Gói thầu: thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Thuận A, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141516-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Thuận A, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20210136653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 15:04:00 đến ngày 2021-02-01 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,616,865,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối 12 phòng học
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6808 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,312 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,784 m3
6 Ván khuôn thép móng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9836 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4593 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9111 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8365 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2599 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4041 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5506 tấn
15 Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,331 m3
16 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8062 100m2
17 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m3
18 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,729 100m3
19 Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 m3
20 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
21 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 100m2
22 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2138 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0267 tấn
26 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,138 m3
27 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3399 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5164 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9932 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5728 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3344 m3
33 Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0687 100m2
34 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2156 tấn
35 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3023 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3342 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7325 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5272 tấn
40 Bê tông dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,082 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6262 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, la, giằng tường thu hồi, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7841 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6713 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1066 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
54 Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2031 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1213 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2576 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3251 tấn
59 Bê tông sàn lầu, mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,432 m3
60 Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung câu gạch thẻ 4x8x18cm đất nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8508 m3
61 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,464 m3
62 Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,576 m3
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5542 m3
64 Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8008 m3
65 Xếp gạch ống 8x8x18cm không nung bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,884 m3
66 Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8983 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
68 Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,722 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,074 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240,8464 m2
71 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,46 m2
73 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,471 m2
74 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,61 m2
75 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,074 m2
76 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240,8464 m2
77 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,471 m2
78 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,18 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574,545 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.184,0264 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,671 m2
82 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,671 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,45 m
84 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m3
85 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1742 100m2
86 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,657 tấn
87 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4565 tấn
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,742 m3
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,1376 m2
90 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,56 m2
91 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,628 m2
92 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1486 m2
93 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m2
94 Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 tấn
96 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9397 100m2
97 Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 100m2
98 Trần nhựa, khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
99 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khuôn bao thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,376 m2
100 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,74 m2
101 Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9776 m2
102 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,2829 1m2
103 Gia công tay vịn lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2417 tấn
104 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1175 100m
105 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
106 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
112 Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
113 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
114 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
115 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
116 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
117 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
118 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
121 Lắp đặt MCB 1P-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt MCB 1P-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt MCB 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt CB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 m3
127 Ván khuôn gỗ móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
128 Bê tông móng trụ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4365 m3
129 Cung cấp Bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
131 Lắp đặt đồng hồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp dựng trụ bê tông BTLT 7,5m, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
134 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
135 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m
136 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
138 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
140 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
141 Lắp đặt vòi cấp nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
142 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
143 Lắp đặt bộ xả chữ P lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
144 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
146 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
148 Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
150 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
152 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
153 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 + van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
155 Cung cấp máy bơm điện 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2483 100m3
157 Đắp cát lót HTH bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
158 Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
159 Ván khuôn gỗ đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
160 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
161 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
162 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
163 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 m3
164 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
165 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
166 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m2
167 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,11 m2
168 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
170 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7872 m3
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
172 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m3
B Hạng mục 2: Khối Hiệu bộ - Chức nang
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,282 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,656 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,214 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,214 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,698 m3
6 Ván khuôn thép móng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1157 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5577 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9061 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9926 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6155 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9722 tấn
16 Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,689 m3
17 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 100m2
18 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
19 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,057 100m3
20 Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 m3
21 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
22 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 100m2
23 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100m2
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3207 tấn
27 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
28 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8436 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3361 tấn
30 Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3393 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5312 m3
34 Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5061 100m2
35 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
38 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2494 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5927 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8265 tấn
41 Bê tông dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,902 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6262 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, la, giằng tường thu hồi, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2381 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5197 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1066 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
55 Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3768 m3
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0884 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4657 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3558 tấn
60 Bê tông sàn lầu, mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8725 m3
61 Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung câu gạch thẻ 4x8x18cm đất nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,867 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,912 m3
63 Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3004 m3
64 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3622 m3
65 Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,748 m3
66 Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7033 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
68 Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,63 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,758 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,1524 m2
71 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,28 m2
73 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9808 m2
74 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,354 m2
75 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,758 m2
76 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,1524 m2
77 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,9808 m2
78 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,08 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.070,7388 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.839,2324 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,7808 m2
82 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,7808 m2
83 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,65 m
84 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 100m3
85 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 100m2
86 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2867 tấn
87 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9923 tấn
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,37 m3
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,58 m2
90 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
91 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,628 m2
92 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1486 m2
93 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 m2
94 Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4283 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4283 tấn
96 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1608 100m2
97 Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2745 100m2
98 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khuôn bao thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,148 m2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m2
100 Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8936 m2
101 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2332 1m2
102 Gia công tay vịn lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m
104 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
110 Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m
111 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 824 m
112 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
113 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
114 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
116 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
117 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bảng
119 Lắp đặt MCB 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt MCB 1P-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt MCB 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt CB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
129 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt vòi cấp nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Lắp đặt bộ xả chữ P lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
143 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
146 Đắp cát lót HTH bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
147 Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
148 Ván khuôn gỗ đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
149 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
150 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
151 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
152 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
153 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
154 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
155 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,055 m2
157 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
159 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 m3
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
161 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m3
C Hạng mục 3: Nhà xe 02 bánh (02 nhà)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 100m3
2 Đắp cát lót móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1458 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,404 m3
8 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
9 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
10 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
12 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 tấn
13 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
14 Đắp đất hòan trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 100m3
15 Cung cấp bu long neo M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
16 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3711 100m3
18 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4832 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7216 m3
20 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4616 100m
21 Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 tấn
22 Gia công cột bằng thép STK D76x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2518 tấn
23 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 tấn
24 Gia công kèo thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
25 Lắp kèo thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
26 Gia công xà gồ thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4777 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4777 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3267 1m2
29 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3596 100m2
D Hạng mục 4: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8299 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 100m
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,384 m3
7 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4585 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,994 m3
10 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7096 100m2
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 m3
12 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4166 100m2
13 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3219 100m2
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2174 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0518 tấn
16 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4132 m3
17 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 100m3
18 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3986 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3542 m3
24 Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 100m2
25 Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 tấn
27 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7394 m3
28 Xây ốp cột bằng gạch khônh nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
29 Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,614 m3
30 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,51 m2
31 Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 m2
32 Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,666 m2
33 Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m
34 Lắp khung bông trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
35 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112,51 m2
36 Bả ma tít vào cột, dầm, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,506 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,016 m2
38 Cung cấp lắp dựng chông sắt đầu hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,681 md
39 Ván khuôn gỗ dầm, giằng cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 100m2
40 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 tấn
44 Bê tông dầm, giằng cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9596 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
48 Bê tông sàn cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9809 m3
49 Gia công hoa văn đầu cột cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
50 Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
51 Xây cột bảng tên bằng gạch khônh nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
53 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m2
54 Trát sàn cổng cột, vữa XM M75, có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9935 m2
55 Bả ma tít vào cột, dầm, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6535 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6535 m2
57 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 100m2
58 Lắp dựng cửacổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,355 m2
59 Sơn cửa cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,71 1m2
60 Ván khuôn gỗ dầm, giằng nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
61 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà bảo vệ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
62 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà bảo vệ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
63 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà bảo vệ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
64 Bê tông dầm, giằng nhà bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
65 Ván khuôn gỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
68 Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
69 Xây tường bó nền nhà bảo vệ bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
70 Xây tường nhà bảo vệ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8968 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,57 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m2
73 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,57 m2
74 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,57 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
78 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
83 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m2
84 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
86 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214 100m2
87 Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
88 Trần nhựa, khung kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m2
90 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
91 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
93 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
94 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
98 Lắp đặt CB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục 5: Lò đốt rác
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8391 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7869 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9202 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2055 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
10 Cung cấp mũ che tole dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục 6: Sân đường - Rãnh thoát nước
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1143 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường vào, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,92 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0676 m3
5 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4096 100m
6 Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2642 100m3
7 Đào bồn hoa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4909 m3
8 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2768 m3
9 Xây thành hố ga bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1844 m3
10 Xây thành rãnh thoát nước, bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8305 m3
11 Trát tường trong thành hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,435 m2
12 Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2844 m2
13 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,06 m2
14 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6054 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, hô ga đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6001 tấn
17 Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7028 m3
18 Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 cái
19 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4049 100m3
20 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9842 100m3
21 Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
22 Cung cấp cột cờ inox ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 m3
24 Ván khuôn gỗ móng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
25 Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 m3
26 Đắp cát cột cờ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3989 m3
29 Lát đá granit bậc tam cấp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2552 m2
30 Gia công cấu kiện thép V63x63x7mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép V63x63x7mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
G Hạng mục 7: Hồ nước ngầm
1 Đào bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6657 100m3
2 Đắp cát lót đáy bể công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 m3
3 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
5 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6546 tấn
6 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7125 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8772 100m2
8 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
9 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
10 Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1625 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
13 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
14 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
16 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8812 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể nước đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
20 Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 m3
21 Lắp nắp đan bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đắp đất hoàn trả bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m3
23 Trát thành trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,818 m2
24 Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
25 Lắp dựng thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
26 Quét dung dịch radcon rormula 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,918 m2
H Hạng mục 8: San lấp mặt bằng
1 Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2638 100m3
2 Vận chuyển bùn đáy ao, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2638 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 100m
4 Đào đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5643 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5837 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8521 100m3
I Hạng mục 9: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 đầu
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
5 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
7 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
11 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
13 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
14 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Đèn chiếu sáng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
18 Lắp đặt CB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Phụ kiện hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Lắp đặt ô cắm + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
23 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt hai đầu răng nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt mặt bích thép ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
31 Lắp đặt mặt bích thép ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van khóa chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt bộ giảm chấn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống hút máy bơm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Cung cấp, lắp đặt creppin DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Cung cấp cuộn vòi A chữa cháy L=20m, D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Cung cấp lăng phun A chữa cháy D119 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Cung cấp keo AP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
44 Cung cấp sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
45 Cung cấp phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
46 Cung cấp máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ nổ Q=15L/s, h=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
49 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R63m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
51 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Cung cấp cáp neo 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
53 Cung cấp tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
55 Cung cấp bu long neo D12x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
57 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
58 Lắp cột thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
59 Cung cấp phụ kiện chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->