Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khấu hao cơ bản của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 16:09:00 đến ngày 2021-02-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,945,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền sàn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 766,0624 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 25,6927 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo chương V của E-HSMT | 63,9958 | m3 |
| 4 | Bê tông M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 26,3727 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 706,6042 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 59,4582 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 58,817 | m2 |
| B | Phần tường nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2.346,8279 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 182,5819 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 158,976 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của E-HSMT | 1.046,0797 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 730,3276 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,5712 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của E-HSMT | 14,3953 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 6,5472 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 6,3426 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 9,0464 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6469 | m3 |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chương V của E-HSMT | 590 | lỗ khoan |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,3534 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2252 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6508 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 19 | Keo Ramset cấy cốt thép phần sàn đổ mới với bê tông cũ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | T.bộ |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.192,87 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.227,3434 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 55,5496 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 161,0913 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 21,4906 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 185,472 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 829,198 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.056,6 | m |
| 28 | Ốp đá rối chân tường | Theo chương V của E-HSMT | 81,558 | m2 |
| 29 | Vách ngăn tấm Compact | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 30 | Ốp tường phòng hội trường tầng 2 bằng gỗ veneer | Theo chương V của E-HSMT | 81,04 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 317,1145 | m2 |
| 32 | Trà nhám lại lớp bả ma tít và lau sạch bụi | Theo chương V của E-HSMT | 317,1145 | m2 |
| 33 | Bắn lớp sơn Texture màu trắng bằng thiết bị chuyên dụng để tạo các nốt sần | Theo chương V của E-HSMT | 317,1145 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ khác màu | Theo chương V của E-HSMT | 317,1145 | m2 |
| 35 | Quét 2 lớp chất làm bóng Clear dạng mước hoặc dạng dầu lên bề mặt sơn sần để bảo vệ mặt sơn và tạo độ bóng | Theo chương V của E-HSMT | 317,1145 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 741,7155 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.942,0436 | m2 |
| 38 | Con tiện trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 58 | ck |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 47,2384 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chương V của E-HSMT | 97,3391 | m2 |
| 41 | Bả cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 144,5775 | m2 |
| 42 | Đắp trang trí đỉnh cột chi tiết CT7 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 43 | Đắp trang trí đỉnh cột chi tiết CT8 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | ck |
| 44 | Đắp trang trí đỉnh cột chi tiết CT9 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | ck |
| 45 | Chi tiết hoa văn đỉnh cột đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 18 | ck |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4411 | m3 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V của E-HSMT | 3,445 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 3,0006 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,4036 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 9,3949 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1417 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,2435 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4997 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,6972 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 25,18 | m |
| 11 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 7,842 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 42,69 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V của E-HSMT | 6,4673 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V của E-HSMT | 6,4673 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,146 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 784,0447 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 4,7579 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp sườn + úp nóc | Theo chương V của E-HSMT | 298,34 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V của E-HSMT | 79,395 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 163,39 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 79,395 | m2 |
| 25 | Ống PVC thoát nước mái D110 | Theo chương V của E-HSMT | 2,538 | 100m |
| 26 | Côn, cút nhựa PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 27 | Phụ kiện kèm theo | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| D | Phần mái sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2685 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1955 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 74,4474 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,22 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 74,4474 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,1539 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 0,2147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2147 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 19,5318 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp sườn | Theo chương V của E-HSMT | 13,24 | m |
| E | Phần cầu thang | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 61,488 | m2 |
| 2 | Phá dỡ granito bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 67,298 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thép cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 61,488 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo chương V của E-HSMT | 495 | kg |
| 6 | Tay vịn gỗ D70 | Theo chương V của E-HSMT | 36,6 | m |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 67,298 | m2 |
| F | Phần tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 38,5497 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 38,5497 | m2 |
| G | Phần dốc lên sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của E-HSMT | 6,248 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 68,1 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1928 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,5608 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 28,908 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 28,908 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng đá xẻ 300x600x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 68,1 | m2 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 699,95 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 248,3488 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 20,948 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V của E-HSMT | 173,4108 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo chương V của E-HSMT | 39,156 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo chương V của E-HSMT | 108,68 | m2 |
| 8 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo chương V của E-HSMT | 10,225 | m2 |
| 9 | Vách nhôm hệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 69,814 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,9448 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 112,065 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo chương V của E-HSMT | 944,8 | kg |
| I | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Hộp cài ATM | Theo chương V của E-HSMT | 19 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha =200A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P - 100A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P - 40A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P - 16A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P - 25A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P - 20A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P - 16A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Dowlight D90-9W | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Ống PVC D16 | Theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 25 | Ống PVC D20 | Theo chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 26 | Ống gen SP 100x60 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Hộp nối | Theo chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 157 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Ống PVC D21 | Theo chương V của E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 9 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,4785 | kg |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Que hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | kg |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Côn thu PPR D50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê PPR 50/50 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR 40/40 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê PPR 40/25 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút PPR D50 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút PPR D40 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Măng xông PPR D50 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Măng xông PPR D40 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Măng xông PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van chặn D50 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van chặn D25 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Tê PVC D110/110 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tê PVC D90/60 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê PVC D60/42 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Tê PVC D60/60 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Măng xông PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Măng xông PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Măng xông PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cút PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cút PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cút PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Cút PVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Hút bể phốt + vận chuyển về nơi sử lý chất thải khu vực | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi