Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152197-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210116593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 11:07:00 đến ngày 2021-02-06 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,501,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CẦU GIỒNG CỐC
1 Phá dỡ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 m3
2 Cốt thép cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
3 Cốt thép cọc Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 tấn
4 Cốt thép cọc Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
5 Cốt thép cọc Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,346 tấn
6 Gia công bass nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
7 Cung cấp thép tròn Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,84 kg
8 Cung cấp thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,44 kg
9 Lắp đặt bass nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 tấn
10 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,08 m3
11 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,075 100m2
12 Gia công thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 tấn
13 Gia công thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
14 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 mối nối
15 Thử động cọc trên bờ cho mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
16 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m
17 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
18 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m
19 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
20 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 35x35 phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,611 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 35x35 phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m
22 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
23 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
24 Bê tông lót mố đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
26 Cốt thép mố Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
27 Cốt thép mố Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 tấn
28 Cốt thép mố Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
29 Cốt thép mố Ø22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
30 Bê tông mố đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,406 m3
31 Ván khuôn thép mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
32 Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
33 Lót vải nhựa dưới bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
34 Cốt thép bản quá độ Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
35 Cốt thép bản quá độ Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
36 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
37 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
38 Cốt thép trụ Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
39 Cốt thép trụ Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
40 Cốt thép trụ Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
41 Cốt thép trụ Ø22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
42 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,445 m3
43 Ván khuôn thép trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
44 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x200x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
46 Lắp đặt dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Cốt thép dầm ngang Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
48 Cốt thép dầm ngang Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
49 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
50 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m2
51 Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
52 Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
53 Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
54 Cốt thép bản mặt cầu Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 tấn
55 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 m3
56 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 100m2
57 Cốt thép gờ cầu Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
58 Cốt thép gờ cầu Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
59 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
60 Ván khuôn thép gờ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
61 Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
63 Gia công thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
64 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
65 Cốt thép khe co giãn Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
66 Cốt thép khe co giãn Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
67 LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
68 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
69 Ván khuôn thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
70 Sơn gờ cầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
71 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
72 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
73 Bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
74 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
75 Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
76 Cung cấp bu lông M.22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
77 Gia công thép đệm trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
78 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
79 Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 tấn
80 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,6 kg
81 Cung cấp ống STK D=101.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,684 kg
82 Cung cấp ống STK D=82.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,744 kg
83 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,096 kg
84 Cung cấp ống STK D=86.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,636 kg
85 Cung cấp ống STK D=67.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,264 kg
86 Cung cấp thép tấm dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 kg
87 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,248 kg
88 Lắp đặt hệ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 tấn
89 Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.666 kg
90 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 tấn
91 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m
92 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
93 Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.996 kg
94 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 tấn
95 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 tấn
96 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m
B PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
2 Đắp đất dính lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,054 m3
4 Đắp cát sông nền đường K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
5 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
6 Lót vải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 100m2
7 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,518 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
9 Cắt khe mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 10m
10 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
13 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
14 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
15 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
16 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cung cấp biển chữ nhật 45x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt trụ và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cung cấp biển báo vuông 120x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cung cấp bu lông M.16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
24 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
25 Bê tông cọc đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
26 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
27 Sơn cọc tiêu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
28 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cái
29 Đào đất trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
30 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
31 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
32 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
33 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
34 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
35 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
36 Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->