Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154217-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210150823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách địa phương và vốn thu tiền sử dụng đất; vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 17:02:00 đến ngày 2021-02-06 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,883,563,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
2 Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 100m3
4 Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7554 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1216 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7888 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,3225 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,818 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,818 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,818 m3
6 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6187 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3101 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4547 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6128 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,162 m3
15 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7492 100m2
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
17 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
18 Ván khuôn gỗ đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 tấn
21 Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
22 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5919 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8463 100m2
2 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
3 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
4 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6989 tấn
5 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,463 m3
6 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6898 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4452 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8808 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,518 m3
11 Ván khuôn gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0306 100m2
12 Ván khuôn gỗ dầm áp mái, dầm kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5103 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái , ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0883 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm kèo mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4668 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
17 Bê tông dầm sàn, dầm áp mái, dầm kèo mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8205 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3082 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4324 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4676 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7675 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng lan can, đan lavabo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4698 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6056 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6764 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9044 tấn
34 Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,938 m3
35 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6358 m3
36 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4026 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8495 m3
38 Xây hộp gen bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5708 m3
39 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9656 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m3
41 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,662 m2
42 Ốp chân tường gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32 m2
43 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,545 m2
44 Ốp tường, cột nhà vệ sinh -tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,96 m2
45 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,378 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,4628 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,7327 m2
48 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,199 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,172 m2
50 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,555 m2
51 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,1428 m2
52 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,7727 m2
53 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,925 m2
54 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,371 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,0678 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.835,1437 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,17 m2
58 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,11 m2
59 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,104 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,6 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 m
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m
63 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4305 100m3
64 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9992 100m3
65 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6019 100m2
66 Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7406 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
68 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6219 tấn
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3208 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,83 m2
71 Lát nền gạch WC ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
72 Lát đá granit ban lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
73 Cung cấp xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2581 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2581 tấn
75 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 100m2
76 Tôn phẳng úp nóc dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100m2
77 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,17 m2
78 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,26 m2
79 Cung cấp, lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0772 m2
80 Gia công lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
81 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 tấn
82 Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
83 Lắp dựng cửa sắt xếp, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8745 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,052 m2
85 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
86 Gia công khung inox hộp bảo vệ cửa sổ 12,7x12,7x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2868 tấn
87 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2815 1m2
89 Lắp dựng vách ngăn compact WC, dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,927 m2
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
91 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
94 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
98 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
99 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
100 Lắp đặt đèn ốp trần D200-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
101 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
105 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bảng
107 Lắp đặt MCB 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt MCB 1P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt MCB 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
111 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (350x400x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
113 Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
114 Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
115 Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
116 Cung cấp ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
117 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100 m
119 Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
121 Lắp đặt đồng hồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
123 Lắp đặt tủ điện 500x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
124 Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
126 Xếp gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1000v
127 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
128 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 đầu
129 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
130 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
131 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
133 Bàn phím điều kiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
136 Lắp đặt ống nhựa D20mm loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
137 Ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
140 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
141 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
143 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
144 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
146 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
148 Cung cấp tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
149 Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
150 Cung cấp bu long neo D12x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
152 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
153 Lắp cột thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
154 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
155 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
157 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
163 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt vòi xả nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
168 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
169 Lắp đặt xí bệt có két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
170 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt vòi xịt nước treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
172 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn nằm có đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
173 Lắp đặt công tắc điện phao nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
179 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
180 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
184 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
193 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 m3
194 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7909 m3
195 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5778 m2
196 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m2
197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m2
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
199 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
200 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
201 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2179 m3
202 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
203 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m3
3 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
5 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
8 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8225 m3
13 Ván khuôn thép đà giằng, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m2
14 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
18 Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0553 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
21 Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 100m2
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 m3
23 Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m3
24 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
26 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6076 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, diềm mái, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, diềm mái, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
32 Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, diềm mái, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5666 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7454 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,94 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m2
36 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,606 m2
38 Bả ma tít vào tường ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,94 m2
39 Bả ma tít vào tường nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m2
40 Bả ma tít vào sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,606 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,546 m2
43 Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
46 Lát đá Granite bàn Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m2
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
48 Lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
49 Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
50 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,668 m2
51 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
54 Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
56 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
62 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
63 Cung cấp ống nhựa ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
66 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
67 Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
71 Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
87 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8086 m3
99 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
100 Cung cấp hầm tự hoại, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp hầm tự hoại bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Đắp đất hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5181 m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG – HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, hủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8265 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9585 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
6 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 m3
8 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
9 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
10 Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 m3
11 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 m3
12 Xây chân tường rào bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0935 m3
13 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,807 m2
14 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
17 Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,61 m2
19 Bả ma tít vào tường ngoại thất 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,82 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,91 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m2
22 Lắp dựng cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,616 m2
23 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1895 1m2
24 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0881 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
4 Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100m3
5 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8014 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 tấn
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8082 m3
8 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
9 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm D49x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
12 Gia công giằng mái bằng thép thép ống mạ kẽm D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 tấn
13 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3463 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m2
17 Bê tông lót bó nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
20 Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2284 1m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1 Đắp cát đường vào bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,788 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0614 100m3
3 Trải tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3015 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2986 tấn
5 Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,83 m3
6 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt <= 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7563 100m
7 Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4755 m3
8 Xây bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5196 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,55 m2
10 Trải tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9131 100m2
11 Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,295 m3
12 Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,9 m2
13 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2487 100m2
14 Bê tông bó vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6799 m3
15 Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 m3
16 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
17 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,418 m3
18 Trải tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8782 100m2
19 Bê tông lót rảnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1474 m3
20 Xây hố ga bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4774 m3
21 Xây rảnh bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2488 m3
22 Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,5822 m2
23 Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, hố ga ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 tấn
26 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7544 m3
27 Lắp đan nắp rảnh, hố ga bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 100m
29 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Đắp đất rãnh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3213 m3
31 Trải tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
33 Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 m3
34 Xây tam cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2293 m3
35 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
36 Gia công cột cờ bằng Inox D90x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
37 Gia công cột cờ bằng Inox D60x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
38 Gia công cột cờ bằng Inox D34x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
39 Lắp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->