Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 23:45:00 đến ngày 2021-02-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,143,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Mua cọc dẫn ép âm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, 4D14,sức chịu tải 50 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 676,5 | m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 66 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,3812 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13,982 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 43,0412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,2055 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,8821 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,1465 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,1872 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,9174 | tấn |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 41,6073 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 22,8227 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,7992 | 100m3 |
| 19 | Rải nylon lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,0087 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 61,293 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 21,0242 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,8184 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6397 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,6065 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,1342 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 40,9206 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,6992 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,9843 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,5649 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,9776 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 69,8794 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,9528 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,4077 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,5327 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,9331 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,9331 | tấn |
| 43 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 61,065 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 33,305 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. kính dán an toàn dầy 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 99,21 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,7318 | tấn |
| 55 | Gia công thép liên kết xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,9441 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,8182 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,8182 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 123,9503 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,8858 | 100m2 |
| 61 | Phụ kiện tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 56,02 | md |
| 62 | Sản xuất lan can, song chắn ngang inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4566 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 52,086 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 178,9277 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 60,4909 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 301,6934 | m2 |
| 67 | Thi công sơn Epoxy sàn 5 lớp ( 1 lớp lót, 1 lớp thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp bảo vệ bề mặt ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 301,6934 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm UCO, dày 4,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 417,5343 | m2 |
| 69 | Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P dày 4mm, lớp màng chống thấm Sikaproof membrane ( thi công hoàn thiện tại công trình ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 78,9209 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 78,9209 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 78,9209 | m2 |
| 72 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 69,0331 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 36,7932 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 148,36 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 95,52 | m |
| 76 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 132,7825 | m3 |
| 77 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,2752 | m3 |
| 78 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,1041 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 546,1119 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.055,7776 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 210,7804 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 185,7192 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 495,2846 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 546,1119 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 546,1119 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường , cột, dầm, trần trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.947,5572 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.947,5572 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,471 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 1x20W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tube led có chóa phản quang 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1 ruột 1x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 108 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25X3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 , D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90, D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 , D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Đai neo ống các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 22,7125 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,8069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1917 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,5775 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,5213 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10,2997 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,7248 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,3197 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,0301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,7033 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8058 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,1535 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,0646 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,3883 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10,1775 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 65x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28,3844 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,7913 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,5886 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 99,441 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 73,9096 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 62,498 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 88,5616 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,1288 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 98,1578 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 98,013 | m2 |
| 41 | Dán màng hống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 54,0954 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 54,0954 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 157,1884 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 173,3506 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dày 6.38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 47 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dày 6.38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 75,05 | m2 |
| 50 | Đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ bàn chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4622 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4622 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,9138 | 100m2 |
| 56 | Phụ kiện mái khổ 400 dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 27,2641 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa (3-6 atomat) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-16A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần chống ẩm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van phao PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê chếch 45 PVC D110x110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê chếch 45 PVC D60x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác Inox D100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,4366 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,3145 | m3 |
| 119 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,0918 | m3 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 34,9305 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,7761 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt cút sành trong bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,799 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,5678 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,5355 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,7947 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2225 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,4907 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9,3896 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,9365 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 17 | Rải nylon lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,8556 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,8894 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 68,2256 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 56,064 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 17,7466 | m2 |
| 23 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 24,8096 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 21,0896 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 20,8894 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 68,2256 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6.38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16,77 | m2 |
| 32 | Đá granit mặt bàn lavabo màu đen Ấn Độ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m2 |
| 33 | Giá đỡ Inox L40x5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần chống ẩm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van phao đường kính van <= 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110/42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác D90 bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8157 | m3 |
| 76 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,3707 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | m3 |
| 80 | Trát tường trong lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16,324 | m2 |
| 81 | Trát tường trong lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 16,324 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,8383 | m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6448 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,424 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4394 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4394 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8226 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8226 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,404 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,304 | 100m2 |
| 12 | Phụ kiện mái (tấm ốp, máng nước ) khổ 400 dày 0.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 287,6 | m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 39,5286 | 100m3 |
| F | BỒN HOA + TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 22,7922 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 63,519 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 147,3654 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường tiết diện gạch thẻ 60x250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 301,0548 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 897,5 | m3 |
| 8 | Trồng cây Dã Hương D19-25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây |
| 9 | Trồng cây Phượng vỹ, đường kính gốc D19-25cm, cao >6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc, D19-25cm, cao > 5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây sến xanh đường kính gốc D19-25cm, cao >5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây Ngọc Lan đường kính gốc D>25cm, cao >8m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| G | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Rải nylon lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 135,5 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2.710 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn của sân trường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 700 | 10m |
| 5 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho san nền vận chuyển tới chân công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 537,5 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,375 | 100m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,1357 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 47,2026 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 110,4092 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 742,088 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 180,16 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6965 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,4514 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 27,974 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,9593 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 451 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi