Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152844-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210115985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 13:57:00 đến ngày 2021-02-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,068,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CẦU GIỒNG CỐC
1 Phá dỡ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
3 Phát hoang bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m2
4 Cốt thép cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
5 Cốt thép cọc Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 tấn
6 Cốt thép cọc Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
7 Cốt thép cọc Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,173 tấn
8 Gia công bass nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
9 Cung cấp thép tròn Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,92 kg
10 Cung cấp thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,22 kg
11 Lắp đặt bass nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 tấn
12 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m3
13 Ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 100m2
14 Gia công thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 tấn
15 Gia công thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
16 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối nối
17 Thử động cọc cho mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
18 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m
19 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
20 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m
22 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
23 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
24 Bê tông lót mố đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
26 Cốt thép mố Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
27 Cốt thép mố Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
28 Cốt thép mố Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
29 Cốt thép mố Ø22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
30 Bê tông mố đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,956 m3
31 Ván khuôn thép mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
32 Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
33 Lót vải nhựa dưới bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
34 Cốt thép bản quá độ Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
35 Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép Ø12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
36 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
37 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
38 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x200x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Cung cấp dầm BTDUL I.500 dài 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
40 Vận chuyển dầm ra công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
41 Lắp đặt dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Cốt thép dầm ngang Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
43 Cốt thép dầm ngang Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
44 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
45 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m2
46 Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
47 Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
48 Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
49 Cốt thép bản mặt cầu Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 tấn
50 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m3
51 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
52 Cốt thép gờ cầu Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
53 Cốt thép gờ cầu Ø14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
54 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
55 Ván khuôn thép gờ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
56 Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
58 Gia công thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
59 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
60 Cốt thép khe co giãn Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
61 Cốt thép khe co giãn Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
62 LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
63 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
64 Ván khuôn thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
65 Sơn gờ cầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
66 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
67 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
68 Bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
69 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
70 Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
71 Cung cấp bu lông M.22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
72 Gia công thép đệm trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
73 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
74 Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
75 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,8 kg
76 Cung cấp ống STK D=101.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,617 kg
77 Cung cấp ống STK D=82.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,456 kg
78 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,744 kg
79 Cung cấp ống STK D=86.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,318 kg
80 Cung cấp ống STK D=67.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,132 kg
81 Mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,672 kg
82 Lắp đặt hệ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
B PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
2 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,686 m3
4 Đắp cát sông nền đường K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m3
5 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m3
6 Lót vải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,787 100m2
7 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,592 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m2
9 Cắt khe mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 10m
10 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
11 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
12 Ván khuôn bê tông móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
13 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
14 Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cung cấp biển chữ nhật 45x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt trụ và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cung cấp biển báo vuông 120x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cung cấp bu lông M.16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
22 Bê tông cọc đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
23 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
24 Sơn cọc tiêu 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
25 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cái
26 Đào đất trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
27 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
28 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
29 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
30 Đào đất trồng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
31 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
32 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
33 Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C CỐNG Ø1000 TẠI KM0+730
1 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,566 100m
2 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m
3 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
4 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
5 Đào đất để đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
6 Phá bỏ đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
7 Đào đất thi công hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m3
8 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
9 Đóng cừ tràm bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,218 100m
10 Đệm cát vàng đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
11 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
12 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
13 Ván khuôn bản đáy thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
14 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
15 Cốt thép bản đáy Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
16 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1đoạn
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m2
20 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
21 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
22 Cốt thép tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
23 Đắp đất dính lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
24 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
25 Đắp cát sông nền đường K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
26 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
27 Lót vải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
28 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
29 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
30 Cắt khe mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->