Gói thầu: Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132413-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20210132298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 11:05:00 đến ngày 2021-02-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,820,079,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B Nền móng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 250 Chương V. E-HSMT 27,55 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V. E-HSMT 2,8928 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 1,2027 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V. E-HSMT 3,3288 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 0,0912 tấn
6 Sản xuất thép bản mã đầu cọc Chương V. E-HSMT 0,4275 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Chương V. E-HSMT 0,4275 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (chưa tính thép bản mã nối cọc) Chương V. E-HSMT 114 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V. E-HSMT 7,125 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) Chương V. E-HSMT 0,399 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 1,14 m3
12 Thép bản mã nối cọc Chương V. E-HSMT 0,9644 tấn
13 Ca máy hàn cắt thép Chương V. E-HSMT 5,7 ca
14 Công uốn sắt đầu cọc Chương V. E-HSMT 5,7 công
15 Cọc dẫn để ép âm Chương V. E-HSMT 1 cọc
16 Thí nghiệm nén tĩnh cọc Chương V. E-HSMT 2 điểm
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 38,2767 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5871 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm,mác 100 Chương V. E-HSMT 2,2376 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 18,8237 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0226 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. E-HSMT 1,1961 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,4033 tấn
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 31,3009 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,8495 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,1549 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,8967 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,4397 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,4735 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,5258 tấn
31 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,1474 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,9183 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,1525 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 1,1957 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0068 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 1,8228 tấn
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 40,3297 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 22,046 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 9,743 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,92 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 17,064 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 17,064 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,446 m2
C Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 32,9517 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 96,1988 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,6462 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 15,6962 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 768,2043 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 42,607 m
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 768,2043 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2 (300x600), vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 133,916 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 949,8667 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. E-HSMT 949,8667 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 949,8667 m2
12 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0341 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0341 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,1315 100m2
15 Máng thu nước Chương V. E-HSMT 2,965 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
17 Phễu thu nước Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 6 cái
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 102,618 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 188,6516 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23 m2
22 Màng chống thấm mái Chương V. E-HSMT 149,639 m2
23 Xây gạch bê tông chống nóng 600*200*100 Chương V. E-HSMT 11,6969 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,1409 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,8484 m3
26 Lưới thép rải trước khi đổ bê tông Chương V. E-HSMT 116,9688 m2
D Cầu thang
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,0891 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,876 m2
3 Trụ cái T1 chất liệu gỗ lim Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Trụ đỡ inox Chương V. E-HSMT 22 cái
5 Lan can inox Chương V. E-HSMT 153,4201 kg
E Phần cửa + vách ngăn vệ sinh+ Trần nhôm WC
1 Cửa kho tiền D4 Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Cửa cuốn Chương V. E-HSMT 10,8 m2
3 Motor hộp điều khiển Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Bộ lưu điện Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Khung thép và tấm Alu che hộp kỹ thuật Chương V. E-HSMT 6,0102  m2
6 SX cửa kính thủy lực Chương V. E-HSMT 13,275 m2
7 Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề + kẹp + tay nắm) Chương V. E-HSMT 1 bộ
8 Phụ kiện cửa thủy lực cây ATM Chương V. E-HSMT 1 bộ
9 SX cửa khung nhôm hệ Pano kính+ nhôm Chương V. E-HSMT 15,831 m2
10 Phụ kiện cửa Chương V. E-HSMT 5 bộ
11 SX cửa khung nhôm hệ 1 cánh Chương V. E-HSMT 19,14 m2
12 Phụ kiện cửa 1 cánh Chương V. E-HSMT 10 bộ
13 SX cửa sổ vệ sinh Chương V. E-HSMT 2,88 m2
14 Phụ kiện cửa sổ mở hắt Chương V. E-HSMT 4 bộ
15 SX cửa sổ kính nhôm hệ Chương V. E-HSMT 1,74 m2
16 Phụ kiện cửa sổ Chương V. E-HSMT 1 bộ
17 SX cửa vách kính Chương V. E-HSMT 78,09 m2
18 SX cửa đi nhôm kính mở trượt Chương V. E-HSMT 7,92 m2
19 Phụ kiện cửa mở lùa Chương V. E-HSMT 2 bộ
20 Vách ngăn tấm Compact Chương V. E-HSMT 13,8532 m2
21 Hoa thép inox ( Giá bao gồm cả SX và lắp dựng) Chương V. E-HSMT 133,287 kg
22 Trần nhôm WC Chương V. E-HSMT 23,5015 m2
23 Trần thạch cao (Giá khoán bao gồm cả sơn bả) Chương V. E-HSMT 281,8 m2
24 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 87,6035 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. E-HSMT 87,6035 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 87,6035 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 6,9226 100m2
F Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,4479 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,6406 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,1862 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,9832 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,9476 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,4581 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,8793 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,7457 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 2,3346 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 2,6517 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V. E-HSMT 44,5113 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 4,0263 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 5,8056 tấn
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,1635 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. E-HSMT 25,1635 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 25,1635 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,8409 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2369 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0518 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,202 tấn
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,6742 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. E-HSMT 23,6742 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 23,6742 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4693 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,123 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0423 tấn
27 Biển nhận diện thương hiệu Chương V. E-HSMT 1 Bộ
G Bàn bếp
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1426 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,8296 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. E-HSMT 2,8296 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,8296 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,2176 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp Chương V. E-HSMT 0,0272 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0102 tấn
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,7004 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,658 m2
H SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,45 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V. E-HSMT 11,5 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 115 m2
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Dây CU/XLPE/PVC 4x35 Chương V. E-HSMT 50 m
2 Dây CU/XLPE/PVC 2x10 Chương V. E-HSMT 50 m
3 Dây CU/XLPE/PVC 2x6 Chương V. E-HSMT 20 m
4 Dây CU/PVC 1x10 Chương V. E-HSMT 70 m
5 Dây CU/PVC 1x4 Chương V. E-HSMT 30 m
6 Dây CU/PVC 1x2.5 Chương V. E-HSMT 700 m
7 Dây CU/PVC 1x1.5 Chương V. E-HSMT 600 m
8 Dây CU/PVC 1x10 tiếp địa Chương V. E-HSMT 80 m
9 Dây CU/PVC 1x6 tiếp địa Chương V. E-HSMT 20 m
10 Dây CU/PVC 1x4 Chương V. E-HSMT 15 m
11 Dây CU/PVC 1x2.5 Chương V. E-HSMT 350 m
12 Ống bảo vệ dây PVC D20 Chương V. E-HSMT 800 m
13 Đèn tuýp LED 1200 Chương V. E-HSMT 5 bộ
14 Đèn led Panel 600x600 Chương V. E-HSMT 63 bộ
15 Đèn LED vuông ốp trần Chương V. E-HSMT 9 bộ
16 Quạt đảo trần Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Quạt hút gió âm trần Chương V. E-HSMT 5 cái
18 Cong tắc 2 chiều 1 hạt Chương V. E-HSMT 3 cái
19 Công tắc hai chiều, hai hạt Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 12 cái
21 Công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Công tắc 3 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Công tắc 4 hạt Chương V. E-HSMT 1 cái
24 Chiết áp Chương V. E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V. E-HSMT 32 cái
26 Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp che Chương V. E-HSMT 11 cái
27 Tủ điện 8 Module Chương V. E-HSMT 4 hộp
28 Tủ điện 12 Module Chương V. E-HSMT 4 hộp
29 Tủ điện 16 Module Chương V. E-HSMT 1 hộp
30 Tủ điện 400x300 Chương V. E-HSMT 2 hộp
31 Tủ điện 600x400 Chương V. E-HSMT 1 hộp
32 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V. E-HSMT 5 máy
33 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Chương V. E-HSMT 6 máy
34 MCB 1P-6A-6kA Chương V. E-HSMT 5 cái
35 MCB 1P-10A-6kA Chương V. E-HSMT 1 cái
36 MCB 2P-10A-6kA Chương V. E-HSMT 2 cái
37 MCB 2P-16A-6kA Chương V. E-HSMT 10 cái
38 MCB 2P-20A-6kA Chương V. E-HSMT 9 cái
39 MCB 2P-16A-10kA Chương V. E-HSMT 3 cái
40 MCB 2P-20A-10kA Chương V. E-HSMT 7 cái
41 MCB 2P-25A-10kA Chương V. E-HSMT 1 cái
42 MCB 2P-40A-10kA Chương V. E-HSMT 5 cái
43 MCB 2P-50A-10kA Chương V. E-HSMT 45 cái
44 MCCB 3P - 40A - 25kA Chương V. E-HSMT 1 cái
45 MCCB 3P - 50A - 25kA Chương V. E-HSMT 1 cái
46 MCCB 3P - 100A - 25kA Chương V. E-HSMT 1 cái
47 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 13 cái
48 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2- 1x25mm2 Chương V. E-HSMT 5 m
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 100 m
50 Thép dẹt 40*4 Chương V. E-HSMT 7,536 kg
51 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. E-HSMT 3 cọc
52 Cọc đồng D16 Chương V. E-HSMT 4 cái
53 Hộp kiểm tra điện trở Chương V. E-HSMT 1 cái
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D125 Chương V. E-HSMT 0,3 100m
2 Ống PVC D110 Chương V. E-HSMT 0,2 100m
3 Ống PVC D90 Chương V. E-HSMT 0,16 100m
4 Ống PVC D75 Chương V. E-HSMT 0,08 100m
5 Ống PVC D42 Chương V. E-HSMT 0,16 100m
6 Tê PVC 45 độ, D110x110 Chương V. E-HSMT 10 cái
7 Tê PVC 45 độ, D90x75 Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Tê PVC 45 độ, D75x75 Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Tê PVC 45 độ, D42x42 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Chêch PVC D110 Chương V. E-HSMT 30 cái
11 Chêch PVC D90 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Chêch PVC D75 Chương V. E-HSMT 20 cái
13 Chêch PVC D42 Chương V. E-HSMT 20 cái
14 Cút PVC D42 Chương V. E-HSMT 6 cái
15 Côn PVC D110-42 Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Côn PVC D75-42 Chương V. E-HSMT 3 cái
K Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Van xả tiểu nam cảm ứng Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
L CẤP NƯỚC
1 Ông PPR D32 Chương V. E-HSMT 0,16 100m
2 Ông PPR D25 Chương V. E-HSMT 0,28 100m
3 Ông PPR D20 Chương V. E-HSMT 0,32 100m
4 Tê PPR D32 Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Tê PPR D32-25 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Tê PPR D25 Chương V. E-HSMT 11 cái
7 Cút PPR D32 Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Cút PPR D32x25 Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Cút PPR D25 Chương V. E-HSMT 10 cái
10 Cút PPR D20 Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Cút ren trong PPR D25 Chương V. E-HSMT 15 cái
12 Nút bịt ren D20 Chương V. E-HSMT 15 cái
13 Van Khóa D32 Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Van khóa D25 Chương V. E-HSMT 5 cái
15 Đầu nối thẳng D32 Chương V. E-HSMT 4 cái
16 Đầu nối thẳng D25 Chương V. E-HSMT 7 cái
17 Đầu nối thẳng D20 Chương V. E-HSMT 8 cái
M Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 12,9024 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,336 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,672 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,2562 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 3,5708 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,0385 m2
7 Đánh màu tường trong Chương V. E-HSMT 19,0385 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,519 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,015 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0204 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Chương V. E-HSMT 3 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,043 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,086 100m3
N PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 58,8758 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 27,3234 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 94,4425 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. E-HSMT 28,259 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 2,0882 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4818 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,0208 100m3
O PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,075 100m3
3 Phun thuốc chống mối tường nền 0,13 công /m2 Chương V. E-HSMT 222 m2
4 Khoan, bơm thuốc xung quanh bên ngoài Chương V. E-HSMT 160 mũi
5 Khoan, bơm thuốc xung quanh bên trong công trình Chương V. E-HSMT 160 mũi
P THIẾT BỊ
1 Điều hòa 9000BTU Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Điều hòa 12000BTU Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Điều hòa 18000BTU Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Điều hòa âm trần 18000BTU Chương V. E-HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->