Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 08:43:00 đến ngày 2021-02-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,464,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung áp 35kV | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,77 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,08 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,54 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,35 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,46 | kg |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,44 | kg |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,35 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thanh truyền động và giá đỡ tay dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,78 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4318 | tấn/km |
| 18 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4318 | tấn |
| 19 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,46 | kg |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 22 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 24 | Dây CVX-1x50mm2 nối trung tính chống sét van và tiếp địa côt cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 1km/1 dây |
| 28 | Kẹp cáp CC-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 30 | Biển báo đầu cáp, cầu dao + đai thép giữ biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 32 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | quả |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 sứ |
| 34 | Cáp ngầm 40,5kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 773 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,73 | 100m |
| 36 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D165/125 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | 100m |
| 40 | Ống thép đen D219,1/D200 dày 5,16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 42 | Thép vằn D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1168 | kg |
| 43 | Thép vằn D4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7431 | kg |
| 44 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5981 | m3 |
| 45 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 46 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0369 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | tấn |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024 | tấm |
| 52 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,2 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m3 |
| 59 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | m3 |
| 62 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | tấm |
| 68 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 71 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 74 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | tấm |
| 80 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m3 |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 từ tủ RMU lên MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 3 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng CXV-1x120 nối trung tính MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cáp Elbow-35kV-1x50mm2 (bộ 3 cái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 15 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,53 | kg |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 17 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,342 | kg |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 22 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,528 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 33 | Bulong móng M28x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | 100m2 |
| 39 | Bulong M16x850 bắt tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3476 | m3 |
| 41 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,03 | kg |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 43 | Biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 44 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 45 | Biển tên tủ tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 46 | Biển tên tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 47 | Biển sơ đồ một sợi + Tên đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 48 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 49 | Khóa việt tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 433 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 tủ |
| 12 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 28 | Ống thép D150 bảo vệ cáp qua đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 30 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 32 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 549,15 | kg |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 35 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 10 m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 cọc |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9446 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6733 | m3 |
| 42 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0544 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,994 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9815 | m3 |
| 48 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,6 | m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | 100m2 |
| 50 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.720 | viên |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | 1000v |
| 52 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,64 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,64 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,6 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,96 | m3 |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,64 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1664 | 100m3 |
| 58 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | viên |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 1000v |
| 62 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 68 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 70 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 1000v |
| 72 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | m3 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,07 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m3 |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 80 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 82 | Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | viên |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 1000v |
| 84 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 85 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 87 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 88 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 89 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m3 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 93 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 95 | Gạch không nung 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | viên |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 1000v |
| 97 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 98 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 100 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 101 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 102 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,95 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,95 | m3 |
| 106 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,9 | m2 |
| 107 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | 100m2 |
| 108 | Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | 100m |
| 110 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 111 | Cột bê tông PC.I-10-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 112 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 113 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | tấn |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m3 |
| 119 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,596 | kg |
| 120 | Dây nhôm AV-1x50mm2 nối dây trung tính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 121 | Đầu cốt nhôm AG50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 123 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 124 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,596 | kg |
| 125 | Dây nhôm AV-1x50mm2 nối dây trung tính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 126 | Đầu cốt nhôm AG50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 128 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 129 | Ống HDPE-D32/25 luồn dây AV-1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 130 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (Giữ ống HDPE-D32/25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Biển tên cột hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 140 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 143 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 144 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 145 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 146 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp chia điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 148 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | km/dây |
| 152 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 154 | Đầu cốt AM-16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 155 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 156 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 157 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | kg |
| 158 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 160 | Dây thít nhựa 4x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | gói |
| 161 | Lắp đặt thang cáp đỡ dây trước và sau công tơ (Áp dụng định mức lắp đặt xà đỡ loại < 15kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 162 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 163 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16 xuống hòm công tơ H3F | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 164 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1 m |
| 165 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao 10m bằng thủ công (NC*0,45) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 166 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 (NC*0,45) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | km/dây |
| 167 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 (NC*0,45) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | km/dây |
| 168 | Tháo hạ chụp cột liền cần đèn (NC*0,45) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 169 | Ca xe vận chuyển 5 tấn (VC cột, dây...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,39 | 100m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.639 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,9 | 10 m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng từ M10 đến M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 478 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đèn đường LED-120W ở độ cao 9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | 100m |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp của cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cửa |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0144 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,03 | m3 |
| 22 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9764 | m3 |
| 25 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730,098 | kg |
| 26 | Bulol M16x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 27 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | 10 m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 10 cọc |
| 31 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,04 | kg |
| 32 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 cọc |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | 100m2 |
| 38 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.730 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,73 | 1000v |
| 40 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,76 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,14 | m3 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,76 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4076 | 100m3 |
| 45 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 47 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.440 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1000v |
| 49 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m3 |
| 55 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| E | Mua sắm và lắp dặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A 3 pha chém ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-42kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU-38,5kV loại 3 ngăn, gồm 2 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao 200A-20kA/s kèm cầu chì. Loại tủ đặt trong thân trụ TBA 1C4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV., 3 pha ngâm dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột 1C4 công suất 320kVA-35(22)/0,4kV. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 600A (1 ATM tổng 600A, 1 Aptomat nhánh 300A, 1 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A cùng hệ thống đo đếm, phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Máng cáp cao thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Máng cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Giá kiểm tra máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bulong móng D28 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ: Tủ gồm 01 Aptmomat tổng 300A, 12 Aptomat 40A, 12Contactor, 12 bình tụ 20kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Tủ phân phối 9 công tơ (Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bao gồm thanh cái, tấm phíp, dây đối nối trong tủ…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tủ |
| 13 | Aptomat 3 pha 100A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 200A, dòng cắt Icđm ≥ 36kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 250A và 300A, dòng cắt Icđm ≥ 42kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly có điều khiển ( bộ 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 phân đoạn |
| 20 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 21 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 mẫu |
| 22 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷<1000 (A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 24 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 26 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 27 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 28 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 29 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 30 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 tụ |
| 31 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 300 (A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 cái |
| 32 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 33 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi