Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151586-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210151575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 23:45:00 đến ngày 2021-02-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,143,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1 Mua cọc dẫn ép âm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
2 Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, 4D14,sức chịu tải 50 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 676,5 m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 66 mối nối
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m
5 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,3812 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13,982 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 43,0412 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,2055 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,8821 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,1465 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,1872 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,9174 tấn
15 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 41,6073 m3
16 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 22,8227 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4604 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,7992 100m3
19 Rải nylon lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,0087 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 61,293 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 21,0242 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,8184 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6397 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,6065 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,1342 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 40,9206 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,6992 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,9843 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,5649 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,9776 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 69,8794 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,9528 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,392 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,4077 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2189 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1908 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,5327 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2363 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0552 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3465 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,9331 tấn
42 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,9331 tấn
43 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 61,065 m2
44 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 33,305 m2
45 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
49 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. kính dán an toàn dầy 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13,08 m2
50 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
52 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 99,21 m2
54 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,7318 tấn
55 Gia công thép liên kết xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2123 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,9441 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,8182 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,8182 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 123,9503 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,8858 100m2
61 Phụ kiện tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,45mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 56,02 md
62 Sản xuất lan can, song chắn ngang inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4566 tấn
63 Lắp dựng lan can inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 52,086 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 178,9277 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 60,4909 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 301,6934 m2
67 Thi công sơn Epoxy sàn 5 lớp ( 1 lớp lót, 1 lớp thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp bảo vệ bề mặt ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 301,6934 m2
68 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm UCO, dày 4,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 417,5343 m2
69 Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P dày 4mm, lớp màng chống thấm Sikaproof membrane ( thi công hoàn thiện tại công trình ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 78,9209 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 78,9209 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 78,9209 m2
72 Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 69,0331 m2
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 36,7932 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 148,36 m
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 95,52 m
76 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 132,7825 m3
77 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,2752 m3
78 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 11,1041 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 546,1119 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.055,7776 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 210,7804 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 185,7192 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 495,2846 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 546,1119 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 546,1119 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường , cột, dầm, trần trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.947,5572 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1.947,5572 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,471 100m2
89 Lắp đặt tủ điện 12 modul Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
90 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 1x20W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
91 Lắp đặt đèn tube led có chóa phản quang 2x18W Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
92 Lắp đặt Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
97 Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7 cái
100 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 100 m
101 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 50 m
102 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 360 m
103 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 900 m
104 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 420 m
105 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 100 m
106 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 150 m
108 Dây dẫn sét đồng dẹt 25X3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 m
109 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
110 Lắp đặt cầu chắn rác D75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9 cái
111 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 , D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PVC 90, D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 , D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Đai neo ống các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
B NHÀ VỆ SINH 01
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6796 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 22,7125 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,8069 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1439 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1891 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1917 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1628 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,5775 m3
9 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,5213 m3
10 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10,2997 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4262 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3727 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,7248 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,3197 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3427 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9,0301 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0346 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,7033 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2231 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8058 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,1535 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,0646 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,3883 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10,1775 m3
29 Xây gạch BTKN 65x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 28,3844 m3
30 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,7913 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,5886 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1524 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,236 100m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 99,441 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 73,9096 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 62,498 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 88,5616 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,1288 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 98,1578 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 98,013 m2
41 Dán màng hống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 54,0954 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 54,0954 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 157,1884 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 173,3506 m2
45 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dày 6.38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
46 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
47 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dày 6.38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
48 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 75,05 m2
50 Đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ bàn chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,984 m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
53 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4622 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4622 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,9138 100m2
56 Phụ kiện mái khổ 400 dày 0,4mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 27,2641 m
57 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa (3-6 atomat) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-16A Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ốp trần chống ẩm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
60 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 125 m
62 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 30 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 80 m
64 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
67 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 cái
68 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
71 Lắp đặt vòi chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
72 Lắp đặt van phao PPR D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bể
74 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
77 Lắp đặt van ren PPR D32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt van ren PPR D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 32 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 32 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 40 cái
89 Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 36 cái
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
95 Lắp đặt tê chếch 45 PVC D110x110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 22 cái
96 Lắp đặt tê chếch 45 PVC D60x60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
97 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
98 Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
100 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20 cái
101 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 16 cái
108 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 cái
109 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 16 cái
110 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa PVC D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
111 Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 cái
112 Cầu chắn rác Inox D100mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4409 100m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,4366 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2366 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1283 tấn
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,3145 m3
119 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,0918 m3
120 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 34,9305 m2
121 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8,7761 m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,205 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0632 100m2
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1199 tấn
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 cái
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1839 100m3
127 Lắp đặt cút sành trong bể Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C NHÀ VỆ SINH 02
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9,799 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,5678 m3
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,5355 m3
5 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,7947 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1502 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2225 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,4907 m3
10 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9,3896 m3
11 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,9365 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2017 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2994 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,017 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m3
17 Rải nylon lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1856 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,8556 m3
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20,8894 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 68,2256 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 56,064 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 17,7466 m2
23 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 24,8096 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 21,0896 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 20,8894 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 68,2256 m2
27 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6.38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
28 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
30 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 16,77 m2
32 Đá granit mặt bàn lavabo màu đen Ấn Độ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,968 m2
33 Giá đỡ Inox L40x5 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ốp trần chống ẩm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 46 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 46 m
40 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt vòi chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt van phao đường kính van <= 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bể
47 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
49 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 cái
54 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
69 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Cầu chắn rác D90 bằng inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1017 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0211 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0551 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8157 m3
76 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,3707 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0158 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1742 m3
80 Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 16,324 m2
81 Trát tường trong lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 16,324 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,8383 m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0243 100m3
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6448 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8,424 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4394 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4394 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8226 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8226 tấn
9 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,404 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,404 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,304 100m2
12 Phụ kiện mái (tấm ốp, máng nước ) khổ 400 dày 0.4mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 287,6 m
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0821 100m3
E SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 39,5286 100m3
F BỒN HOA + TRỒNG CÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,7387 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 22,7922 m3
3 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 63,519 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2462 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 147,3654 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường tiết diện gạch thẻ 60x250mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 301,0548 m2
7 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 897,5 m3
8 Trồng cây Dã Hương D19-25cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15 cây
9 Trồng cây Phượng vỹ, đường kính gốc D19-25cm, cao >6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cây
10 Trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc, D19-25cm, cao > 5m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 cây
11 Trồng cây sến xanh đường kính gốc D19-25cm, cao >5m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cây
12 Trồng cây Ngọc Lan đường kính gốc D>25cm, cao >8m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 cây
G SÂN TRƯỜNG
1 Rải nylon lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 135,5 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2.710 m3
4 Cắt khe co giãn của sân trường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 700 10m
5 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho san nền vận chuyển tới chân công trình Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 537,5 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,375 100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,1357 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 47,2026 m3
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 110,4092 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 742,088 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 180,16 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6965 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,4514 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 27,974 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,9593 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 451 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->