Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-06 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2021-XL-06 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:18:00 đến ngày 2021-02-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,548,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Thụy Khuê 15 | |||
| C | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| D | THIẾT BỊ | |||
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 3 | Tấm đan bê tông đúc sẵn (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót nóng cho cáp 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót nóng cho cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | Kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | kg |
| 9 | Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 14 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 15 | Khóa cửa ( khóa móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| H | Hạ thế | |||
| I | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Cái |
| 3 | Móng tủ pillar 1200x425x425, bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 5 | Thép dẹt 25x4 (TL:3,14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 6 | Ống nhựa HDPE xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 7 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.836 | Viên |
| 14 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204 | m |
| 15 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,26 | m3 |
| J | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Tấm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 4 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 6 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | kg |
| 9 | Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | kg |
| 10 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | kg |
| 11 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | kg |
| 12 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 16 | Khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | NHÂN CÔNG | |||
| L | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| M | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| P | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| Q | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| R | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 10 m |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 22 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 23 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| S | Hạ thế | |||
| T | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 3 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,836 | 1000 viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100 m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,26 | m3 |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,968 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,9 | m3 |
| 17 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 18 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 19 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,02 | m2 |
| 20 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 21 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 24 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | viên |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | 100 m |
| U | Trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Km |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 10 m |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 13 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| V | VẬN CHUYỂN | |||
| W | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| Y | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| Z | Phần trạm biến áp | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| AB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| AC | Phần hạ áp | |||
| AD | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| AF | Phần vật liệu | |||
| AG | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| AH | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| AI | HOÀN TRẢ | |||
| AJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| AK | Phần cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m2 |
| AL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| AM | Hạng mục 2: TBA Thụy Khuê 19 | |||
| AN | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AO | THIẾT BỊ | |||
| AP | VẬT LIỆU | |||
| AQ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| AR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót nóng cho cáp 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót nóng cho cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | Kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | kg |
| 9 | Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 14 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 15 | Khóa cửa ( khóa móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| AS | Hạ thế | |||
| AT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | Cái |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.524 | Viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836 | m |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m3 |
| AU | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Đai thép không rỉ đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 3 | Khóa đai thép đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 6 | Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | kg |
| 7 | Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | kg |
| 8 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | kg |
| 9 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | kg |
| 10 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AV | NHÂN CÔNG | |||
| AW | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| AX | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AY | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AZ | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| BA | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| BB | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| BC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 10 m |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 23 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 24 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 25 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| BD | Hạ thế | |||
| BE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 3 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | 1000 viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100 m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,988 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,17 | m3 |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 16 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 18 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 19 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 20 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | 100 m |
| BF | Trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Km |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (33,74kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 6 | Tiếp địa cột đường dây không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 10 m |
| 9 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| BG | VẬN CHUYỂN | |||
| BH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| BI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| BJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| BK | Phần trạm biến áp | |||
| BL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| BM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| BN | Phần hạ áp | |||
| BO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| BP | Phần vật liệu | |||
| BQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| BR | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| BS | HOÀN TRẢ | |||
| BT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| BU | Phần cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| BV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| BW | Hạng mục 3: TBA Thụy Khuê 21 | |||
| BX | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| BY | THIẾT BỊ | |||
| BZ | VẬT LIỆU | |||
| CA | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tấm đan bê tông đúc sẵn (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót nóng cho cáp 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót nóng cho cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | Kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | kg |
| 9 | Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 14 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 15 | Khóa cửa ( khóa móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| CC | Hạ thế | |||
| CD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | kg |
| 5 | Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | kg |
| 6 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | kg |
| 7 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | kg |
| 8 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.470 | Viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 20 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,69 | m3 |
| CE | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CF | NHÂN CÔNG | |||
| CG | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| CH | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CI | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CJ | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| CK | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| CL | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| CM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 10 m |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 22 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 23 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| CN | Hạ thế | |||
| CO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối đấu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (28,164kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | 1000 viên |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100 m2 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,69 | m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 10 m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,828 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100 m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,78 | m3 |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 20 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 21 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 22 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 23 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 24 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | viên |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | 100 m |
| CP | Trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Km |
| 4 | Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 5 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| CQ | VẬN CHUYỂN | |||
| CR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| CT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| CU | Phần trạm biến áp | |||
| CV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| CW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| CX | Phần hạ áp | |||
| CY | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CZ | Phần vật liệu | |||
| DA | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | chuyến |
| DB | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| DC | HOÀN TRẢ | |||
| DD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| DE | Phần cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| DF | Hạng mục 4: TBA Thụy Khuê 22 | |||
| DG | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| DH | THIẾT BỊ | |||
| DI | VẬT LIỆU | |||
| DJ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 3 | Tấm đan bê tông đúc sẵn (kt: 800mmx450mmx70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót nóng cho cáp 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 3 | Ống co ngót nóng cho cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 4 | Thanh line đồng 100x10x160 (1,1456kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | Kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Tiếp địa đường trục 40x4 (TL: 22,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường nhánh 40x4 (TL: 21,35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,35 | kg |
| 9 | Ê cu, Bulong M16x40 (TL: 0,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 14 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 15 | Khóa cửa ( khóa móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| DL | Hạ thế | |||
| DM | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Dây nối đất D10(TL: 5,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | kg |
| 5 | Cờ bắt bulong 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | kg |
| 6 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | kg |
| 7 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,16kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | kg |
| 8 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 10 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 15 | Ống nối cáp đồng nhôm 120-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.906 | Viên |
| 18 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 19 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,48 | m3 |
| DN | Trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m |
| 3 | Đai thép không rỉ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Khóa đai thép công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| DO | NHÂN CÔNG | |||
| DP | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| DQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DR | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại <=10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DS | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| DT | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m22kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| DU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100 x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 10 m |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 22 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 23 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| DV | Hạ thế | |||
| DW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 2 | Lắp đặt Hộp nối đấu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | 1000 viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100 m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,48 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 10 m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100 m3 |
| 16 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,21 | m3 |
| 18 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 20 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 21 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 22 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 23 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | viên |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100 m |
| DX | Trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 mLT7,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2ABC4x95-HPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Km |
| 4 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 5 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m |
| 6 | Lắp đặt Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 7 | Di chuyển hòm công tơ H4 từ cột H sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp phân dây từ cột H sang cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 9 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1m |
| 10 | Di chuyển cáp cấp nguồn hộp phân dây, M4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1m |
| 11 | Di chuyển dây sau công tơ, M2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| DY | VẬN CHUYỂN | |||
| DZ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| EB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| EC | Phần trạm biến áp | |||
| ED | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| EE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| EF | Phần hạ áp | |||
| EG | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| EH | Phần vật liệu | |||
| EI | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| EJ | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | chuyến |
| EK | HOÀN TRẢ | |||
| EL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| EM | Phần cáp ngầm đường trục hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi