Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:16:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,969,594,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| B | MÓNG + NỀN | |||
| 1 | Đào san mặt bằng bằng máy đào, đất cấp III | 2,374 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,834 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 24,401 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,936 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,332 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,67 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,679 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 18,694 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | 0,262 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,83 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | 79,42 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,34 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,188 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,762 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,164 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,247 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,378 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,797 | 100m3 | |
| 19 | Trải nilon chống thấm nền | 398,658 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 71,759 | m3 | |
| 21 | Cắt khe co rộng 10mm, sâu 5cm | 78,46 | m | |
| 22 | Chèn khe co + giãn bằng ron xốp | 175,86 | m | |
| 23 | Chèn khe co giãn bằng chất trám khe Sikaflex | 175,86 | m | |
| C | CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,447 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,257 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 10,558 | m3 | |
| D | DẦM + SÊ NÔ | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,748 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,162 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,832 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,223 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn sê nô | 1,475 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,126 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,672 | m3 | |
| E | LANH TÔ + GIẰNG THU HỒI | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,19 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,137 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,285 | m3 | |
| F | VÌ KÈO + MÁI TÔN | |||
| 1 | Bu long chờ đầu cột M20x580 (01 Bu lông neo đầu mạ kẽm + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | 72 | Bộ | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 5,464 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,23 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 5,464 | tấn | |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | 2,011 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,176 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,011 | tấn | |
| 8 | Ty giằng xà gồ D12 Dài 1,2 | 110 | Cái | |
| 9 | Lợp mái tôn loại 6 sóng, 3 lớp chống nóng (Tole dày 0,42- PU- Giấy bạc) | 4,534 | 100m2 | |
| 10 | Tôn Úp nóc khổ 400 | 39,22 | m | |
| 11 | Máng Xối hồi trục 1;10 | 23,12 | m | |
| 12 | Ke chống báo | 1.560 | cái | |
| G | XÂY TRÁT + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 48,53 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,071 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong và ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 502,494 | m2 | |
| 4 | Trát dầm + trần, vữa XM mác 75 | 222,267 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 122,92 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50(Lanh tô) | 36,96 | m2 | |
| 7 | Trát gờ ngắt nước, vữa XM mác 75 | 81,64 | m | |
| 8 | Trát gờ chỉ bảo quanh cửa sổ vữa XM mác 75 | 181,72 | m | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 123,24 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô có đánh màu, tạo dốc thoát nước | 54,6 | m2 | |
| H | Sản Xuất Cửa (D1) | |||
| 1 | Gia công Khung cửa bằng thép Hình | 3,35 | tấn | |
| 2 | Thưng tôn tấm dày 0,8mm kích thước 1,25x1,84m | 46 | m2 | |
| 3 | Thưng lưới B40 loại mắt 40x40 | 90,48 | m2 | |
| 4 | Lưỡi mác đặc 20x20 | 160 | Cái | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 143,52 | m2 | |
| 6 | Bản lề + goong cửa | 100 | Bộ | |
| 7 | Chốt cửa + tay nắm+ móc khóa | 10 | Bộ | |
| I | Sản Xuất cửa S2 | |||
| 1 | Cốt thép lan chớp | 0,299 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,664 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,392 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 244 | cái | |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 884,641 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,989 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,204 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 4,204 | 100m2 | |
| J | LÁN PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | 0,051 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan | 0,038 | tấn | |
| 3 | Bê tông tấm đan | 0,555 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,536 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,093 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,12 | m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép | 0,034 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,044 | 100m2 | |
| 9 | Máng Xối hồi + ke chắn nước mái | 8,76 | m | |
| 10 | Gia công khung cửa bằng thép hình V40x40x3 | 0,081 | tấn | |
| 11 | Thưng lưới B40 loại mắt 40x40 | 8,84 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,84 | m2 | |
| 13 | Bản lề + goong cửa | 24 | Bộ | |
| 14 | Chốt cửa D12 | 6 | Bộ | |
| 15 | Conson giá đỡ | 4 | cái | |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 6 | Đèn chiếu sáng CN có chóa nhôm, CS 100W | 18 | bộ | |
| 7 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài nhà 100w | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 300 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 40 | m | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 25 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 đặt ngầm | 100 | m | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,25 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 300 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 140 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 15 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | 210,5 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương bằng thép bản 40x4/ mạ kẽm | 30 | m | |
| 4 | Đào rãnh đễ đóng cọc tiếp địa | 12 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 15 | cọc | |
| 7 | Bật sắt liên kết kim thu sét với mái | 15 | Bộ | |
| 8 | Bật sắt liên đỡ dây dẫn sét trên tường + mái | 230 | cái | |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | Cái | |
| M | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa PVC - D76mm L=6m | 1,2 | 100m | |
| 2 | Cút 90 ống nhựa PVC D76 | 50 | cái | |
| 3 | Rọ chắn rác D76 | 12 | cái | |
| 4 | Ống inox D76 đặt sẵn trong Bê tông (chờ thoát nước mái) | 12 | cái | |
| N | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| O | RÃNH THOÁT B300 +CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 49,237 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,324 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 15,212 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 21,58 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,811 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,836 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,409 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,409 | 100m3 | |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,367 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 141,729 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,286 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,87 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,75 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 120 | cấu kiện | |
| 15 | Mua công bê tông D60- HL93; Dài 2m | 8 | m | |
| 16 | Đế cống bê tông | 8 | cái | |
| P | BỂ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,204 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,151 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,152 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,095 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,754 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,346 | m3 | |
| 9 | Trát lớp 1 dày 1cm, vữa XM mác 75 | 27,005 | m2 | |
| 10 | Trát lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,005 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,12 | m2 | |
| Q | SÂN + VƯỜN | |||
| 1 | Trải nilon chống mất nước | 716,5 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 124,95 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co rộng 10mm, sâu 5cm | 115 | m | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,279 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,093 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 10,964 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 74,3 | m2 | |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 129,15 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,023 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,167 | m3 | |
| R | HẠNG MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy 600x500x180mm (Vật tư + nhân công) | 2 | Cái | |
| 2 | Giá đỡ tủ chữa cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Bảng nội quy và Tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| 4 | Bình bột ABC MFZL8 | 2 | bình | |
| 5 | Bình bột ABC MFZL4 | 2 | bình | |
| 6 | Bình bột MZ2 | 2 | bình | |
| 7 | Câu liêm dạng lưỡi liềm có móc nhọn | 6 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi