Gói thầu: Thi công xây dựng (Sửa chữa, nâng cấp Trường Mầm non Tân Thạch)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Sửa chữa, nâng cấp Trường Mầm non Tân Thạch) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 23:46:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 708,119,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,600,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06217908E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình: Dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) Đính kèm:+ Hợp đồng+ Biên Bản nghiệm thu hoàn thành + Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 495.683.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu làCao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III tương đương với công trình này; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng kiêm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥01 công trình dân dụng cấp III;có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn C/T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo,01 bộ gồm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY CỬA SỔ VĂN PHÒNG, PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG, PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,616 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,293 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1000kg |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,293 | M2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,96 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,8 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,8 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 32,64 | M2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 32,64 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,28 | M2 |
| B | ỐP GẠCH BÊN TRONG 05 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 312,93 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 312,93 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 312,93 | M2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 312,93 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 233,402 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 233,402 | M2 |
| C | LÀM MÁI CHE TIỀN CHẾ KHU VUI CHƠI CHO TRẺ DIỆN TÍCH 207M2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 3,463 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,831 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1000kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1000kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 1,606 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | M3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 1000kg |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,439 | 1000kg |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 1000kg |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,735 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,439 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,509 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 376,08 | M |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 158,396 | M2 |
| 19 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,385 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tăng đơ: D16 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Lắp máng tole thoát nước rộng 200 | Chương V của E-HSMT | 53,1 | M |
| 22 | Lắp đặt bulông: D14 L=350 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Bulong nở D14 | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 24 | LĐ ống uPVC Þ 60 | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,119 | 100m2 |
| D | THAY MÁI TOLE LA PHONG VĂN PHÒNG, PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG, PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,017 | m3 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 1000kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 75,53 | M |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,989 | M2 |
| 7 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,942 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 224,48 | m2 |
| 9 | Làm trần thạch cao 600x600 + khung xương | Chương V của E-HSMT | 112,24 | M2 |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 48 | M |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 87 | M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 36 | M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 15 | M |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2,4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 160 | M |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 290 | M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 120 | M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng(chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng máng xối | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m |
| 21 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,755 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06217908E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình: Dân dụng cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) Đính kèm:+ Hợp đồng+ Biên Bản nghiệm thu hoàn thành + Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 495.683.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu làCao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng công trình.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III tương đương với công trình này; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) | 3 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công xây dựng kiêm an toàn lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc công chứng).01 năm đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥01 công trình dân dụng cấp III;có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn C/T | 5Kw | 2 |
| 2 | Máy trộn BT | 250lít | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | 23 KW | 1 |
| 4 | Giàn giáo,01 bộ gồm | (42 chân, 42 chéo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi