Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153421-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210141762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khấu hao cơ bản của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:09:00 đến ngày 2021-02-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,945,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền sàn
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT 766,0624 m2
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 25,6927 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo chương V của E-HSMT 63,9958 m3
4 Bê tông M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 26,3727 m3
5 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm Theo chương V của E-HSMT 706,6042 m2
6 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Theo chương V của E-HSMT 59,4582 m2
7 Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm Theo chương V của E-HSMT 58,817 m2
B Phần tường nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 2.346,8279 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 182,5819 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 158,976 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V của E-HSMT 1.046,0797 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 730,3276 m2
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V của E-HSMT 2,5344 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V của E-HSMT 4,5712 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V của E-HSMT 14,3953 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V của E-HSMT 6,08 m2
10 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 6,5472 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 6,3426 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 9,0464 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 2,6469 m3
14 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo chương V của E-HSMT 590 lỗ khoan
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,3534 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT 0,2252 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,6508 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 5,496 m3
19 Keo Ramset cấy cốt thép phần sàn đổ mới với bê tông cũ Theo chương V của E-HSMT 12 T.bộ
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 1.192,87 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 1.227,3434 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 55,5496 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 161,0913 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 21,4906 m2
25 Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm Theo chương V của E-HSMT 185,472 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 829,198 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 1.056,6 m
28 Ốp đá rối chân tường Theo chương V của E-HSMT 81,558 m2
29 Vách ngăn tấm Compact Theo chương V của E-HSMT 2,4 m2
30 Ốp tường phòng hội trường tầng 2 bằng gỗ veneer Theo chương V của E-HSMT 81,04 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 317,1145 m2
32 Trà nhám lại lớp bả ma tít và lau sạch bụi Theo chương V của E-HSMT 317,1145 m2
33 Bắn lớp sơn Texture màu trắng bằng thiết bị chuyên dụng để tạo các nốt sần Theo chương V của E-HSMT 317,1145 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ khác màu Theo chương V của E-HSMT 317,1145 m2
35 Quét 2 lớp chất làm bóng Clear dạng mước hoặc dạng dầu lên bề mặt sơn sần để bảo vệ mặt sơn và tạo độ bóng Theo chương V của E-HSMT 317,1145 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 741,7155 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.942,0436 m2
38 Con tiện trang trí Theo chương V của E-HSMT 58 ck
39 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V của E-HSMT 47,2384 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo chương V của E-HSMT 97,3391 m2
41 Bả cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 144,5775 m2
42 Đắp trang trí đỉnh cột chi tiết CT7 Theo chương V của E-HSMT 4 ck
43 Đắp trang trí đỉnh cột chi tiết CT8 Theo chương V của E-HSMT 9 ck
44 Đắp trang trí đỉnh cột chi tiết CT9 Theo chương V của E-HSMT 32 ck
45 Chi tiết hoa văn đỉnh cột đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 18 ck
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,0765 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT 0,0463 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,4411 m3
C Phần mái
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V của E-HSMT 3,445 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chương V của E-HSMT 3,0006 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V của E-HSMT 9,4036 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 9,3949 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 0,1417 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V của E-HSMT 0,2435 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,0865 tấn
8 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 1,4997 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 42,6972 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 25,18 m
11 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo chương V của E-HSMT 7,842 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 42,69 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo chương V của E-HSMT 6,4673 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V của E-HSMT 6,4673 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 3,146 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 3,146 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 784,0447 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 4,7579 100m2
19 Tôn úp sườn + úp nóc Theo chương V của E-HSMT 298,34 m
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 84 m2
21 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo chương V của E-HSMT 79,395 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 163,39 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 84 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 79,395 m2
25 Ống PVC thoát nước mái D110 Theo chương V của E-HSMT 2,538 100m
26 Côn, cút nhựa PVC D110 Theo chương V của E-HSMT 54 cái
27 Phụ kiện kèm theo Theo chương V của E-HSMT 18 bộ
28 Quả cầu chắn rác D110 Theo chương V của E-HSMT 18 quả
D Phần mái sảnh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V của E-HSMT 1,2685 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 1,1955 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 74,4474 m2
4 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 19,22 m
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 74,4474 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 3,1539 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 12 m2
8 Lát gạch đất nung KT 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 12 m2
9 Gia công xà gồ thép hộp Theo chương V của E-HSMT 0,2147 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,2147 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 19,5318 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 0,3096 100m2
13 Tôn úp sườn Theo chương V của E-HSMT 13,24 m
E Phần cầu thang
1 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo chương V của E-HSMT 61,488 m2
2 Phá dỡ granito bậc cầu thang Theo chương V của E-HSMT 67,298 m2
3 Gia công lan can thép cầu thang Theo chương V của E-HSMT 0,495 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V của E-HSMT 61,488 m2
5 Sơn tĩnh điện lan can Theo chương V của E-HSMT 495 kg
6 Tay vịn gỗ D70 Theo chương V của E-HSMT 36,6 m
7 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V của E-HSMT 67,298 m2
F Phần tam cấp
1 Phá dỡ granito bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 38,5497 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của E-HSMT 0,771 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 38,5497 m2
G Phần dốc lên sảnh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V của E-HSMT 6,248 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT 68,1 m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 1,1928 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 5,5608 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 28,908 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V của E-HSMT 28,908 m2
7 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 6,81 m3
8 Lát gạch sân bằng đá xẻ 300x600x30, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 68,1 m2
H Phần cửa
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V của E-HSMT 699,95 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 248,3488 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo chương V của E-HSMT 20,948 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo chương V của E-HSMT 173,4108 m2
5 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo chương V của E-HSMT 50,4 m2
6 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo chương V của E-HSMT 39,156 m2
7 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo chương V của E-HSMT 108,68 m2
8 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo chương V của E-HSMT 10,225 m2
9 Vách nhôm hệ kính Theo chương V của E-HSMT 69,814 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V của E-HSMT 0,9448 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 112,065 m2
12 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Theo chương V của E-HSMT 944,8 kg
I Phần điện chiếu sáng
1 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Theo chương V của E-HSMT 2 cái
2 Hộp cài ATM Theo chương V của E-HSMT 19 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha =200A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Aptomat MCCB 3P - 100A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
5 Aptomat MCB 2P - 40A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
6 Aptomat MCB 2P - 16A Theo chương V của E-HSMT 5 cái
7 Aptomat MCB 2P - 25A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Aptomat MCB 1P - 20A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Aptomat MCB 1P - 16A Theo chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 52 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V của E-HSMT 52 bộ
13 Lắp đặt đèn Dowlight D90-9W Theo chương V của E-HSMT 22 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT 32 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V của E-HSMT 97 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 15 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 30 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.550 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 850 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 380 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 20 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x70+1x35mm2 Theo chương V của E-HSMT 100 m
24 Ống PVC D16 Theo chương V của E-HSMT 1.500 m
25 Ống PVC D20 Theo chương V của E-HSMT 850 m
26 Ống gen SP 100x60 Theo chương V của E-HSMT 150 m
27 Hộp nối Theo chương V của E-HSMT 16 hộp
J Phần chống sét
1 Đào móng tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 12 m3
2 Đắp đất móng tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 12 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 7 cọc
4 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V của E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V của E-HSMT 15 cái
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chương V của E-HSMT 157 m
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo chương V của E-HSMT 45 m
8 Ống PVC D21 Theo chương V của E-HSMT 1,57 100m
9 Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm Theo chương V của E-HSMT 6,4785 kg
10 Bu lông, đai ốc, vành đệm Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
11 Kẹp kiểm tra Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Que hàn Theo chương V của E-HSMT 4,5 kg
K Phần cấp nước
1 Ống PPR D50 Theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
2 Ống PPR D40 Theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
3 Ống PPR D32 Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
4 Ống PPR D25 Theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
5 Ống PPR D20 Theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
6 Côn thu PPR D50/40 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
7 Côn thu PPR D25/20 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
8 Tê PPR 50/50 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tê PPR 40/40 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
10 Tê PPR 40/25 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
11 Cút PPR D50 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
12 Cút PPR D40 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
13 Cút PPR D25 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
14 Cút PPR D20 Theo chương V của E-HSMT 60 cái
15 Măng xông PPR D50 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
16 Măng xông PPR D40 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
17 Măng xông PPR D32 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
18 Măng xông PPR D25 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
19 Măng xông PPR D20 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
20 Rắc co PPR D50 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Van chặn D50 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
22 Van chặn D25 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
23 Van phao điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
L Phần thiết bị
1 Lắp đặt xí bệt Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt kệ kính Theo chương V của E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Bộ cảm ứng tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
M Phần thoát nước
1 Ống PVC D110 Theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Ống PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
3 Ống PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Ống PVC D42 Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Tê PVC D110/110 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
6 Tê PVC D90/60 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
7 Tê PVC D60/42 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
8 Tê PVC D60/60 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
9 Măng xông PVC D110 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
10 Măng xông PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
11 Măng xông PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
12 Cút PVC D110 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
13 Cút PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
14 Cút PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
15 Cút PVC D42 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chương V của E-HSMT 14 cái
17 Hút bể phốt + vận chuyển về nơi sử lý chất thải khu vực Theo chương V của E-HSMT 25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->