Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152713-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất (hoàn thiện đầy đủ cơ sở hạ tầng, sau đó tổ chức đấu giá đất để quyết toán dự án).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:45:00 đến ngày 2021-02-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,145,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Kè
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 920,98 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,98 m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,98 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,99 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,79 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,79 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,99 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7145 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,5755 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,2777 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,2777 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,2777 m3
15 Mua đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,2777 m3
16 Bê tông thân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,4 m3
17 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,54 m3
18 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7 m3
19 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m3
20 Đệm móng, loại đá 2x4, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,32 m3
21 Đắp đất sét dẻo chống thấm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,39 m3
22 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sau kè - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,8 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái taluy - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
24 Ván khuôn móng kè + hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,38 m2
25 Ván khuôn thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,27 m2
26 Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.640 m
28 Phá dỡ tường rào cũ, nhà cũ bằng máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,86 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,86 m3
30 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,86 m3
31 San bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,93 m3
B Hạng mục 2: Cầu bản L=6m
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,69 kg
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435,72 kg
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, L=40cm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,36 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
7 Thi công lớp đệm bản vượt, móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
8 Thi công lớp đệm bản vượt, móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,18 kg
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,5 kg
11 Ván khuôn thép bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
12 Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
13 Bê tông thân mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 m3
14 Bê tông móng mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,34 kg
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.568,86 kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn - Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.153,2 kg
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân + mũ mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,4 m2
20 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
21 Quét nhựa đường sau mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
22 Bê tông thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,29 m3
23 Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,02 m3
24 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.637,28 kg
25 Ván khuôn thép, thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,45 m2
26 Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,59 m2
27 Quét nhựa đường sau tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,78 m2
28 Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
29 Bê tông lòng cầu + sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,73 m3
30 Làm lớp đá đệm lòng cầu + sân cầu, loại đá 2x4, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m3
31 Xếp đá hộc chống xói, xếp khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 m3
32 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,39 kg
33 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
34 Biển báo công trình ( hình chữ nhật số 439) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Đào móng biển báo rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 1m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1m3
38 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
40 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 1m3
42 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,2 m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 592 m3
44 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 592 m3
45 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 1m3
47 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9 m3
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 1m3
49 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6 m3
50 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 1m3
51 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5 m3
52 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m3
53 Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m3
54 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m3
56 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,1 m3
57 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,18 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,18 m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,18 m3
60 Đắp cát sạn sau mố bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 m3
61 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
62 Thi công mặt sàn gỗ tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
63 Máy bơm nước, công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
64 Đào xúc đất sét vào bao tải + xếp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 806 Bao
65 Đào thanh thải, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
66 Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
67 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
68 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
C Hạng mục 3: San nền, đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.910,5 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, bùn nhão Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,9 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,9 m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,9 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,45 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.355,56 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.661,2828 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.661,2828 m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.661,2828 m3
10 Xây phân lô các ô đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,47 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,35 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.172,17 m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,15 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,2861 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,2861 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,2861 m3
17 Cày xới nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,11 m3
18 Lu lèn, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,11 m3
19 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,01 m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.495,08 m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6278 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 69km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6278 100tấn
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.495,08 m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,262 m3
25 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,262 m3
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5, hàm lượng nhựa 5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,15 m2
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 69km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100tấn
29 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,15 m2
30 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4225 m3
31 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4225 m3
32 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
33 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,06 m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,359 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,359 m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,359 m3
37 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m3
38 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9 m2
39 Vuốt mặt đường lên nhà dân, Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
40 Lắp đặt block đúc sẵn KT (23x26x100)cm (dạng giả đá) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 855 1cấu kiện
41 Lắp đặt rãnh biên đúc sẵn KT (30x50x6)cm (dạng giả đá) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710 1cấu kiện
42 Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m3
43 Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
44 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
45 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.094,9 m2
46 Bê tông lót tạo phẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,592 m3
47 Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 1m3
48 Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,222 m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
50 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
51 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,79 m3
52 Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung, vữa XM M75, XM PCB40, dày 1,1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
53 Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ không nung 6.5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 m3
54 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100cây
55 Trát hố trồng cây dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,27 m2
56 Đào đất hố trồng cây - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 1m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m3
58 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m3
59 Đắp đất hố trồng cây, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
60 Cọc tre núi giữ bảo vệ cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Cọc
61 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,075 m3
62 Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m3
63 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 1m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
66 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m3
D Hạng mục 4: Công trình cấp, thoát nước sinh hoạt
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,45 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,55 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,53 m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,53 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,265 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 m3
7 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,05 m3
8 Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,62 m3
9 Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,14 m2
10 Bê tông tấm đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,92 kg
13 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
14 Cát đệm móng hố thu, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu rãnh biên, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
16 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,09 kg
17 Cát đệm móng giếng thu, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
18 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575 kg
19 Thép góc tăng cường mép giếng thu, KT (63x63x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,5 kg
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
28 Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
29 Đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
31 Lắp dựng cốt thép thang hố thu, ĐK 14mm, L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,75 kg
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6765 1m3
33 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,8535 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8146 m3
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8146 m3
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,405 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,129 m3
38 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,451 m3
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m3
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mối nối
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mối nối
46 Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 1m3
47 Đào móng hố thu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,95 m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m3
49 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m3
50 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,985 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
52 Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m3
53 Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,74 m2
54 Bê tông nắp đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
56 Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,64 kg
57 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
58 Cát đệm móng hố thu, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu rãnh biên, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,03 kg
61 Cát đệm móng giếng thu rãnh biên, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
62 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 kg
63 Thép góc tăng cường mép giếng thu, KT (63x63x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 kg
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,94 kg
66 Đào mặt đường bê tông nhựa bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
67 Đào móng đường cấp phối đá dăm loại I bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
68 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
70 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
71 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,2 m
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông -đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 m
73 Lắp đặt ống lồng bằng thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt van hai chiều, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt tê đều HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt tê đều HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
84 Lắp đặt van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 1m3
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,44 m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,641 m3
89 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,641 m3
90 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,82 m3
91 Đắp cát ống D40, D110, thép D200 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,01 m3
92 Đắp đất ống D40, D110, thép D200 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,3 m3
93 Cốt thép nấp đậy hố van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 kg
94 Bê tông nắp đậy hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
96 Bê tông móng hố van + BT đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
97 Bê tông móng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
98 Đào hố ván bằng thủ công, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 1m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9833 m3
100 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9833 m3
101 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
103 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
105 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
109 Lắp đặt tê nhựa chứng, đường kính 210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
E Hạng mục 5: Cấp điện + điện chiếu sáng
1 Móng cột đèn cao áp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
3 Lắp cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
4 Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời KITAWA Solar Light 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
5 Lắp tiếp địa lặp lại cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
6 Cột BTLT NPC.I 16-190-11.0 (16B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
7 Móng cột bê tông MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
8 Tiếp địa cột RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Xà đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Dây nhôm lõi thép AC-50/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
12 Chuỗi néo cách điện đơn polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
13 Chuỗi néo cách điện kép polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Sứ đứng + ty sứ mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
15 Dây buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Biển TT, biển cấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Ghíp đúc 3 bu lông 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Thu hồi cột BT ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
20 Tháo hạ xà TL ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Tháo hạ sứ đứng 24kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
22 Thí nghiệm sứ chuỗi polime Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chuỗi
23 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Quả
24 Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
25 Đo tiếp địa đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 VT
26 Cột BTLT 14B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
27 Móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
28 Tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
29 Xà đón dây đầu trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
30 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Xà đỡ cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Bộ truyển động tay dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Xà đỡ SI và Chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Giá đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 Dây nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
38 Sứ đứng + ty sứ mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
39 Dây buộc cổ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kg
40 Biển an toàn sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Biển tên trạm sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Chụp đáy cầu chì và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Thu hồi cột BT ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
45 Tháo hạ xà đỡ TL≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Tháo hạ xà néo TL≤230kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Tháo hạ Máy biếp áp 31,5KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
48 Tháo hạ tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
49 Tháo hạ cầu chì rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Tháo hạ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Móng tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
52 Hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 418 m
53 Tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
54 Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
55 Dây cáp ngầm 4x50 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
56 Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
57 Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
58 Tủ điện loại 8 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tủ
59 Móng cột MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
60 Móng cột MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
61 Tiếp địa lặp lại RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
62 Cột NPC.I-10-190-4.30 (10B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
63 Dây cáp văn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 m
64 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
65 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
66 Kéo dây vị trí bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 VT
67 Kéo dây vị trí vượt đường GT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 VT
68 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
69 Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
70 Đai thép không rỉ cột đôi + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
71 Thu hồi cột BT ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
72 Tháo hạ dây cáp voặn soắn 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Km
73 Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
74 Đo tiếp địa đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 VT
75 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 320KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Lắp đặt tủ điện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Chống sét van ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 TN MBA 3 pha ≤ 1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
7 Thí nghiệm máy biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
9 TN ampe kế AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 TN ampe kế AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Thí nghiệm aptômát 500 < 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 TN Công tơ hữu công 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 TN hiệu chỉnh cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
14 TN hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
15 Thí nghiệm hệ thống thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Cầu chì tự rơi SI-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
19 Cầu dao cách ly 24kV DN35/630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G Hạng mục 7: Thuế bảo vệ môi trường + phí bảo vệ môi trường
1 Thuế bảo vệ môi trường ( Giá tính thuế TN: QĐ 43/2018/QĐ-UBND (49.000đ/m3) * mức thuế suất theo NQ 1084/2015/UBTVGH13 (7%)) (đối với tài nguyên đất khai thác ở mỏ) G dự thầu (Hạng mục 1+hạng mục 2+hạng mục 3) x 49.000 đ/m3 x 7% 1 Khoản
2 Phí bảo vệ môi trường (Theo NĐ 164/2016/NĐ-CP và QĐ 30/2017/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn) tài nguyên đất G dự thầu (Hạng mục 1+hạng mục 2+hạng mục 3+hạng mục 4) x 1.800 đ/m3 1 Khoản
H Hạng mục 8: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng Gxd dự thầu x 4,74% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->