu, Khổ sản phẩm: 2800 mm dài, Chất liệu: Vải lụa, cản sáng 100%, Bảo hành: 12 tháng. | 70 | m2 |
| 2 | Phông nhung chính | Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo) may rèm kiểu triết múi độ chun 2,5 lần. Yếm phông chính, búa liềm-sao vàng, Khẩu hiệu Đảng, Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Nhân công và thuê giàn giáo | 1 | HT |
| 3 | Bàn đại biểu | Yếm gỗ tự nhiên ghép thanh phủ ván lạng sát đất, Chân bàn cong kiểu chữ C, Kích thước: (1200x550x750)mm, Chất liệu: Gỗ tự nhiên, Bảo hành: 12 tháng | 4 | chiếc |
| 4 | Ghế đại biểu | Kích thước: W650 x D(740-860) x H1000 mm, ghế hội trường khung thép, đệm tựa mút bọc vải nỉ đỏ, ốp đệm tựa gỗ, kiểu dáng ghế hội trường cao cấp, đệm tựa mút bọc vải, ốp đệm tựa gỗ, đệm có thể lật lên khi không sử dụng, Bảo hành: 12 tháng | 210 | chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)mm, Thân bục ốp nổi tam cấp, Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 6 | Bục tượng bác hồ | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Kích thước: (800x600x1200)mm, Thân bục phân thành 3 cấp, Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 7 | Tượng bác | Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng, Kích thước: (800x600)mm, Bảo hành: 12 tháng | 1 | chiếc |
| 8 | Loa | Powered: Không, Điện Cấu hình: Full Range/ Bi – amp, LF Kích thước điều khiển; 2 x 15“, HF điều khiển Kích thước: 4 “, Đánh giá điện (Chương trình): 2400W, Peak Power Công suất: 4800W, Trở kháng; 4 Ohms, Dải tần số: 34Hz – 20kHz (10dB), 42Hz – 19kHz (+/- 3dB), Đầu vào: 2 x Speakon, Kết quả đầu ra: Không có đầu ra, Chiều cao: 42“, Chiều rộng: 22,4“, Độ sâu: 22,6“, Trọng lượng: 112 lbs.Bảo hành: 12 tháng | 1 | Đôi |
| 9 | Loa | Dải tần số (-10 dB) 41 Hz – 20 kHz, Tần số đáp ứng (± 3 dB) 55 Hz – 20 kHz, Pattern bảo hiểm 70˚ × 70˚ danh nghĩa, Độ nhạy (1W/ 1m) 96 dB, Công suất 800 W/ 1600 W/ 3200 W, Chế độ hoạt động Full Range/ Bi – Amp, Kích thước 721mm x 436mm x 329mm (28.4 ” x 17.2 ” x 13.0 ”), Trọng lượng 26 kg (58 lbs), Bảo hành: 12 tháng | 1 | Đôi |
| 10 | Loa sup | Dải tần số (-10 dB) 35 Hz – 250 Hz, Tần số đáp ứng (± 3 dB) 40 Hz – 120 Hz, Độ nhạy (1W/ 1m) 96 dB, Công suất 1000 W/ 2000 W/ 4000 W, Chế độ hoạt động Subwoofer, Kích thước 558mm x 568mm x 718mm (22.0 ” x 22.4 ” x 28.3 ”), Trọng lượng 45 kg (100 lbs), Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc |
| 11 | Cục đẩy | AC in 120V-270V/50Hz-60Hz, 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W, 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W, 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W, 8Ω Bridged Mono Power 3100W, Frequency Response 20Hz-20kHz, S/N > 98 dB, (20Hz-1kHz at 8Ω) > 350:1, (Balanced/unbalanced) 20kΩ/10kΩ, Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 12 | Mixer | Max. 10 Mic/ 16 dòng đầu vào (8 mono + 4 stereo),4 GROUP xe buýt + 1 Stereo Bus, 4 AUX (bao gồm FX.), "D - PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược, 1 - Knob nén, Kích thước : 444mm x 130mm x 500mm (17.5 " x 5.1 " x 19.7 "), Trọng lượng: 6,8 kg (£ 15,0). Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 13 | Cục đẩy | Âm thanh nổi, song song, nối-mono chuyển đổi chế độ chọn, Phía trước bảng điều khiển chuyển mạch-breaker, Tín hiệu hiện tại/ hoạt động, BẢO VỆ, và ACL LED “s, Ohm Stereo – 1000 W, 4 Ohm Stereo – 1800 W, 2 Ohm Stereo – 2500 W, 8 Ohm Bridged – 3600 W, 4 Ohm Bridged – 5000 W, Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 14 | Tạo vang | Number of Channels 2, Presets - Factory 100,Presets - User 100, Analog Inputs 2 x XLR, 2 x 1/4", Analog Outputs 2 x XLR, 2 x 1/4", Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 15 | DBX Driverrack | Input (2) đầu vào dòng – (1) RTA Mic đầu vào, Connectors đầu vào (2) đầu vào dòng Nữ XLR. XLR RTA Mic đầu vào, Loại đầu vào Điện tử cân bằng/ RF lọc, Mic Preamp Phantom điện + 15VDC (RTA), 110dB, 120dB điển hình, (Input-to-đầu ra:> 100dB), Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 16 | Micro | Loại micro: Micro không dây karaoke, Số tay micro: 2, Pin AA 1.5V thời lượng sử dụng 8 giờ. Tần số đáp ứng: 80Hz-18kHz (+/- 3dB), Tỷ lệ méo tiếng: <0,5%, Tần số sóng do micro phát ra: 740-790mHz, Phạm vi sử dụng: 100m, Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 17 | Micro cổ ngỗng | Loại Capsuie: ngưng, Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz, Pattem cực: Ultra-Cardioid, Trở kháng đầu ra: 2KΩ, Độ nhạy:-44dB ± 2dB, Tham chiếu âm thanh nhận cách:20-50cm, Nguồn cung cấp: DC3V, Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 18 | Đầu DVD | Chất lượng hình ảnh vượt trội với Xvid Home, Thiết kế chống bụi giúp tăng độ bền mắt đọc, Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB, Kích thước nhỏ gọn, phù hợp với phòng khách hiện đại, Kích thước/ Trọng lượng: (345 x 69 x 244)mm/ 1,4 kg, Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 19 | Tủ Rack 12U-Co mixer | Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp, Kích thước thực: H600xW550xD600mm, Kiểu dáng: Chân đứng 4 bánh xe, Hệ thống cửa trước: Lưới/ Mica, Phụ kiện: 1 x Fan 220v; 1 ổ điện 3 ports, 1 khay cố định, Bảo hành: 12 tháng | 1 | Cái |
| 20 | Dây loa (speaker cable) 2x2,5mm, dây tín hiệu, đi ghen, lắp đặt | Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Tiêu lệnh, nội quy | Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi