Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và vốn thu tiền sử dụng đất; vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 17:02:00 đến ngày 2021-02-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,883,563,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7554 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1216 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7888 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3225 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7492 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | tấn |
| 21 | Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5919 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6989 | tấn |
| 5 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6898 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8808 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0306 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5103 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0883 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4668 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8205 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4676 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4698 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6764 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9044 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m3 |
| 35 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6358 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4026 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8495 | m3 |
| 38 | Xây hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5708 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9656 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 41 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,662 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 43 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,545 | m2 |
| 44 | Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,96 | m2 |
| 45 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,378 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,4628 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,7327 | m2 |
| 48 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,199 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,172 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,555 | m2 |
| 51 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,1428 | m2 |
| 52 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,7727 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,925 | m2 |
| 54 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,371 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,0678 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,1437 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,17 | m2 |
| 58 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,11 | m2 |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,104 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,6 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m |
| 63 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4305 | 100m3 |
| 64 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9992 | 100m3 |
| 65 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | tấn |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3208 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,83 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch WC ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 72 | Lát đá granit ban lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 73 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2581 | tấn |
| 75 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 76 | Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 77 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,17 | m2 |
| 78 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,26 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0772 | m2 |
| 80 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 81 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8745 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,052 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 86 | Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2815 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng vách ngăn compact WC, dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,927 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bảng |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 113 | Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 114 | Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 115 | Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 116 | Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 117 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 119 | Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 500x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 126 | Xếp gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1000v |
| 127 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 128 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 129 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 130 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 131 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 133 | Bàn phím điều kiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa D20mm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 137 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 140 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 141 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 146 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 148 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 150 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 152 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 153 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt xí bệt có két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi xịt nước treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn nằm có đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | m3 |
| 195 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 196 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 203 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà giằng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0553 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, diềm mái, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, diềm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7454 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m2 |
| 38 | Bả ma tít vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m2 |
| 39 | Bả ma tít vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 40 | Bả ma tít vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,546 | m2 |
| 43 | Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 46 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 54 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Cung cấp ống nhựa ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8086 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 100 | Cung cấp hầm tự hoại, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp hầm tự hoại bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Đắp đất hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5181 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, hủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8265 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9585 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 12 | Xây chân tường rào bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0935 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,807 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 17 | Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,61 | m2 |
| 19 | Bả ma tít vào tường ngoại thất 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,82 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,91 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1895 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8082 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D49x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2284 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát đường vào bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,788 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0614 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3015 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2986 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,83 | m3 |
| 6 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7563 | 100m |
| 7 | Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4755 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5196 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,55 | m2 |
| 10 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9131 | 100m2 |
| 11 | Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,295 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,9 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6799 | m3 |
| 15 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | m3 |
| 16 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,418 | m3 |
| 18 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót rảnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1474 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4774 | m3 |
| 21 | Xây rảnh bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2488 | m3 |
| 22 | Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,5822 | m2 |
| 23 | Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, hố ga ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7544 | m3 |
| 27 | Lắp đan nắp rảnh, hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất rãnh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3213 | m3 |
| 31 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 33 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | m3 |
| 34 | Xây tam cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2293 | m3 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 36 | Gia công cột cờ bằng Inox D90x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 37 | Gia công cột cờ bằng Inox D60x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Gia công cột cờ bằng Inox D34x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 39 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi