Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153441-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 16:17:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa, nâng cấp đập đất
1 Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 35 m3
2 Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 2.290 cái
3 Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50m Theo Điều 13, mục II, Chương V 87,93 tấn
4 Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển Theo Điều 13, mục II, Chương V 87,93 tấn
5 Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuống Theo Điều 13, mục II, Chương V 87,93 tấn
6 Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km (Từ bãi đúc tại sân bóng xóm tới đập) Theo Điều 13, mục II, Chương V 8,79 10 tấn/1km
7 Cốt thép tấm BTĐS D6mm Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,15 tấn
8 BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 37,64 m3
9 Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưu+ áp mái Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,65 100m3
10 Cát vàng phần áp mái Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,23 100m3
11 Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưu Theo Điều 13, mục II, Chương V 56,97 m3
12 Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 10,64 100m2
13 Rải đất màu trồng cỏ mái hạ lưu Theo Điều 13, mục II, Chương V 18,29 m3
14 Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưu Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,83 100m2
15 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,83 100m2
16 BT M300 đá 2x4 mặt đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 33,59 m3
17 Lót giấy dầu Theo Điều 13, mục II, Chương V 186,62 m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,3 100m3
19 Bê tông M150 đáy rãnh thoát nước vai đập đá 2x4 Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,2 m3
20 Bê tông M150 thành rãnh thoát nước vai đập đá 2x4 Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,2 m3
21 Nilong chống mất nước xi măng Theo Điều 13, mục II, Chương V 15,95 m2
22 Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung khóa mái đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 2,11 100m2
23 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,09 100m2
24 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh thoát nước Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,04 100m2
25 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thành rãnh thoát nước Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,16 100m2
26 Ván khuôn đổ BTĐS tấm lát mái Theo Điều 13, mục II, Chương V 5,63 100m2
27 Bóc phong hóa nền đập + đất yếu, mỏ vật liệu bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Theo Điều 13, mục II, Chương V 4,7 100m3
28 Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo Điều 13, mục II, Chương V 2,61 100m3
29 Vận chuyển đất phong hóa + đất yếu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Điều 13, mục II, Chương V 4,51 100m3
30 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo Điều 13, mục II, Chương V 4,51 100m3
31 Đào xúc đất ở mỏ vật liệu để đắp đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,58 100m3
32 Vận chuyển đất đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,58 100m3
33 Đắp đất thân đập bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo Điều 13, mục II, Chương V 14,13 100m3
34 Đào đất thủ công cấp II rãnh thoát nước ô cỏ mái hạ lưu đập Theo Điều 13, mục II, Chương V 7,2 m3
B Hạng mục 2: Xây mới cống lấy nước
1 Lắp đặt ống thép không gỉ D400mm nối bằng phương pháp hàn mặt bích Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,28 100m
2 Thử áp lực đường ống thép không gỉ, đường kính ống D=400mm Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,28 100m
3 Lắp bích thép, đường kính ống d=400mm Theo Điều 13, mục II, Chương V 8 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm Theo Điều 13, mục II, Chương V 2 cái
5 Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D500mm đục lỗ 3cm Theo Điều 13, mục II, Chương V 1 cái
6 Gia công và lắp đặt van cửa lật D400 cuối ống Theo Điều 13, mục II, Chương V 1 cái
7 Bê tông M200 đá 1x2 bọc quanh ống Theo Điều 13, mục II, Chương V 15,42 m3
8 Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4 Theo Điều 13, mục II, Chương V 13,16 m3
9 Bê tông M200 móng đầu cống đá 2x4 Theo Điều 13, mục II, Chương V 6,43 m3
10 Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cống Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,91 m3
11 Thép D10 thân cống Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,7 tấn
12 Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa đi Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,16 tấn
13 Thép D10 sàn nhà bảo vệ van Theo Điều 13, mục II, Chương V 0,06 tấn
14 Thép hình L50x50x5 lưới chắn rác Theo Điều 13, mục II, Chương V 67,11 kg
15 Bulong M20x16 Theo Điều 13, mục II, Chương V 14 cái
16 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 6,32 m
17 Ván khuôn thép đổ bê tông tường cống 1,04 100m2
18 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống 0,09 100m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đất 52,54 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cống Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,8 m2
21 Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển) Theo Điều 13, mục II, Chương V 107,42 m3
22 Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,07 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 3,46 100m3
24 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Điều 13, mục II, Chương V 1,77 100m3
C Hạng mục 3: Xây mới cống lấy nước (Nhà bảo vệ van)
1 Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2 0,72 m3
2 Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2 0,03 m3
3 Bê tông M200 tường đá 2x4 3,64 m3
4 Bê tông M200 móng đá 2x4 2,92 m3
5 Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ van 3,96 m3
6 Trát VXM M75 dày 1,5cm tường 33,86 m2
7 Trát trần nhà VXM M75 dày 1,5cm 10,23 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100 8,99 m2
9 Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3ly 1,62 m2
10 Khóa cửa 1 cái
11 Then cài 1 cái
12 Bản lề 4 cái
13 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường 0,22 100m2
14 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng 0,05 100m2
15 Ván khuôn gỗ đổ bê tông sàn mái nhà bảo vệ van 0,08 100m2
16 Bê tông M200 móng đá 2x4 7,94 m3
17 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng 0,24 100m2
D Hạng mục 4: Kiên cố tràn xả lũ
1 Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao <=4m 109,31 m3
2 Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cm 147,02 m3
3 Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng <250cm 3,89 m3
4 Bê tông M100 đá 4x6 lót móng 15,22 m3
5 Bê tông M200 đá 1x2 mặt cầu qua tràn 7 m3
6 Bê tông M200 đá 1x2 thành lan can cầu 1,34 m3
7 Cốt thép bê tông mặt cầu D<=18mm 0,81 tấn
8 Cốt thép đáy móng cửa vào D<=12mm 1,91 tấn
9 Cốt thép dốc nước sau ngưỡng tràn D<=12mm 3,88 tấn
10 Cốt thép bể tiêu năng D<=12mm 1,03 tấn
11 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng 1,06 100m2
12 Ván khuôn thép đổ bê tông tường 3,65 100m2
13 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu 0,33 100m2
14 Ván khuôn thành lan can cầu 0,22 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 26,8 m2
16 Ống nhựa thoát nước uPVC D34mm 43,13 m
17 Đào móng tràn xả lũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 9,83 100m3
18 Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,47 100m3
E Hạng mục 5: Đường thi công kết hợp đường quản lý (Mặt đường)
1 BT M250 đá 2x4 mặt đường 413,93 m3
2 Lót giấy dầu 2.299,61 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,68 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 3,19 100m2
5 Cắt khe co mặt đường bê tông 46,09 10m
6 Cắt khe giãn mặt đường bê tông 3,55 10m
7 Thi công khe co mặt đường bê tông 460,87 m
8 Thi công khe giãn mặt đường bê tông 35,45 m
F Hạng mục 6: Đường thi công kết hợp đường quản lý (Nền đường)
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 2,7 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 45,09 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,74 100m3
4 Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 36,35 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV 36,35 100m3
G Hạng mục 7: Đường thi công kết hợp đường quản lý (Gia cố rãnh dọc)
1 BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọc 2,51 m3
2 BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọc 1,93 m3
3 Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐS 71,64 m2
4 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm lát 0,2 100m2
5 Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng <= 50kg 138 cái
H Hạng mục 8: Đường thi công kết hợp đường quản lý (Cống hộp thoát nước)
1 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 12,92 m3
2 Bê tông tường cống M200 đá 2x4 14,84 m3
3 BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2 4,75 m3
4 Cát đen lót đáy 1,38 m3
5 Nilong chống mất nước xi măng 55 m2
6 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng 0,22 100m2
7 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thành 1,43 100m2
8 Thép tấm nắp cống D<=12mm 0,49 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống 0,2 100m2
10 Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 25 cấu kiện
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 1 rọ
I Hạng mục 9: Đường thi công kết hợp đường quản lý (Cống tròn thoát nước)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm 11 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm 11 mối nối
3 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 12,11 m3
4 Bê tông tường cống M200 đá 2x4 0,89 m3
5 Cát đen lót đáy 1,08 m3
6 Nilong chống mất nước xi măng 21,53 m2
7 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng 0,21 100m2
8 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thành 0,11 100m2
J Hạng mục 10: Kiên cố tuyến kênh đất Ko
1 Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4 18,7215 m3
2 Bê tông M150 thành kênh đá 2x4 21,4 m3
3 Nilong chống mất nước xi măng 249,62 m2
4 Cát đen lót đáy kênh 6,24 m3
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kênh 0,54 100m2
6 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thành kênh 2,86 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lún 2,01 m2
8 Cửa chia nước ống HDPE D110mm 3 m
9 Đào đất móng kênh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 41,51 m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 30,02 m3
11 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan 0,5 m3
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan 0,02 100m2
13 Thép tấm đan D<=12mm 0,09 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
K Hạng mục 11: Kiên cố tuyến kênh đất N1
1 Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4 20,69 m3
2 Bê tông M150 thành kênh đá 2x4 23,64 m3
3 Nilong chống mất nước xi măng 275,8 m2
4 Cát đen lót đáy kênh 6,9 m3
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kênh 0,6 100m2
6 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thành kênh 3,16 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lún 2,22 m2
8 Cửa chia nước ống HDPE D110mm 3 m
9 Đào đất móng kênh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 26,62 m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 15,06 m3
11 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan 0,25 m3
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan 0,01 100m2
13 Thép tấm đan D<=12mm 0,04 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
15 Bê tông M200 đá 1x2 tấm phai 0,04 m3
16 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm phai 0,003 100m2
17 Thép tấm phai D<=12mm 0,01 tấn
18 Lắp đặt tấm phai, trọng lượng <= 50kg 2 cái
L Hạng mục 12: Chi phí đảm bảo an toàn giao thông thi công công trình đầu mối
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông thi công công trình đầu mối 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->