Gói thầu: thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Thuận A, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141516-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Thuận A, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 15:04:00 đến ngày 2021-02-01 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,616,865,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khối 12 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6808 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,312 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9836 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9111 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2599 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4041 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5506 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,331 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8062 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,729 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | m3 |
| 20 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 21 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2138 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0267 | tấn |
| 26 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,138 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3399 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9932 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5728 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3344 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0687 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2156 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3342 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,082 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6262 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, la, giằng tường thu hồi, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7841 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1066 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2031 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1213 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2576 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3251 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn lầu, mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,432 | m3 |
| 60 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung câu gạch thẻ 4x8x18cm đất nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8508 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,464 | m3 |
| 62 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,576 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5542 | m3 |
| 64 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8008 | m3 |
| 65 | Xếp gạch ống 8x8x18cm không nung bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | m3 |
| 66 | Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8983 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,722 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,074 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,8464 | m2 |
| 71 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,46 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,471 | m2 |
| 74 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,61 | m2 |
| 75 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,074 | m2 |
| 76 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,8464 | m2 |
| 77 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,471 | m2 |
| 78 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,18 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,545 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184,0264 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,671 | m2 |
| 82 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,671 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,45 | m |
| 84 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 85 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1742 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4565 | tấn |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,742 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,1376 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | m2 |
| 91 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,628 | m2 |
| 92 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1486 | m2 |
| 93 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m2 |
| 94 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 96 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9397 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 98 | Trần nhựa, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khuôn bao thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,376 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9776 | m2 |
| 102 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2829 | 1m2 |
| 103 | Gia công tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1175 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 112 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 113 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt CB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng trụ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4365 | m3 |
| 129 | Cung cấp Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp dựng trụ bê tông BTLT 7,5m, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi cấp nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bộ xả chữ P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 155 | Cung cấp máy bơm điện 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2483 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát lót HTH bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 158 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 162 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 163 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 164 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 165 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 166 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,11 | m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 170 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 172 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Khối Hiệu bộ - Chức nang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,656 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,214 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,214 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,698 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1157 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5577 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8359 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9061 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cổ cột ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9722 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,689 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m3 |
| 21 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 22 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3207 | tấn |
| 27 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8436 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3393 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5312 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5061 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2494 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5927 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8265 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,902 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6262 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, la, giằng tường thu hồi, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2381 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, lan can, tam cấp ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1066 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, giằng tường thu hồi bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3768 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0884 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4657 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3558 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn lầu, mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8725 | m3 |
| 61 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm đất nung câu gạch thẻ 4x8x18cm đất nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,867 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,912 | m3 |
| 63 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3004 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3622 | m3 |
| 65 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,748 | m3 |
| 66 | Xây tam cấp, bậc thang, bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7033 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,63 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,758 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,1524 | m2 |
| 71 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,28 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9808 | m2 |
| 74 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,354 | m2 |
| 75 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,758 | m2 |
| 76 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,1524 | m2 |
| 77 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9808 | m2 |
| 78 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,08 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,7388 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.839,2324 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7808 | m2 |
| 82 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7808 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,65 | m |
| 84 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | 100m3 |
| 85 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2867 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9923 | tấn |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,58 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 91 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,628 | m2 |
| 92 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1486 | m2 |
| 93 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m2 |
| 94 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4283 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4283 | tấn |
| 96 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1608 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính, khuôn bao thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,148 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, lambri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8936 | m2 |
| 101 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2332 | 1m2 |
| 102 | Gia công tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 111 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bảng |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt CB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tỉnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi cấp nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bộ xả chữ P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát lót HTH bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 147 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 151 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 152 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 153 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 154 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 155 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,055 | m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 159 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | m3 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 161 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe 02 bánh (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 8 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 14 | Đắp đất hòan trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp bu long neo M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7216 | m3 |
| 20 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4616 | 100m |
| 21 | Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép STK D76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 24 | Gia công kèo thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 25 | Lắp kèo thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3267 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3596 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Cổng hàng rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8299 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,994 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3219 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0518 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4132 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3986 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3542 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7394 | m3 |
| 28 | Xây ốp cột bằng gạch khônh nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 29 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,614 | m3 |
| 30 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,51 | m2 |
| 31 | Trát cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m2 |
| 32 | Trát giằng tường, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,666 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 34 | Lắp khung bông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 35 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,51 | m2 |
| 36 | Bả ma tít vào cột, dầm, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,506 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,016 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng chông sắt đầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,681 | md |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổng rào, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm, giằng cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9596 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn cổng rào, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn cổng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9809 | m3 |
| 49 | Gia công hoa văn đầu cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 50 | Xây bảng tên bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 51 | Xây cột bảng tên bằng gạch khônh nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 53 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 54 | Trát sàn cổng cột, vữa XM M75, có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9935 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào cột, dầm, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6535 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6535 | m2 |
| 57 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cửacổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,355 | m2 |
| 59 | Sơn cửa cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,71 | 1m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà bảo vệ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà bảo vệ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nhà bảo vệ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 64 | Bê tông dầm, giằng nhà bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 68 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 69 | Xây tường bó nền nhà bảo vệ bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 70 | Xây tường nhà bảo vệ bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8968 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m2 |
| 73 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | m2 |
| 74 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,57 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 78 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 83 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 87 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 88 | Trần nhựa, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 93 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 98 | Lắp đặt CB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8391 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9202 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 10 | Cung cấp mũ che tole dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân đường - Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1143 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường vào, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,92 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0676 | m3 |
| 5 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4096 | 100m |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2642 | 100m3 |
| 7 | Đào bồn hoa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4909 | m3 |
| 8 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2768 | m3 |
| 9 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1844 | m3 |
| 10 | Xây thành rãnh thoát nước, bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8305 | m3 |
| 11 | Trát tường trong thành hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,435 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2844 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | m2 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6054 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, hô ga đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6001 | tấn |
| 17 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7028 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9842 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa uPVC, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Cung cấp cột cờ inox ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | m3 |
| 26 | Đắp cát cột cờ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7159 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3989 | m3 |
| 29 | Lát đá granit bậc tam cấp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2552 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép V63x63x7mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép V63x63x7mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào bể nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6657 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót đáy bể công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 10 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8812 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể nước đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | m3 |
| 21 | Lắp nắp đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất hoàn trả bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 23 | Trát thành trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,818 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch radcon rormula 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,918 | m2 |
| H | Hạng mục 8: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Nạo vét bùn đáy ao bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2638 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đáy ao, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2638 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | 100m |
| 4 | Đào đắp bờ bao bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5643 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5837 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8521 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 11 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 14 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt CB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Phụ kiện hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt ô cắm + phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt hai đầu răng nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích thép ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích thép ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ giảm chấn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống hút máy bơm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt creppin DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp cuộn vòi A chữa cháy L=20m, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp lăng phun A chữa cháy D119 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp keo AP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 44 | Cung cấp sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 45 | Cung cấp phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 46 | Cung cấp máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ nổ Q=15L/s, h=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 51 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp cáp neo 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 53 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 55 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 57 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 58 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 59 | Cung cấp phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi