Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149459-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gò Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210149355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 15:54:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,357,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Cung cấp cọc BT ly tâm D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.506 M
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,256 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 mối nối
4 Thép nối đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,94 Kg
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,346 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 tấn
8 Cắt đầu cọc ống BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cọc
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,359 m3
11 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,679 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,037 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,272 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,273 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,878 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,137 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,103 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,707 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,157 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,372 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
69 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
70 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,095 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,903 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086 tấn
78 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,854 m3
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 100m2
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,873 tấn
87 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,854 m3
88 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,228 100m2
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,873 tấn
96 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,081 m3
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 100m2
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,393 tấn
104 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,612 m3
105 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,311 100m2
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
112 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,849 100m2
113 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,197 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,647 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,376 tấn
118 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,769 m3
119 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,131 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,611 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,361 tấn
124 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,825 m3
125 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,834 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,272 tấn
129 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,277 m3
130 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,846 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,496 tấn
134 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,452 m3
135 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 100m2
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 tấn
139 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,59 m2
140 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,59 m2
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 m3
143 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,731 m3
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 tấn
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 m3
154 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m2
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
160 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,491 m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 m3
165 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
168 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,164 m3
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 m3
170 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 m3
176 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 m3
181 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
185 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
189 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 m3
193 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
196 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,414 m3
197 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 m3
198 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 tấn
201 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,44 m2
202 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,895 m2
203 Trần chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,835 m2
204 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,895 m2
205 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,895 m2
206 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,714 m2
207 Trần chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,609 M2
208 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,895 m2
209 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,895 m2
210 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,27 m2
211 Trần chống ẩm khung nổi (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,165 m2
212 Trần, vách, sàn thạch cao tiêu âm (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,46 m2
213 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,075 m2
214 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,075 m2
215 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,075 m2
216 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,915 m2
217 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1 m2
218 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,015 m2
219 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,619 m2
220 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,619 m2
221 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,619 m2
222 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,251 m2
223 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,88 m2
224 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,739 m2
225 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,089 m2
226 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,089 m2
227 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,155 m2
228 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,32 m2
229 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,075 m2
230 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,315 m2
231 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,315 m2
232 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,26 m2
233 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,32 m2
234 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,04 m2
235 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,655 m2
236 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,665 m2
237 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,053 m2
238 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,909 m2
239 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,909 m2
240 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,909 m2
241 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,901 m3
242 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,967 m3
243 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,57 m3
244 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,46 m3
245 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,901 m3
246 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,593 m3
247 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,475 m3
248 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,361 m3
249 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá thiên nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,65 m2
250 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
251 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
252 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,38 m2
253 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,552 m3
254 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,76 m2
255 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,447 m3
256 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 m3
257 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
260 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,131 m3
261 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m2
262 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 tấn
268 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3 m2
269 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3 m2
270 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3 m2
271 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,396 m3
272 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,57 m2
273 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,247 m2
274 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,529 m2
275 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,529 m2
276 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,529 m2
277 Lắp lan can kính cường lực dày 12mm + tay vịn gỗ căm xe D70, sơn PU (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,552 M
278 Lắp tay vin gỗ căm xe D70 + ống inox D20 chôn tường (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,152 M
279 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 m3
280 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
281 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,928 m3
282 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
283 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
284 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 m3
285 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
287 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
288 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
289 Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
290 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,58 m2
291 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
292 Lợp mái tấm kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m2
293 Cung cấp xà gồ Inox hộp mạ kẽm 60x120x2mm (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,4 M
294 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
295 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
296 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
297 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
298 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
299 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,338 m3
301 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
305 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,037 m3
306 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
307 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,976 m3
308 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m2
309 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,898 m3
310 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,894 100m2
311 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
312 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 tấn
314 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
315 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
316 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
317 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
318 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
319 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
320 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
321 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
322 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
323 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
326 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
327 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,081 m3
328 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 100m2
329 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
330 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
331 Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 m3
332 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,964 m2
333 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,964 m2
334 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,964 m2
335 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,888 m3
336 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,213 m3
337 Lát đá granit thiên nhiên bậc cầu thang màu trắng ấn độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,392 m2
338 Lát đá granit thiên nhiên bậc cầu thang màu đỏ rubi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,378 m2
339 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
340 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,178 m2
341 Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 M2
342 Kính cườnng lực màu dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
343 Cung Cấp và lắp đặt thép hình I150x75x5.5x9.5 (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 M
344 Thép hộp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,8 M
345 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D48,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
346 Lắp đặt bulong D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
347 Cung cấp và lắp đặt mái đón ram dốc (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
348 Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
349 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,64 m2
350 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7 Bộ
351 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,8 m2
352 Lắp dựng khung bảo vệ cửa theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6 m2
353 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
354 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 2 lớp 8mm có đệm khí trơ(Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 m2
355 Lam che nắng (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,32 M2
356 Lắp dựng lan can bảo vệ cửa theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 m2
357 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 713 m2
358 Bass neo tường gạch AAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.045 Cái
359 Bệ đở lavabo (Mặt đá Granit tự nhiên + khung treo theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 M2
360 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,27 M2
361 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,283 tấn
362 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,283 tấn
363 CCLD bulong neo M18-500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện 2 lớp cửa gắn nổi 800x400x350x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện 2 lớp cửa gắn nổi 600x400x250x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
6 Bảo vệ thấp áp, quá áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Bảo vệ quá dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Bảo vệ chạm đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Bảo vệ thứ tự pha, mất pha, mất trung tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Cầu chì 63A (3 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Đèn LED bán nguyệt 1.2m 1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
12 Đèn LED tube T8 0.6m liền máng 1x10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Đèn LED ốp trần D110 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
14 Đèn LED phản quang âm trần 600x600 3x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
15 Quạt trần sải cánh 1.2m 65W (bao gồm dimmer, mặt nạ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
16 Chống sét lan truyền 3P+N 100kA/phase Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Chống sét lan truyền 3P+N 40kA/phase Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Chống sét lan truyền 1P+N 20kA/phase Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 MCCB 3P 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
24 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 RCBO 2P 20A 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
26 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
27 Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Mặt nạ 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
30 Mặt nạ 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Mặt nạ 6 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
33 Đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
34 Hộp nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 cái
35 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
36 Cáp điện lực 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/ DSTA/4R-4x16.0mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
37 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
38 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
39 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
40 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 m
41 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.502 m
42 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC Cv 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.603 m
43 Ống trắng cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298 m
44 Ống nối bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
45 Ống trắng cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236 m
46 Ống nối bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
47 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
48 Ống nối bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
49 Thang cáp 100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
50 Phụ kiện cố định thang cáp cách khoảng 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
51 Máng cáp 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 mét
52 Phụ kiện treo máng cáp điện CK 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
53 Co máng cáp 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
55 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Cáp đồng trần M25 (4.5m/kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
2 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m
3 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
4 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
5 Ống PPR D40 (Ống đẩy từ máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
6 Co ren PPR răng D20 (RT+RN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
9 Co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Côn PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
15 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
19 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
20 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
21 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
22 Ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
23 Bồn Inox 1500l - bồn ngang + giá chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Phễu thu Inox (304) D60 (shiphon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Lavabo âm bàn (có vòi nước, shiphon, dây dẫn..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam (có shiphon, bộ xả, dây dẫn…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
28 Lắp đặt gương soi (1000x1600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lắp đặt thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt van phao D40(bồn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
35 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
36 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 Co PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
40 Tê PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Côn PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
42 Côn PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Côn PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Côn PVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Côn PVC D140/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Đầu nối ren ngoài D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
47 Nút bịt đầu ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,101 m3
49 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 100m
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
51 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,826 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,58 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,16 m2
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
3 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
19 Rải ni long lót chống mất nưuóc xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
21 kẻ ron rộng 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 10m
22 Thép cột D114x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 M
23 Thép D60x2,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 M
24 Thép 60x30x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M
25 Cung cấp bulong neo móng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
26 Cung cấp bản mã các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,673 Kg
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,559 m2
30 Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 Md
31 Tole tráng kẽm cuốn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
32 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
33 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
E NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ MÁY BƠM - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,608 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
3 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
18 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
24 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
29 Đệm cao su giảm chấn 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,369 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,69 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,69 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 m3
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,826 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,76 m2
72 Lưới thép tráng kẽm caro 10x10x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,57 M2
73 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
79 kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 10m
80 Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
81 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,913 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,92 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,96 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,96 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
89 Công tác ốp đá thiên nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m2
90 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 m3
91 Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có motua Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
92 Cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
94 Ống PVC D27 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
95 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ MÁY BƠM - PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Đèn neon chống cháy 1x36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 RCPO 2P 20A 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Cáp điện lõi đồng vỏ bọc PVC cách điện PVC CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
13 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
14 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
15 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
16 Cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
17 Colier liên két kẹp cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
18 Máy phát điện dự phòng 30KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
G BỂ NƯỚC NGẦM 50M3
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,864 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,446 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,186 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,092 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,03 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 tấn
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,912 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,912 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,192 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,192 m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
H CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,495 m3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,058 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 m3
14 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 m3
19 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
23 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,917 m2
24 Cột cờ (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,051 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,506 m3
3 Xoa phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,06 m2
4 Cắt ron ô vuông 2mx2m rộng 4-6mm, sâu 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,506 10m
5 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,55 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,665 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,022 100m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2 m2
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN BỒN HOA, CÂY XANH
1 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 100m2
2 Trồng cây cao vua thân lóng: 2-2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
3 Trồng cây cao bẹ trắng H: 1,5-2m, D>6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
4 Trồng cây Ắc Ó H:10-20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cây
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
2 Ống PPR D40 (cấp két -từ bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
3 Ống PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
4 Co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Co PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Co giảm ren trong PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Măng song ren ngoài PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Van phao D40 (hồ nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van thau khóa 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Van thau khóa 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Racco PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Racco PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Luppe D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Máy bơm lưu lượng 3HP, 2,2KW (có rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Thủy lượng kế DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
19 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
20 Bas giữ ống D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Co răng thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Thép tròn Phi 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 M
24 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN HOA, CÂY XANH VÀ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,587 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
6 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,497 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Ống nhựa HDPE 2 vách đường kính ống D300, dày 17.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
M HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNHVÀ ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
2 Ổ cắm điện thoại 1 RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
3 Hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp + đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Cáp điện thoại 2 đôi 2x(RJ-11/2x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
6 Cáp điện thoại 10 đôi 2x(RJ-10/2x2x0.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
7 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
8 Vòng đánh số dây điện thoại (tell) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
9 CPT-DIN-ADSL, Bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu (Protected telephone line)( Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Tổng đài điện thoại 6 đường vào 40 máy nhánh gồm card mở rộng, card kết nối, điệnn thoại lập trình) (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
N HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN MẠNG MÁY TÍNH
1 Đế âm + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
2 Ổ cắm mạng 1 RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
3 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
4 Patch Panel 24 port CAT 6, tốc độ 1000Mbps, 19" rackmout (Thiết bị mạng máy tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Thanh đỡ dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 CABLE mạng RJ-45 CAT6, 4 PAIRT tốc độ 1000 Mbps, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
7 Dây nhảy gắn ở tủ rack nối patch panel và Switch (PATCH CORD CAT6e loại 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Sợi
8 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Sợi
9 Tủ RACK 36U có khay trượt có công tắc nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
10 Thiết bị cắt lọc sét đường truyền tin học (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mét
11 Switch 24 port 10/100/1000 Mbps (Thiết bị mạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
13 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Cái
14 Vòng đánh số dây mạng (LAN) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
15 Máng cáp 200x100x1.2 (trục đứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
16 Phụ kiện đỡ máng cáp 200x100 (trục đứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Máng cáp 100x50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 mét
18 Phụ kiện đỡ máng cáp 100x50 cách khoảng 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 MODEM WIRELESS ACCESS POINT (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 MODEM FTTH VIGOR 2960 (Thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
O HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH VÀ ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN - PHẦN CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
2 Bảng đồng thoát sét 500x500x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bảng đồng nhỏ lắp đặt trong phòng máy chủ 300x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Hộp bảo vệ 400x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Cáp thoát sét M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
6 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
7 Thiết bị cắt lọc sét 40kA/Phase (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
P HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x250x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, giáp băng hai lớp bằng thép, CXV/DSTA/3R-3x4mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
5 Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
6 Măng sông nối ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
7 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 M
8 Đèn led chiếu sáng đường phố 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
13 CONTACTOR 12A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 TIMER định thời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 SELECTOR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
18 Cọc đồng nối đất M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
19 Colier liên kết kẹp cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
21 Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 Viên
22 Cáp đồng trần C10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,815 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m3
Q HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-3x95 + 1x50mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
2 Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x35mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
4 Cáp điện 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Cáp điện 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/2R-2x4mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
6 Ống nhựa HDPE BFP D105/80 nối bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
7 Ống HDPE BFP D65/50 nối bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
8 Măng sông nối HDPE cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Ống trắng cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
10 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 M2
12 Gạch làm dấu 8x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 Viên
13 Tủ ATS 150, 4P, 2P - hệ busbar đồng có bọc cách điện+ tủ, loại hộp bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện 1200x800x350x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo pha +mct + cầu chì + công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Tủ điện kim lọa tole sơn tĩnh điện ngoài trời 600x400x250x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 MCCB 3P 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 MCCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 MCCB 3P 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 MCCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Cầu chì 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Đầu coss ép cỡ 95mm2+ chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Đầu coss ép cỡ 50mm2+ chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Đầu coss ép cỡ 35mm2+ chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
25 Đầu coss ép cỡ 25mm2+ chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
26 Chống sét lan truyền 150kA/Phase Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,717 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
39 Lắp đặt van D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt Ống PVC D34 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
R HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 2 cục 1 Inverter chiều công suất điện 2.0HP, cáp điều khiển (Thiết bị DHKK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 máy
2 Ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
3 Ống đồng dẫn ga hơi 12,7mm (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
4 Máy lạnh treo tường 2 cục 1 Inverter chiều công suất điện 1,5HP, cáp điều khiển (Thiết bị DHKK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
5 Ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Ống đồng dẫn ga hơi 12,7mm (bao gồm si quấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Ống PVC D21 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m
8 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Giá đở dàn nóng L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cặp
S THỬ TĨNH CỌC
1 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cấu kiện
2 Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cấu kiện
3 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 tấn/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->