Gói thầu: Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132413-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 11:05:00 đến ngày 2021-02-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,820,079,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Nền móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 27,55 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 2,8928 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,2027 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 3,3288 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản mã đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 0,4275 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 0,4275 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (chưa tính thép bản mã nối cọc) | Chương V. E-HSMT | 114 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 7,125 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V. E-HSMT | 0,399 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 12 | Thép bản mã nối cọc | Chương V. E-HSMT | 0,9644 | tấn |
| 13 | Ca máy hàn cắt thép | Chương V. E-HSMT | 5,7 | ca |
| 14 | Công uốn sắt đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 5,7 | công |
| 15 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V. E-HSMT | 1 | cọc |
| 16 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 38,2767 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5871 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm,mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,2376 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 18,8237 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,1961 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,4033 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,3009 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,8495 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,1549 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8967 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,4397 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,4735 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,5258 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,1474 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9183 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,1525 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,1957 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 1,8228 | tấn |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 40,3297 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 22,046 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,743 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,064 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,064 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,446 | m2 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,9517 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 96,1988 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,6462 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,6962 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 768,2043 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 42,607 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 768,2043 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (300x600), vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 133,916 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 949,8667 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 949,8667 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 949,8667 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước | Chương V. E-HSMT | 2,965 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Phễu thu nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 102,618 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 188,6516 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23 | m2 |
| 22 | Màng chống thấm mái | Chương V. E-HSMT | 149,639 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông chống nóng 600*200*100 | Chương V. E-HSMT | 11,6969 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,1409 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,8484 | m3 |
| 26 | Lưới thép rải trước khi đổ bê tông | Chương V. E-HSMT | 116,9688 | m2 |
| D | Cầu thang | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,0891 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,876 | m2 |
| 3 | Trụ cái T1 chất liệu gỗ lim | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ inox | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 153,4201 | kg |
| E | Phần cửa + vách ngăn vệ sinh+ Trần nhôm WC | |||
| 1 | Cửa kho tiền D4 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Motor hộp điều khiển | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Khung thép và tấm Alu che hộp kỹ thuật | Chương V. E-HSMT | 6,0102 | m2 |
| 6 | SX cửa kính thủy lực | Chương V. E-HSMT | 13,275 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề + kẹp + tay nắm) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa thủy lực cây ATM | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | SX cửa khung nhôm hệ Pano kính+ nhôm | Chương V. E-HSMT | 15,831 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | SX cửa khung nhôm hệ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | SX cửa sổ vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | SX cửa sổ kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | SX cửa vách kính | Chương V. E-HSMT | 78,09 | m2 |
| 18 | SX cửa đi nhôm kính mở trượt | Chương V. E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa mở lùa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Vách ngăn tấm Compact | Chương V. E-HSMT | 13,8532 | m2 |
| 21 | Hoa thép inox ( Giá bao gồm cả SX và lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 133,287 | kg |
| 22 | Trần nhôm WC | Chương V. E-HSMT | 23,5015 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao (Giá khoán bao gồm cả sơn bả) | Chương V. E-HSMT | 281,8 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 87,6035 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 87,6035 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 87,6035 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. E-HSMT | 6,9226 | 100m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,4479 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,6406 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,9832 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,9476 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,4581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,8793 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,7457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,3346 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 2,6517 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 44,5113 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,0263 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 5,8056 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,1635 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 25,1635 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,1635 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8409 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2369 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,6742 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 23,6742 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 23,6742 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4693 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 27 | Biển nhận diện thương hiệu | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Bàn bếp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1426 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,8296 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 2,8296 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,8296 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Chương V. E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,7004 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,658 | m2 |
| H | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 115 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 1x10 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1x4 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x1.5 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Dây CU/PVC 1x10 tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Dây CU/PVC 1x6 tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x4 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2.5 | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 12 | Ống bảo vệ dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 13 | Đèn tuýp LED 1200 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Đèn led Panel 600x600 | Chương V. E-HSMT | 63 | bộ |
| 15 | Đèn LED vuông ốp trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Quạt đảo trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Quạt hút gió âm trần | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Cong tắc 2 chiều 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Công tắc hai chiều, hai hạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Công tắc 4 hạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chiết áp | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp che | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Tủ điện 8 Module | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Tủ điện 12 Module | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Tủ điện 16 Module | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện 400x300 | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Tủ điện 600x400 | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. E-HSMT | 5 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V. E-HSMT | 6 | máy |
| 34 | MCB 1P-6A-6kA | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P-10A-6kA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P-16A-6kA | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | MCB 2P-20A-6kA | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | MCB 2P-16A-10kA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | MCB 2P-20A-10kA | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | MCB 2P-25A-10kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCB 2P-40A-10kA | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | MCB 2P-50A-10kA | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 44 | MCCB 3P - 40A - 25kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCCB 3P - 50A - 25kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P - 100A - 25kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2- 1x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Thép dẹt 40*4 | Chương V. E-HSMT | 7,536 | kg |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 3 | cọc |
| 52 | Cọc đồng D16 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D125 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống PVC D75 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Tê PVC 45 độ, D110x110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê PVC 45 độ, D90x75 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê PVC 45 độ, D75x75 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê PVC 45 độ, D42x42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chêch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Chêch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Chêch PVC D75 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Chêch PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cút PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Côn PVC D110-42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn PVC D75-42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Ông PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Tê PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê PPR D32-25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút PPR D32x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Nút bịt ren D20 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Van Khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đầu nối thẳng D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng D25 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng D20 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 12,9024 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,2562 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,5708 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,0385 | m2 |
| 7 | Đánh màu tường trong | Chương V. E-HSMT | 19,0385 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,519 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 58,8758 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 27,3234 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 94,4425 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. E-HSMT | 28,259 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 2,0882 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4818 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,0208 | 100m3 |
| O | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Phun thuốc chống mối tường nền 0,13 công /m2 | Chương V. E-HSMT | 222 | m2 |
| 4 | Khoan, bơm thuốc xung quanh bên ngoài | Chương V. E-HSMT | 160 | mũi |
| 5 | Khoan, bơm thuốc xung quanh bên trong công trình | Chương V. E-HSMT | 160 | mũi |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa 12000BTU | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 18000BTU | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Điều hòa âm trần 18000BTU | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi