Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 21:37:00 đến ngày 2021-02-07 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,321,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52,14 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp nền K95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,13 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,56 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80,2 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.604,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| B | HÈ PHỐ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,63 | m3 |
| 2 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 423,25 | m2 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 5 | Lát rãnh tam giác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 423,25 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 7 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 507,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,2 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84,65 | m3 |
| 10 | Lắp đặt viên vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.693 | m |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 317,79 | m3 |
| 12 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6.126,51 | m2 |
| 13 | Lát gạch Tezzaro KT40x40x3cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6.126,51 | m2 |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,91 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,33 | 100m2 |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 215,67 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,97 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PC30 mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,72 | m3 |
| 23 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 169,63 | m2 |
| 24 | Trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158 | cây |
| 25 | Mua cây ĐK 10-11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158 | cây |
| 26 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 101,12 | m3 |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158 | 1 cây / 90 ngày |
| 28 | Vận chuyển cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống tròn D=60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.210 | m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 169,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống, D=60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 484 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông, D=60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 484 | mối nối |
| 5 | Đế cống tròn D=60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 968 | đế |
| 6 | Lắp đặt đế cống D=60cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 968 | cái |
| 7 | Quét nhựa đường cống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.889,48 | m2 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,24 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,37 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,78 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,32 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,86 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,58 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 121,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,08 | 100m2 |
| 17 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 20 | Công tác cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,35 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 175 | cái |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 23 | Nắp đậy hố thu composit | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Tấm chắn rác bằng composit | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57 | bộ |
| 25 | Đổ bê tông chèn lưới chắn rác + nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 26 | Lắp đặt nắp đậy hố thu, tấm chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75 | cái |
| 27 | Cống tròn D=30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt cống, D=30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông, D=30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | mối nối |
| 30 | Đế cống tròn D=30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64 | đế |
| 31 | Lắp đặt đế cống, D=30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64 | cái |
| 32 | Quét nhựa đường cống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200,96 | m2 |
| 33 | Ván khuôn viên vỉa đặt tại vị trí rãnh đón nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 35 | Sản xuất cốt thép viên vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 36 | Lắp đặt viên vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 41 | Đào đất móng, đất cấp III | 4,28 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,02 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,85 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,01 | m3 |
| 45 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,53 | m3 |
| 46 | Trát tường, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 283,15 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mũ tường + đáy rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,89 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 354 | cái |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,77 | m3 |
| 57 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 58 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87,93 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mũ tường + đáy rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 62 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 157,39 | m3 |
| 63 | Đắp cát | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50,56 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình | 10 | - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T | Máy lu 16T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi