Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154860-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210153757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu nhập hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 09:16:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,939,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm 591,8766 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly 2.959,3832 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm 489,0515 m3
4 Ma tít 0,2247 m3
5 Gỗ đệm 0,1838 m3
6 Ván khuôn 334,64 m2
7 Mạt cưa tẩm nhựa 0,0022 m3
8 Ống chụp đầu cốt thép D30 16,5 m
9 Bọc màng nilon 3,8877 m2
10 Quét nhựa 32,7275 m2
11 Chiều dài xẻ khe 574 m
12 Thép tròn trơn D25 1.610,7044 kg
13 Đào đất không thích hợp, đất cấp I 1.372,8569 m3
14 Đào nền đường, đất cấp II 1,9262 m3
15 Đào khuôn đường, đất cấp II 98,8834 m3
16 Đào cấp, đất cấp II 308,5743 m3
17 Đắp nền đường bằng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) - đất mua về 1.123,2331 m3
18 Đắp bằng đất tận dụng 1.225,941 m3
19 Đắp bằng đất mua về 4.567,3468 m3
20 Đào hố móng cống dọc, đất cấp II 237,2458 m3
21 Đắp hoàn trả hố móng cống dọc bằng đất tận dụng 88,8954 m3
22 Đào hố móng tường chắn, đất cấp II 3.910,9547 m3
23 Đắp hoàn trả trong tường chắn - đất tận dụng 546,076 m3
24 Đắp hoàn trả ngoài tường chắn - đất tận dụng 298,0298 m3
25 Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp I 1.372,8569 m3
26 Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp II 2.182,7481 m3
B An toàn giao thông
1 Bê tông cọc tiêu M200 1,6415 m3
2 Cốt thép cọc 177,416 kg
3 Sơn đỏ phản quang 5,628 m2
4 Sơn trắng phản quang 23,115 m2
5 Ván khuôn 24,656 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu 67 cái
7 Biển báo tam giác phản quang 2 biển
8 Đào đất chôn cột 0,2044 m3
9 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 0,1291 m3
10 Đắp hoàn trả móng cột 0,0753 m3
11 Bê tông xi măng M200 giằng đỉnh kè 49,82 m3
12 Cốt thép giằng đỉnh kè D<=10 1.283,5525 kg
13 Cốt thép giằng đỉnh kè 10<D<=18 2.379,84 kg
14 Ván khuôn 268,16 m2
15 Đá hộc xây VXM M100 thân kè 1.072 m3
16 Đá hộc xây VXM M100 móng kè 1.346,7 m3
17 Ống nhựa PVC D60 418,75 m
18 Đá dăm đệm móng dày 10cm 134 m3
19 Cọc tre gia cố móng 53.600 m
C Kênh xây B=0,8m
1 Gạch xây tường kênh VXM M75 26,4246 m3
2 Trát tường kênh VXM M75 dày 1,5cm 120,112 m2
3 Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 16,2151 m3
4 Ván khuôn móng 22,521 m2
5 Đá dăm đệm móng 44,8168 m3
6 Bê tông xi măng M250 6,6062 m3
7 Cốt thép D<=10 39,9889 kg
8 Cốt thép 10<D<=18 266,5928 kg
9 Ván khuôn 60,056 m2
10 Bê tông xi măng M250 0,448 m3
11 Cốt thép D<=10 9,9435 kg
12 Cốt thép 10<D<=18 59,6611 kg
13 Ván khuôn 6,72 m2
14 Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường 4,592 m2
D Cống tròn D75
1 Bê tông ống cống M200 14,421 m3
2 Ván khuôn 359,835 m2
3 Thép tròn D<=10 1.357,92 kg
4 Lắp đặt ống cống 69 đoan ống
5 Bê tông tường đầu 7,19 m3
6 Bê tông tường cánh 4,942 m3
7 Bê tông móng cống 32,896 m3
8 Bê tông móng tường đầu 28,5868 m3
9 Bê tông móng tường cánh 10,654 m3
10 Bê tông sân cống, gia cố chân khay thượng hạ lưu 5,6 m3
11 Ván khuôn móng cống 48,138 m2
12 Ván khuôn tường đầu 21,32 m2
13 Ván khuôn móng tường đầu 62,289 m2
14 Ván khuôn tường cánh 18,522 m2
15 Ván khuôn móng tường cánh 39,249 m2
16 Ván khuôn sân cống, gia cố chân khay 22,806 m2
17 Đá dăm đệm 12,12 m3
18 Sơn bitum phòng nước 2 lớp 79,35 m2
19 Vữa xi măng M100 0,042 m3
20 Vải tẩm nhựa phòng nước 10,44 m2
21 Gỗ tẩm nhựa 0,0558 m3
22 Vữa xi măng M100 0,018 m3
23 Cọc tre gia cố móng 4.850 m
24 Đào đất hố móng, đất cấp I 183,16 m3
25 Đào đất hố móng, đất cấp II 179,34 m3
26 Đắp hoàn trả hố móng cống K90 bằng đầm cóc - đất mua về 219,6246 m3
27 Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D>10 4.618,4976 kg
28 Phá dỡ bê tông cốt thép 21,42 m3
29 Phá dỡ đá xây 48,61 m3
30 Đào xúc khối lượng đá xây phá dỡ lên phương tiện vận chuyển 48,61 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I 183,16 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II 179,34 m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi Vật liệu phá dỡ 70,03 m3
34 Bê tông xi măng M250 0,1998 m3
35 Cốt thép D<=10 1,2092 kg
36 Cốt thép 10<D<=18 8,0614 kg
37 Ván khuôn 1,816 m2
38 Gạch xây tường kênh VXM M75 0,799 m3
39 Trát tường kênh VXM M75 dày 1,5cm 3,632 m2
40 Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 0,4471 m3
41 Ván khuôn móng kênh 0,681 m2
42 Đá dăm đệm móng 1,2358 m3
43 Đào đất hố móng, đất cấp II 5,7377 m3
44 Đắp hoàn trả hố móng cống K90 - đất tận dụng 2,5696 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->