Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất (hoàn thiện đầy đủ cơ sở hạ tầng, sau đó tổ chức đấu giá đất để quyết toán dự án). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:45:00 đến ngày 2021-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,145,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Kè | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,98 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,99 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,79 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,99 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7145 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,5755 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2777 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2777 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2777 | m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2777 | m3 |
| 16 | Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,4 | m3 |
| 17 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,54 | m3 |
| 18 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7 | m3 |
| 19 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m3 |
| 20 | Đệm móng, loại đá 2x4, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,32 | m3 |
| 21 | Đắp đất sét dẻo chống thấm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,39 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sau kè - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái taluy - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 24 | Ván khuôn móng kè + hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,38 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,27 | m2 |
| 26 | Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640 | m |
| 28 | Phá dỡ tường rào cũ, nhà cũ bằng máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,86 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,86 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,86 | m3 |
| 31 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cầu bản L=6m | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,69 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,72 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, L=40cm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đệm bản vượt, móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đệm bản vượt, móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,18 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,5 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Bê tông thân mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,34 | kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.568,86 | kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.153,2 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân + mũ mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 22 | Bê tông thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,29 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,02 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.637,28 | kg |
| 25 | Ván khuôn thép, thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,45 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,59 | m2 |
| 27 | Quét nhựa đường sau tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,78 | m2 |
| 28 | Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 29 | Bê tông lòng cầu + sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,73 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm lòng cầu + sân cầu, loại đá 2x4, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 31 | Xếp đá hộc chống xói, xếp khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | m3 |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,39 | kg |
| 33 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 34 | Biển báo công trình ( hình chữ nhật số 439) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đào móng biển báo rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m3 |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m3 |
| 50 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | 1m3 |
| 51 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m3 |
| 54 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,1 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m3 |
| 60 | Đắp cát sạn sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m3 |
| 61 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 62 | Thi công mặt sàn gỗ tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 63 | Máy bơm nước, công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 64 | Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | Bao |
| 65 | Đào thanh thải, máy đào <=1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| C | Hạng mục 3: San nền, đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, bùn nhão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,9 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,45 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.355,56 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.661,2828 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.661,2828 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.661,2828 | m3 |
| 10 | Xây phân lô các ô đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,35 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172,17 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,15 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,2861 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,2861 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,2861 | m3 |
| 17 | Cày xới nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,11 | m3 |
| 18 | Lu lèn, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,11 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,01 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495,08 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6278 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 69km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6278 | 100tấn |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495,08 | m2 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,262 | m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,262 | m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,15 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 69km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100tấn |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,15 | m2 |
| 30 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4225 | m3 |
| 31 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4225 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,06 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,359 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,359 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,359 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9 | m2 |
| 39 | Vuốt mặt đường lên nhà dân, Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 40 | Lắp đặt block đúc sẵn KT (23x26x100)cm (dạng giả đá) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt rãnh biên đúc sẵn KT (30x50x6)cm (dạng giả đá) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m3 |
| 43 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 45 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.094,9 | m2 |
| 46 | Bê tông lót tạo phẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,592 | m3 |
| 47 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 1m3 |
| 48 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,222 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 52 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung, vữa XM M75, XM PCB40, dày 1,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 53 | Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ không nung 6.5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 54 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100cây |
| 55 | Trát hố trồng cây dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,27 | m2 |
| 56 | Đào đất hố trồng cây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | 1m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 59 | Đắp đất hố trồng cây, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 60 | Cọc tre núi giữ bảo vệ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Cọc |
| 61 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,075 | m3 |
| 62 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Công trình cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,53 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,265 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,05 | m3 |
| 8 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,62 | m3 |
| 9 | Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,14 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,92 | kg |
| 13 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 14 | Cát đệm móng hố thu, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu rãnh biên, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,09 | kg |
| 17 | Cát đệm móng giếng thu, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 18 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575 | kg |
| 19 | Thép góc tăng cường mép giếng thu, KT (63x63x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 28 | Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 29 | Đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 31 | Lắp dựng cốt thép thang hố thu, ĐK 14mm, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,75 | kg |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6765 | 1m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,8535 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8146 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8146 | m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,405 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,129 | m3 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,451 | m3 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mối nối |
| 46 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 1m3 |
| 47 | Đào móng hố thu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,97 | m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,985 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 52 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 53 | Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,74 | m2 |
| 54 | Bê tông nắp đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 56 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,64 | kg |
| 57 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 58 | Cát đệm móng hố thu, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu rãnh biên, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,03 | kg |
| 61 | Cát đệm móng giếng thu rãnh biên, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 62 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | kg |
| 63 | Thép góc tăng cường mép giếng thu, KT (63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | kg |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,94 | kg |
| 66 | Đào mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 67 | Đào móng đường cấp phối đá dăm loại I bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 68 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông -đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 73 | Lắp đặt ống lồng bằng thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê đều HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê đều HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | 1m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,44 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,641 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,641 | m3 |
| 90 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m3 |
| 91 | Đắp cát ống D40, D110, thép D200 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,01 | m3 |
| 92 | Đắp đất ống D40, D110, thép D200 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3 | m3 |
| 93 | Cốt thép nấp đậy hố van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | kg |
| 94 | Bê tông nắp đậy hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 96 | Bê tông móng hố van + BT đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 97 | Bê tông móng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 98 | Đào hố ván bằng thủ công, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 1m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9833 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9833 | m3 |
| 101 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa chứng, đường kính 210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cấp điện + điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 3 | Lắp cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời KITAWA Solar Light 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa lặp lại cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT NPC.I 16-190-11.0 (16B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Móng cột bê tông MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa cột RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC-50/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 12 | Chuỗi néo cách điện đơn polymer 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo cách điện kép polymer 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng + ty sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Biển TT, biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghíp đúc 3 bu lông 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Thu hồi cột BT ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 20 | Tháo hạ xà TL ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ sứ đứng 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 22 | Thí nghiệm sứ chuỗi polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 23 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Quả |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 25 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 26 | Cột BTLT 14B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 27 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 28 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ truyển động tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ SI và Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Sứ đứng + ty sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 39 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 40 | Biển an toàn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Biển tên trạm sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Chụp đáy cầu chì và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Thu hồi cột BT ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 45 | Tháo hạ xà đỡ TL≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Tháo hạ xà néo TL≤230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tháo hạ Máy biếp áp 31,5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 48 | Tháo hạ tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Tháo hạ cầu chì rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tháo hạ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Móng tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 52 | Hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 53 | Tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 54 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 55 | Dây cáp ngầm 4x50 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 56 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 57 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 58 | Tủ điện loại 8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tủ |
| 59 | Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 60 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 61 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Cột NPC.I-10-190-4.30 (10B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 63 | Dây cáp văn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 64 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 65 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 66 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 67 | Kéo dây vị trí vượt đường GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| 68 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 69 | Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 70 | Đai thép không rỉ cột đôi + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Thu hồi cột BT ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 72 | Tháo hạ dây cáp voặn soắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Km |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 74 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | VT |
| 75 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | TN MBA 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 9 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm aptômát 500 < 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | TN Công tơ hữu công 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | TN hiệu chỉnh cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 14 | TN hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Cầu dao cách ly 24kV DN35/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Thuế bảo vệ môi trường + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế bảo vệ môi trường ( Giá tính thuế TN: QĐ 43/2018/QĐ-UBND (49.000đ/m3) * mức thuế suất theo NQ 1084/2015/UBTVGH13 (7%)) (đối với tài nguyên đất khai thác ở mỏ) | G dự thầu (Hạng mục 1+hạng mục 2+hạng mục 3) x 49.000 đ/m3 x 7% | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (Theo NĐ 164/2016/NĐ-CP và QĐ 30/2017/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn) tài nguyên đất | G dự thầu (Hạng mục 1+hạng mục 2+hạng mục 3+hạng mục 4) x 1.800 đ/m3 | 1 | Khoản |
| H | Hạng mục 8: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Gxd dự thầu x 4,74% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi