Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154734-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 21:37:00 đến ngày 2021-02-07 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,321,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công tại công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,36m3
2Mua đất đắp nền K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52,14100m3
3Vận chuyển đất đắp nền K95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,09100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,13100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,56100m3
6Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80,2100m2
7Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.604,04m3
8Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,57100m2
B HÈ PHỐ, CÂY XANH
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,63m3
2Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT423,25m2
3Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,54100m2
4Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,36m3
5Lát rãnh tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT423,25m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,4m3
7Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT507,9m2
8Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,2100m2
9Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT84,65m3
10Lắp đặt viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.693m
11Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT317,79m3
12Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6.126,51m2
13Lát gạch Tezzaro KT40x40x3cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6.126,51m2
14Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,94m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,65100m3
16Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,91m3
17Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,29m3
18Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,33100m2
19Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT215,67m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,16100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,97m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PC30 mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,72m3
23Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT169,63m2
24Trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT158cây
25Mua cây ĐK 10-11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT158cây
26Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101,12m3
27Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1581 cây / 90 ngày
28Vận chuyển câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT158cây
C THOÁT NƯỚC
1Cống tròn D=60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.210m
2Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT169,4m3
3Lắp đặt cống, D=60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT484đoạn ống
4Nối ống bê tông, D=60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT484mối nối
5Đế cống tròn D=60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT968đế
6Lắp đặt đế cống D=60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT968cái
7Quét nhựa đường cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.889,48m2
8Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,24100m3
9Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,37100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,78100m3
11Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,32100m3
12Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,86100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,95100m3
14Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,58m3
15Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT121,93m3
16Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,08100m2
17Gia công thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,71tấn
18Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,94m3
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,76m3
20Công tác cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,35tấn
21Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT175cái
22Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96100m2
23Nắp đậy hố thu compositTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
24Tấm chắn rác bằng compositTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57bộ
25Đổ bê tông chèn lưới chắn rác + nắp hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,66m3
26Lắp đặt nắp đậy hố thu, tấm chắn rácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75cái
27Cống tròn D=30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m
28Lắp đặt cống, D=30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32đoạn ống
29Nối ống bê tông, D=30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32mối nối
30Đế cống tròn D=30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64đế
31Lắp đặt đế cống, D=30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64cái
32Quét nhựa đường cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200,96m2
33Ván khuôn viên vỉa đặt tại vị trí rãnh đón nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100m2
34Đổ bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,25m3
35Sản xuất cốt thép viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08tấn
36Lắp đặt viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25m
37Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,28m3
38Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2m3
39Xây đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,56m3
40Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,38m3
41Đào đất móng, đất cấp III4,28100m3
42Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,02100m3
43Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,85m3
44Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,01m3
45Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,53m3
46Trát tường, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT283,15m2
47Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,78m3
48Ván khuôn mũ tường + đáy rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,89100m2
49Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,99m3
50Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,49tấn
51Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,91100m2
52Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT354cái
53Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2100m3
54Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,23100m3
55Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,59100m3
56Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,77m3
57Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,19m3
58Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87,93m2
59Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,69m3
60Ván khuôn mũ tường + đáy rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,54100m2
61Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,66m3
62Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT157,39m3
63Đắp cátTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,56m3
64Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,28m3
65Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,77tấn
66Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,28100m2
67Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).55
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng, Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.33
4 Công nhân trực tiếp thi công tại công trình 10 - Có bằng hoặc chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp công trình này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T Máy lu 16T1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
7 Đầm cóc Đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->