Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:54:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,357,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.506 | M |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,256 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | mối nối |
| 4 | Thép nối đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,94 | Kg |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,346 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 8 | Cắt đầu cọc ống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,359 | m3 |
| 11 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,679 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,037 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,272 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,273 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,137 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,532 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,157 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,372 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 69 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,095 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,854 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,854 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,228 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,081 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,393 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | tấn |
| 112 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | 100m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,197 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | tấn |
| 118 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,769 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,131 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,361 | tấn |
| 124 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,825 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | tấn |
| 129 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,277 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,846 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,496 | tấn |
| 134 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,452 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | tấn |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,59 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,59 | m2 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | m3 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,414 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | tấn |
| 201 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,44 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,895 | m2 |
| 203 | Trần chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,835 | m2 |
| 204 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,895 | m2 |
| 205 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,895 | m2 |
| 206 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,714 | m2 |
| 207 | Trần chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,609 | M2 |
| 208 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,895 | m2 |
| 209 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,895 | m2 |
| 210 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,27 | m2 |
| 211 | Trần chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,165 | m2 |
| 212 | Trần, vách, sàn thạch cao tiêu âm (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,46 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,075 | m2 |
| 214 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,075 | m2 |
| 215 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,075 | m2 |
| 216 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,915 | m2 |
| 217 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,015 | m2 |
| 219 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,619 | m2 |
| 220 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,619 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,619 | m2 |
| 222 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,251 | m2 |
| 223 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,88 | m2 |
| 224 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,739 | m2 |
| 225 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,089 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,089 | m2 |
| 227 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,155 | m2 |
| 228 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,32 | m2 |
| 229 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,075 | m2 |
| 230 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,315 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,315 | m2 |
| 232 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | m2 |
| 233 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,32 | m2 |
| 234 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,04 | m2 |
| 235 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,655 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,665 | m2 |
| 237 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,053 | m2 |
| 238 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,909 | m2 |
| 239 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,909 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,909 | m2 |
| 241 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,901 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,967 | m3 |
| 243 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,57 | m3 |
| 244 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 245 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,901 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,593 | m3 |
| 247 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,475 | m3 |
| 248 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,361 | m3 |
| 249 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,65 | m2 |
| 250 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 251 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,38 | m2 |
| 253 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,552 | m3 |
| 254 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,76 | m2 |
| 255 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,447 | m3 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 260 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,131 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | tấn |
| 268 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3 | m2 |
| 269 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3 | m2 |
| 270 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3 | m2 |
| 271 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,396 | m3 |
| 272 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,57 | m2 |
| 273 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,247 | m2 |
| 274 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,529 | m2 |
| 275 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,529 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,529 | m2 |
| 277 | Lắp lan can kính cường lực dày 12mm + tay vịn gỗ căm xe D70, sơn PU (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,552 | M |
| 278 | Lắp tay vin gỗ căm xe D70 + ống inox D20 chôn tường (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,152 | M |
| 279 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 280 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 281 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | m3 |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 284 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 288 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 289 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 290 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | m2 |
| 291 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 292 | Lợp mái tấm kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 293 | Cung cấp xà gồ Inox hộp mạ kẽm 60x120x2mm (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4 | M |
| 294 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 295 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 296 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 297 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 298 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 305 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | m3 |
| 306 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 307 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | m3 |
| 308 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 309 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,898 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | tấn |
| 314 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 315 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 321 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 322 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | m3 |
| 328 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 329 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 330 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 331 | Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 332 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,964 | m2 |
| 333 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,964 | m2 |
| 334 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,964 | m2 |
| 335 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,888 | m3 |
| 336 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,213 | m3 |
| 337 | Lát đá granit thiên nhiên bậc cầu thang màu trắng ấn độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,392 | m2 |
| 338 | Lát đá granit thiên nhiên bậc cầu thang màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,378 | m2 |
| 339 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 340 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,178 | m2 |
| 341 | Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | M2 |
| 342 | Kính cườnng lực màu dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 343 | Cung Cấp và lắp đặt thép hình I150x75x5.5x9.5 (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | M |
| 344 | Thép hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8 | M |
| 345 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D48,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 346 | Lắp đặt bulong D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 347 | Cung cấp và lắp đặt mái đón ram dốc (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 348 | Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 349 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,64 | m2 |
| 350 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7 | Bộ |
| 351 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,8 | m2 |
| 352 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6 | m2 |
| 353 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 354 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 2 lớp 8mm có đệm khí trơ(Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m2 |
| 355 | Lam che nắng (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,32 | M2 |
| 356 | Lắp dựng lan can bảo vệ cửa theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 357 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713 | m2 |
| 358 | Bass neo tường gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045 | Cái |
| 359 | Bệ đở lavabo (Mặt đá Granit tự nhiên + khung treo theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | M2 |
| 360 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,27 | M2 |
| 361 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,283 | tấn |
| 362 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,283 | tấn |
| 363 | CCLD bulong neo M18-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện 2 lớp cửa gắn nổi 800x400x350x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện 2 lớp cửa gắn nổi 600x400x250x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Bảo vệ thấp áp, quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảo vệ chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bảo vệ thứ tự pha, mất pha, mất trung tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 63A (3 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn LED bán nguyệt 1.2m 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 12 | Đèn LED tube T8 0.6m liền máng 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đèn LED ốp trần D110 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 14 | Đèn LED phản quang âm trần 600x600 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Quạt trần sải cánh 1.2m 65W (bao gồm dimmer, mặt nạ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Chống sét lan truyền 3P+N 100kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét lan truyền 3P+N 40kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Chống sét lan truyền 1P+N 20kA/phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 24 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | RCBO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 27 | Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Mặt nạ 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Mặt nạ 6 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 33 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 34 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | cái |
| 35 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/ DSTA/4R-4x16.0mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 37 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 38 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 39 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 40 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| 41 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.502 | m |
| 42 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.603 | m |
| 43 | Ống trắng cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | m |
| 44 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 45 | Ống trắng cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | m |
| 46 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 47 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 48 | Ống nối bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 49 | Thang cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 50 | Phụ kiện cố định thang cáp cách khoảng 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | mét |
| 52 | Phụ kiện treo máng cáp điện CK 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 53 | Co máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Cáp đồng trần M25 (4.5m/kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Ống PPR D40 (Ống đẩy từ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Co ren PPR răng D20 (RT+RN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 9 | Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 15 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 19 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 21 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 23 | Bồn Inox 1500l - bồn ngang + giá chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Phễu thu Inox (304) D60 (shiphon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lavabo âm bàn (có vòi nước, shiphon, dây dẫn..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả, dây dẫn…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi (1000x1600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao D40(bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 35 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 36 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Co PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 42 | Côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Côn PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn PVC D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đầu nối ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 47 | Nút bịt đầu ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,101 | m3 |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 51 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,826 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,58 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,16 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Rải ni long lót chống mất nưuóc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 21 | kẻ ron rộng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 10m |
| 22 | Thép cột D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | M |
| 23 | Thép D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | M |
| 24 | Thép 60x30x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M |
| 25 | Cung cấp bulong neo móng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Cung cấp bản mã các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,673 | Kg |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,559 | m2 |
| 30 | Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | Md |
| 31 | Tole tráng kẽm cuốn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 32 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ MÁY BƠM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,608 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 18 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 24 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 29 | Đệm cao su giảm chấn 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,826 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | m2 |
| 72 | Lưới thép tráng kẽm caro 10x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | M2 |
| 73 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 79 | kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 10m |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,913 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,92 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m2 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 92 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 94 | Ống PVC D27 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn neon chống cháy 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | RCPO 2P 20A 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 13 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Colier liên két kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Máy phát điện dự phòng 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,186 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,912 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,912 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,56 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,192 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,192 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | m3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,058 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 14 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | m3 |
| 19 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,917 | m2 |
| 24 | Cột cờ (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,051 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,506 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,06 | m2 |
| 4 | Cắt ron ô vuông 2mx2m rộng 4-6mm, sâu 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,506 | 10m |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,55 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,665 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây cao vua thân lóng: 2-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây cao bẹ trắng H: 1,5-2m, D>6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Ắc Ó H:10-20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cây |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | Ống PPR D40 (cấp két -từ bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Co giảm ren trong PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng song ren ngoài PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van phao D40 (hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van thau khóa 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van thau khóa 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Racco PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Racco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Luppe D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm lưu lượng 3HP, 2,2KW (có rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thủy lượng kế DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 19 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 20 | Bas giữ ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Co răng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Thép tròn Phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M |
| 24 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,587 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,497 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE 2 vách đường kính ống D300, dày 17.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| M | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNHVÀ ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp điện thoại 2 đôi 2x(RJ-11/2x2x0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 6 | Cáp điện thoại 10 đôi 2x(RJ-10/2x2x0.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 7 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 9 | CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line)( Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Tổng đài điện thoại 6 đường vào 40 máy nhánh gồm card mở rộng, card kết nối, điệnn thoại lập trình) (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Đế âm + mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng 1 RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 3 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 4 | Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmout (Thiết bị mạng máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Thanh đỡ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 7 | Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Sợi |
| 8 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Sợi |
| 9 | Tủ RACK 36U có khay trượt có công tắc nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 11 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps (Thiết bị mạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 13 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 14 | Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 15 | Máng cáp 200x100x1.2 (trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 16 | Phụ kiện đỡ máng cáp 200x100 (trục đứng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Máng cáp 100x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | mét |
| 18 | Phụ kiện đỡ máng cáp 100x50 cách khoảng 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | MODEM WIRELESS ACCESS POINT (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | MODEM FTTH VIGOR 2960 (Thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| O | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bảng đồng thoát sét 500x500x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp bảo vệ 400x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp thoát sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét 40kA/Phase (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x250x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, giáp băng hai lớp bằng thép, CXV/DSTA/3R-3x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Măng sông nối ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | M |
| 8 | Đèn led chiếu sáng đường phố 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | CONTACTOR 12A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | TIMER định thời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | SELECTOR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 18 | Cọc đồng nối đất M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 19 | Colier liên kết kẹp cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 21 | Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | Viên |
| 22 | Cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,815 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-3x95 + 1x50mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x35mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 4 | Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp điện 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/2R-2x4mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE BFP D105/80 nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 7 | Ống HDPE BFP D65/50 nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Măng sông nối HDPE cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Ống trắng cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 10 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | M2 |
| 12 | Gạch làm dấu 8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | Viên |
| 13 | Tủ ATS 150, 4P, 2P - hệ busbar đồng có bọc cách điện+ tủ, loại hộp bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện 1200x800x350x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo pha +mct + cầu chì + công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện kim lọa tole sơn tĩnh điện ngoài trời 600x400x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cầu chì 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu coss ép cỡ 95mm2+ chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Đầu coss ép cỡ 50mm2+ chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Đầu coss ép cỡ 35mm2+ chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 25 | Đầu coss ép cỡ 25mm2+ chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 26 | Chống sét lan truyền 150kA/Phase | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt van D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ống PVC D34 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| R | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1 Inverter chiều công suất điện 2.0HP, cáp điều khiển (Thiết bị DHKK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | máy |
| 2 | Ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn ga hơi 12,7mm (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1 Inverter chiều công suất điện 1,5HP, cáp điều khiển (Thiết bị DHKK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 5 | Ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống đồng dẫn ga hơi 12,7mm (bao gồm si quấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống PVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m |
| 8 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Giá đở dàn nóng L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cặp |
| S | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | tấn/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi