Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153198-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201277941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 14:31:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,129,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào, đắp
1 Bơm nước ao phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,768 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 100m3
4 Đắp cát vàng lòng ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m3
5 Đào móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,87 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,443 100m3
8 Mua đất đắp K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,014 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100m3
B Đường dạo lát gạch Terrazzo S=197,31m2
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m2
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,785 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,31 m2
C Bó vỉa 260x230x1000 (L=41,1m)
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 m3
2 Ván khuôn tấm bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
3 Bê tông tấm bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 m3
4 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
D Bó vỉa bồn cây L=56m
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,051 m3
3 Ốp gạch thẻ màu đỏ đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
E Hố trồng cây (SL: 8 hố)
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
3 Cây sấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
F Kè đá hộc H=3,7m; L=51,5m
1 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 100m
2 Đệm cát đầu cọc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,588 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,588 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,69 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,731 m3
6 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
8 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
9 Đắp cát làm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,333 m2
12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
15 Công tác ốp gạch bìa vào kè đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,181 m2
G Lan can đá ong (L=48,5m)
1 Gia công sản xuất, lắp dựng lan can đá ong Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,934 m3
H Lan can phá dỡ (L=58m)
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
I Bậc lên xuống ao (01 bậc)
1 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
4 Mua đất đắp K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,424 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
6 Đóng cọc tre vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
J Cột đèn chiếu sáng 4 bóng (SL: 04 cột)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
2 Bê tông cột, trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
8 Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Bóng Akata 18W/220V/E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
10 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
15 Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
16 Long đen + Êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Ống nhựa UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
18 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
19 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
21 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cửa
22 Mua bảng phíp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cột
K Mương cáp điện (L=52m)
1 Đào đất hào cáp ngầm, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
2 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
4 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 1000viên
6 Gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
8 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
9 Chi phí đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->