Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154910-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210154843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 08:43:00 đến ngày 2021-02-07 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,464,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây trung áp 35kV
1 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,77 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
3 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  102,08 kg
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
5 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,54 kg
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  70,35 kg
8 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
9 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  105,46 kg
10 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1055 tấn
11 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  36,44 kg
12 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0364 tấn
13 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,35 kg
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thanh truyền động và giá đỡ tay dao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  40,78 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
17 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4318 tấn/km
18 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4318 tấn
19 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  93,46 kg
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 m3
22 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5 10 m
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 10 cọc
24 Dây CVX-1x50mm2 nối trung tính chống sét van và tiếp địa côt cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 m
25 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 1 m
26 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  30 m
27 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 1km/1 dây
28 Kẹp cáp CC-70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
29 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 1 bộ
30 Biển báo đầu cáp, cầu dao + đai thép giữ biển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
31 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 bộ
32 Sứ đứng 35kV + ty sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13 quả
33 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,3 10 sứ
34 Cáp ngầm 40,5kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  773 m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,73 100m
36 Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
37 Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
38 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 đầu cáp
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D165/125 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,43 100m
40 Ống thép đen D219,1/D200 dày 5,16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47 m
41 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,47 100m
42 Thép vằn D12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  83,1168 kg
43 Thép vằn D4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,7431 kg
44 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5981 m3
45 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  72 cái
46 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  256 m2
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,56 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0369 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,36 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,364 tấn
51 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.024 tấm
52 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  153,6 m3
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  153,6 m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  307,2 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  153,6 m3
56 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  153,6 m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,536 100m3
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  79,2 m3
59 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34,65 m3
60 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34,65 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  42,9 m3
62 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  82,5 m2
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,825 100m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0119 100m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,95 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4396 tấn
67 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  330 tấm
68 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34,65 m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3465 100m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,08 m3
71 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,04 m3
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,04 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,04 m3
74 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  22 m2
75 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,22 100m2
76 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0032 100m2
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,32 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1172 tấn
79 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  88 tấm
80 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,04 m3
81 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0704 100m3
B Trạm biến áp
1 Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 từ tủ RMU lên MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 1 m
3 Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
4 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 1 cái
5 Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  72 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  72 1 m
7 Cáp đồng CXV-1x120 nối trung tính MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 1 m
9 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 10 đầu cốt
11 Đầu cốt đồng M185 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,4 10 đầu cốt
13 Đầu cáp Elbow-35kV-1x50mm2 (bộ 3 cái) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
14 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 đầu cáp
15 Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  123,53 kg
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 m3
17 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,5 10 m
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 m3
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6 10 cọc
20 Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  32,342 kg 
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 m3
22 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 10 m
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 10 cọc
24 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
25 Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 m
26 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 1 m
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,528 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,36 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,28 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1497 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0347 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0796 tấn
33 Bulong móng M28x800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0346 tấn
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0218 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,536 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,589 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0587 100m2
39 Bulong M16x850 bắt tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3476 m3
41 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20,03 kg
42 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,02 tấn
43 Biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 biển
44 Biển tên trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 biển
45 Biển tên tủ tụ bù Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 biển
46 Biển tên tủ RMU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 biển
47 Biển sơ đồ một sợi + Tên đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 biển
48 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 1 bộ
49 Khóa việt tiệp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
C Điện sinh hoạt
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  86 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,86 100m
3 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  433 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,33 100m
5 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  224 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,24 100m
7 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  590 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,9 100m
9 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  98 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,98 100m
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 1 tủ
12 Đầu cốt đồng M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6 10 đầu cốt
14 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  40 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 10 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng M70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,4 10 đầu cốt
18 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  56 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,6 10 đầu cốt
20 Đầu cốt đồng M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 10 đầu cốt
22 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8 10 đầu cốt
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,94 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,62 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,98 100m
28 Ống thép D150 bảo vệ cáp qua đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  109 m
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,09 100m
30 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  22 m
31 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,22 100m
32 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  549,15 kg
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24 m3
35 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,5 10 m
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 10 cọc
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,9446 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,396 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2487 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,045 tấn
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,6733 m3
42 Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  60 cái
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0346 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,0544 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,994 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  17,16 m2
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,9815 m3
48 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  291,6 m2
49 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,916 100m2
50 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9.720 viên
51 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,72 1000v
52 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  116,64 m3
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  116,64 m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  291,6 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  174,96 m3
56 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  116,64 m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,1664 100m3
58 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13 m2
59 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,13 100m2
60 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  520 viên
61 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,52 1000v
62 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,94 m3
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,94 m3
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,18 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,18 m3
66 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,24 m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0624 100m3
68 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,9 m2
69 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,249 100m2
70 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  830 viên
71 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,83 1000v
72 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,13 m3
73 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,13 m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,07 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,94 m3
76 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,13 m3
77 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0913 100m3
78 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  22,4 m2
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,96 m3
80 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,2 m3
81 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,2 m3
82 Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  640 viên
83 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,64 1000v
84 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 m2
85 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,16 100m2
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,2 m3
87 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0224 100m3
88 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  22,4 m2
89 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,44 m3
90 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0544 100m3
91 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,8 m2
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,6 m3
93 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,52 m3
94 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,52 m3
95 Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  630 viên
96 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,63 1000v
97 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,5 m2
98 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,105 100m2
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8,61 m3
100 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0168 100m3
101 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,8 m2
102 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,2 m3
103 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,042 100m3
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  103,95 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  103,95 m3
106 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  207,9 m2
107 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,079 100m2
108 Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  109 cái
109 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,38 100m
110 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  125 cái
111 Cột bê tông PC.I-10-4,3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cột
112 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cột
113 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,4 tấn
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,56 m3
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,34 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,22 m3
117 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,088 100m2
118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0522 100m3
119 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,596 kg
120 Dây nhôm AV-1x50mm2 nối dây trung tính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 m
121 Đầu cốt nhôm AG50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
122 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 10 đầu cốt
123 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 10 cọc
124 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  33,596 kg
125 Dây nhôm AV-1x50mm2 nối dây trung tính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 m
126 Đầu cốt nhôm AG50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
127 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4 10 đầu cốt
128 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 10 cọc
129 Ống HDPE-D32/25 luồn dây AV-1x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
130 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (Giữ ống HDPE-D32/25) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
131 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
132 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 bộ
133 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
134 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
135 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
136 Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
137 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
138 Biển tên cột hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
139 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 1 bộ
140 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
141 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
142 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 1 bộ
143 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10 hộp
144 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
145 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
146 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
147 Lắp đặt hộp chia điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 hộp
148 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
149 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
150 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 m
151 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,016 km/dây
152 Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
153 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,6 10 đầu cốt
154 Đầu cốt AM-16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  20 cái
155 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 10 đầu cốt
156 Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 kg
157 Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,976 kg
158 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
159 Khóa đai thép (3 cái/thang) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
160 Dây thít nhựa 4x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 gói
161 Lắp đặt thang cáp đỡ dây trước và sau công tơ (Áp dụng định mức lắp đặt xà đỡ loại < 15kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
162 Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  125 m
163 Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16 xuống hòm công tơ H3F Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25 m
164 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  150 1 m
165 Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao 10m bằng thủ công (NC*0,45) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 1 cột
166 Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 (NC*0,45) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,076 km/dây
167 Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 (NC*0,45) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,076 km/dây
168 Tháo hạ chụp cột liền cần đèn (NC*0,45) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 1 bộ
169 Ca xe vận chuyển 5 tấn (VC cột, dây...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 ca
D Điện chiếu sáng
1 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,11 100m
2 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,39 100m
3 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.639 m
4 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  163,9 10 m
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,7 100m
6 Đầu cốt đồng từ M10 đến M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  478 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47,8 10 đầu cốt
8 Lắp đèn đường LED-120W ở độ cao 9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47 bộ
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 tủ
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,58 100m
11 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  155 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,55 100m
13 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47 1 cột
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47 1 cần đèn
15 Lắp bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47 bảng
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  94 1 đầu cáp
17 Lắp của cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47 cửa
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  43,0144 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2604 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,008 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23,03 m3
22 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  47 chiếc
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,713 tấn
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,9764 m3
25 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  730,098 kg
26 Bulol M16x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  94 cái
27 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9,4 10 m
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,28 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,28 m3
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,7 10 cọc
31 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  503,04 kg
32 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 10 m
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28,8 m3
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 10 cọc
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  28,8 m3
36 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  351,9 m2
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,519 100m2
38 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11.730 viên
39 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,73 1000v
40 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  140,76 m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  351,9 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  211,14 m3
43 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  140,76 m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,4076 100m3
45 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  43,2 m2
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,432 100m2
47 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.440 viên
48 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,44 1000v
49 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,84 m3
50 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,84 m3
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  41,76 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,92 m3
53 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,92 m3
54 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2592 100m3
55 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  132 cái
E Mua sắm và lắp dặt thiết bị
1 Cầu dao cách ly 35kV - 630A 3 pha chém ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
2 Chống sét van ZnO-42kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
3 Tủ trung thế RMU-38,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao 200A-20kA/s kèm cầu chì. Loại tủ đặt trong thân trụ TBA 1C4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
4 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV., 3 pha ngâm dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 máy
5 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột 1C4 công suất 320kVA-35(22)/0,4kV. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 600A (1 ATM tổng 600A, 1 Aptomat nhánh 300A, 1 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A cùng hệ thống đo đếm, phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 trụ
6 Hộp chụp cực máy biến áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Máng cáp cao thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Máng cáp hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Giá kiểm tra máy biến áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
10 Bulong móng D28 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
11 Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Tủ gồm 01 Aptmomat tổng 300A, 12 Aptomat 40A, 12Contactor, 12 bình tụ 20kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
12 Tủ phân phối 9 công tơ (Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bao gồm thanh cái, tấm phíp, dây đối nối trong tủ…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 tủ
13 Aptomat 3 pha 100A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
14 Aptomat 3 pha 200A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
15 Aptomat 3 pha 250A và 300A, dòng cắt Icđm ≥ 42kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
16 Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ (1pha)
17 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1bộ (3 pha)
18 Thí nghiệm dao cách ly có điều khiển ( bộ 3 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 hệ thống
19 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 phân đoạn
20 Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 máy
21 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 mẫu
22 Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 cái
23 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 cái
24 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 1 cái
25 Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ (1pha)
26 Thí nghiệm Ampemét AC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 1 cái
27 Thí nghiệm Vônmét AC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 cái
28 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 cái
29 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 1 cái
30 Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12 1 tụ
31 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  19 1 cái
32 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 1 cái
33 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->