Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-06 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148656-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2021-XL-06 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:18:00 đến ngày 2021-02-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,550,548,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục 1: TBA Thụy Khuê 15
C PHẦN B THỰC HIỆN
D THIẾT BỊ
E VẬT LIỆU
F Cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
3 Tấm đan bê tông đúc sẵn (kt: 800mmx450mmx70mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Trạm biến áp
1 Ống co ngót nóng cho cáp 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót nóng cho cáp 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót nóng cho cáp 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
4 Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 Kg
5 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
8 Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 kg
9 Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
10 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
14 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
15 Khóa cửa ( khóa móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
H Hạ thế
I Cáp ngầm hạ thế
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Cái
3 Móng tủ pillar 1200x425x425, bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
5 Thép dẹt 25x4 (TL:3,14kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 kg
6 Ống nhựa HDPE xoắn 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
7 Biển tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.836 Viên
14 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204 m
15 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,26 m3
J Trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Tấm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
4 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
6 Biển tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 kg
9 Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 kg
10 Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 kg
11 Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 kg
12 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
14 Đầu cốt nhôm A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
16 Khóa đai không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
K NHÂN CÔNG
L Nhân công lắp đặt thiết bị
M Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
N Phần Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O Phần cáp ngầm hạ thế
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
P Nhân công lắp đặt vật liệu
Q Cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100 m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
7 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100 m
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
R Trạm biến áp
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
12 Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 10 m
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
15 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
17 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100 m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
21 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
22 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,03 m2
23 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
24 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
25 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
26 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
S Hạ thế
T Cáp ngầm hạ thế
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 10 đầu
3 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100 m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,836 1000 viên
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 100 m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,26 m3
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
12 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,968 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100 m3
15 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,9 m3
17 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
18 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
19 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,02 m2
20 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m3
21 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
24 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 viên
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 100 m
U Trục hạ thế
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Km
4 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Km
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 hộp
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 10 m
10 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
13 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
14 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
15 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,637 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
V VẬN CHUYỂN
W Phần cáp ngầm trung áp
X Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
Y Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
Z Phần trạm biến áp
AA Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
AB Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
AC Phần hạ áp
AD Phần cáp ngầm hạ áp
AE Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
AF Phần vật liệu
AG Phần đường trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
AH Phần đường dây 0.4kV
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
AI HOÀN TRẢ
AJ Trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
AK Phần cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,8 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5 m2
AL Phần đường dây không
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
AM Hạng mục 2: TBA Thụy Khuê 19
AN PHẦN B THỰC HIỆN
AO THIẾT BỊ
AP VẬT LIỆU
AQ Cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
AR Trạm biến áp
1 Ống co ngót nóng cho cáp 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót nóng cho cáp 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót nóng cho cáp 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
4 Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 Kg
5 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
8 Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 kg
9 Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
10 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
14 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
15 Khóa cửa ( khóa móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
AS Hạ thế
AT Cáp ngầm hạ thế
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.929 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 Cái
3 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
4 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.524 Viên
9 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 836 m
10 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m3
AU Trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Đai thép không rỉ đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
3 Khóa đai thép đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
4 Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
6 Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 kg
7 Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 kg
8 Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 kg
9 Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 kg
10 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
12 Đầu cốt nhôm A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
14 Khóa đai không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AV NHÂN CÔNG
AW Nhân công lắp đặt thiết bị
AX Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
AY Phần Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AZ Nhân công lắp đặt vật liệu
BA Cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
BB Tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
BC Trạm biến áp
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
12 Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 10 m
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
16 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
18 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100 m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
23 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,03 m2
24 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
25 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
26 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
27 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
BD Hạ thế
BE Cáp ngầm hạ thế
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 đầu
3 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 100 m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 1000 viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 100 m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,988 m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 100 m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,17 m3
15 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
16 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 m
17 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
18 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
19 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m3
20 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 viên
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 100 m
BF Trục hạ thế
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Km
4 Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 hộp
6 Tiếp địa cột đường dây không Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 10 m
9 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
12 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
13 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
14 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,637 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
BG VẬN CHUYỂN
BH Phần cáp ngầm trung áp
BI Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
BJ Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
BK Phần trạm biến áp
BL Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
BM Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
BN Phần hạ áp
BO Phần cáp ngầm hạ áp
BP Phần vật liệu
BQ Phần đường trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
BR Phần đường dây 0.4kV
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
BS HOÀN TRẢ
BT Trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
BU Phần cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5 m2
BV Phần đường dây không
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
BW Hạng mục 3: TBA Thụy Khuê 21
BX PHẦN B THỰC HIỆN
BY THIẾT BỊ
BZ VẬT LIỆU
CA Cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Tấm đan bê tông đúc sẵn (kt: 800mmx450mmx70mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CB Trạm biến áp
1 Ống co ngót nóng cho cáp 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót nóng cho cáp 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót nóng cho cáp 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
4 Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 Kg
5 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
8 Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 kg
9 Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
10 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
14 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
15 Khóa cửa ( khóa móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
CC Hạ thế
CD Cáp ngầm hạ thế
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.654 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 kg
5 Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 kg
6 Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 kg
7 Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 kg
8 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
9 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
10 Đầu cốt nhôm A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
12 Khóa đai không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
14 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
15 Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.470 Viên
19 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
20 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,69 m3
CE Trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
CF NHÂN CÔNG
CG Nhân công lắp đặt thiết bị
CH Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
CI Phần Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CJ Nhân công lắp đặt vật liệu
CK Cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
7 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
CL Tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
CM Trạm biến áp
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
12 Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 10 m
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
15 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
17 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100 m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
21 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
22 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,03 m2
23 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
24 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
25 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
26 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
CN Hạ thế
CO Cáp ngầm hạ thế
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
2 Lắp đặt Hộp nối đấu cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10 đầu
4 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mối
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 100 m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
9 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 1000 viên
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100 m2
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,69 m3
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
14 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 10 m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,828 m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100 m3
17 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
18 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,78 m3
19 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
20 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
21 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
22 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
23 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 m3
24 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 viên
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 100 m
CP Trục hạ thế
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Km
4 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
5 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
CQ VẬN CHUYỂN
CR Phần cáp ngầm trung áp
CS Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
CT Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
CU Phần trạm biến áp
CV Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
CW Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
CX Phần hạ áp
CY Phần cáp ngầm hạ áp
CZ Phần vật liệu
DA Phần đường trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 chuyến
DB Phần đường dây 0.4kV
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
DC HOÀN TRẢ
DD Trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
DE Phần cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
DF Hạng mục 4: TBA Thụy Khuê 22
DG PHẦN B THỰC HIỆN
DH THIẾT BỊ
DI VẬT LIỆU
DJ Cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
3 Tấm đan bê tông đúc sẵn (kt: 800mmx450mmx70mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DK Trạm biến áp
1 Ống co ngót nóng cho cáp 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
2 Ống co ngót nóng cho cáp 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
3 Ống co ngót nóng cho cáp 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
4 Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 Kg
5 Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
7 Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
8 Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 kg
9 Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
10 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Biển an toàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Biển sơ đồ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
14 Keo xịt chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
15 Khóa cửa ( khóa móc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
DL Hạ thế
DM Cáp ngầm hạ thế
1 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m
2 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
3 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
4 Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 kg
5 Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 kg
6 Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 kg
7 Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 kg
8 ống nhựa xoắn ĐK 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
9 Dây nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
10 Đầu cốt nhôm A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Khóa đai không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Biển chỉ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Ống co ngót nóng cho cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
15 Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.906 Viên
18 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 m
19 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,48 m3
DN Trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Dây thép 2ly bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m
3 Đai thép không rỉ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Khóa đai thép công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
DO NHÂN CÔNG
DP Nhân công lắp đặt thiết bị
DQ Phần cáp ngầm trung áp
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
DR Phần Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DS Nhân công lắp đặt vật liệu
DT Cáp ngầm trung thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100 m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
6 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
7 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100 m
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
DU Trạm biến áp
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
12 Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 10 m
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
15 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
17 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100 m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
21 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
22 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,03 m2
23 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
24 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
25 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
26 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
DV Hạ thế
DW Cáp ngầm hạ thế
1 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
2 Lắp đặt Hộp nối đấu cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
4 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100 m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 1000 viên
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100 m2
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,48 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
13 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 10 m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,74 m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100 m3
16 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,21 m3
18 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
20 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
21 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
22 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
23 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 viên
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100 m
DX Trục hạ thế
1 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Km
4 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
5 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1m
6 Lắp đặt Dây thép 2ly bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 km
7 Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Di chuyển hộp phân dây từ cột H sang cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
9 Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1m
10 Di chuyển cáp cấp nguồn hộp phân dây, M4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1m
11 Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1m
12 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
14 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
15 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
DY VẬN CHUYỂN
DZ Phần cáp ngầm trung áp
EA Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
EB Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
EC Phần trạm biến áp
ED Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
EE Phần vật liệu
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
EF Phần hạ áp
EG Phần cáp ngầm hạ áp
EH Phần vật liệu
EI Phần đường trục
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
EJ Phần đường dây 0.4kV
1 Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 chuyến
EK HOÀN TRẢ
EL Trạm biến áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
EM Phần cáp ngầm đường trục hạ áp
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->