Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155881-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Thanh, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210155844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 12:11:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,502,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào đất, đánh cấp đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1.717,3685 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 17,1737 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 770,579 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng 70% để đắp) Theo hồ sơ BCKTKT 2,3117 100m3
5 Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Ninh, huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển L=32,0km ( 0,5km đường loại 6 k= 1,80; 0,8km đường loại 5 k= 1,50; 21,70 km đường loại 1 k= 0,57; 7,80 km đường loại 3 k=1,00; 1,20km đường lọai 5 k= 1,50 ) Theo hồ sơ BCKTKT 6.053,4833 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) Theo hồ sơ BCKTKT 605,3483 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (0,3km đường loại 5, k= 1,50; 8,7km đường loại 1, k= 0,57)) Theo hồ sơ BCKTKT 605,3483 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (13km đường loại 1 k= 0,57; 7,8km đường loại 3 k= 1; 1,2km đường loại 5 k= 1,5) Theo hồ sơ BCKTKT 605,3483 10m³/1km
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 126,2385 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 23,9853 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 12,9757 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 43,2502 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 43,2502 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 43,2502 100m2
15 Cào tạo nhám mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo hồ sơ BCKTKT 6,3649 100m2
16 Bù vênh đường cũ mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo hồ sơ BCKTKT 5,4438 100m2
17 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BCKTKT 49,6151 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 49,6152 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 5,8893 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 5,8893 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 5,8893 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 49,6152 100m2
23 đâò đất, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 14,4695 1m3
24 đào đất, đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,7492 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 2,8939 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 39,723 m3
27 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 7,5474 100m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,0338 100m3
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,4461 100m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,4461 100m2
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,4461 100m2
32 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BCKTKT 3,4461 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4461 100m2
34 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 0,4091 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,4091 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,4091 100tấn
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,4461 100m2
38 đất đào, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,5495 1m3
39 đất đào, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1044 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1099 100m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 3,2975 m3
42 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6265 100m3
43 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1649 100m3
44 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5496 100m2
45 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5496 100m2
46 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5496 100m2
47 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BCKTKT 0,5496 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5496 100m2
49 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo hồ sơ BCKTKT 0,0652 100tấn
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,0652 100tấn
51 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 0,0652 100tấn
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,5496 100m2
B THOÁT NƯỚC;
1 Đào thi công rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3,3702 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 27,874 m3
3 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 3,2942 100m2
4 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,7602 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 40,544 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 50,68 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 304,08 m2
8 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 2,8381 100m2
9 Bê tông mũ mố rãnhSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 22,806 m3
10 Cốt thép mũ mố ĐK >=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,2096 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,8869 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,1159 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 20,272 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 253 cái
15 Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7855 100m3
16 Đào thi công rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,16 m3
18 Nilon lót tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 100m2
19 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,16 m3
21 Ván khuôn thân rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,792 100m2
22 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2366 tấn
23 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4226 tấn
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,4 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2112 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3281 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 m3
29 Bê tông bảo vệ tấm đan dày 6cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 100m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 2,133 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0554 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,204 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,0832 100m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,007 m3
37 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 37,25 m2
38 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,2326 100m2
39 Bê tông mũ mố rãnhSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,593 m3
40 Cốt thép mũ mố ĐK >=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0239 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ BCKTKT 0,0988 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1765 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2588 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,007 m3
45 Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,842 m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0277 tấn
C LÁT HÈ + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY;
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 82,472 m3
2 Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnh Theo hồ sơ BCKTKT 1.649,44 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,3356 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,8432 m3
5 Trát thành dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 160,776 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 8,5053 m3
7 Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 81,9026 m2
8 Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 315,01 md
9 Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 315,01 m
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,7172 m3
11 Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,536 m2
12 Đá phiến bó vỉa cong đã vát cạnh KT:(230x230x400)mm Theo hồ sơ BCKTKT 63,6 md
13 Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x400)mm Theo hồ sơ BCKTKT 159 m
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,243 m3
15 Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,34 m2
16 Đá phiến bó vỉa đã vát cạnh KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 9 md
17 Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x230x1000)mm Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9465 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9465 100m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9465 100m2
21 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,3786 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,4653 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,25 m3
25 Trồng cây xoài, đường kính gốc 10-15cm Theo hồ sơ BCKTKT 25 cây
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-35KV Theo hồ sơ BCKTKT 210 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực d=195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 171 m
3 Ống thép mạ F=168 bảo vệ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 14 m
4 Đầu cáp ngầm 35kV-3x70 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Măng sông ống thép Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 17 cái
7 Colie đỡ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
8 Ghế thao tác cầu dao Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
9 Thang trèo thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
10 Giá đỡ cần thao tác cầu dao Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
11 Xà cầu dao + đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
12 Xà phụ F1 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
13 Xà phụ F2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
14 Lắp dây đồng mềm bọc M70 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
15 Sứ đứng 35kV VHD Theo hồ sơ BCKTKT 7 quả
16 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
17 Dây lèo AL/XLPE/PVC/12,7kV-1x70 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m
18 Cần trục ô tô 10T phục vụ thi công Theo hồ sơ BCKTKT 4 ca
19 Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT 161 m
20 Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường bê tông nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 11 m
21 Tấm đan bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 420 tấm
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 139 m
2 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 115 m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
4 Tiếp địa RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
5 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
6 Đầu cốt đồng S50 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
7 Đầu cốt đồng S35 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
8 Đầu cốt đồng S25 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
9 Ống nhựa xoắn chịu lực d=110/90 Theo hồ sơ BCKTKT 272 m
10 Ống nhựa xoắn chịu lực d=40/30 Theo hồ sơ BCKTKT 630 m
11 Ống thép mạ F=110 bảo vệ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
12 Măng sông ống thép Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Móng tủ công tơ điện Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
14 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường bê tông nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 11 m
15 Rãnh cáp ngầm 0,4kV 1 cáp đi trên vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT 249 m
16 Rãnh cáp ngầm 0,4kV 1 cáp vào nhà dân Theo hồ sơ BCKTKT 147 m
17 Cần trục ô tô 10T phục vụ thi công Theo hồ sơ BCKTKT 3 ca
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 17 m
2 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6-0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 391 m
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn Theo hồ sơ BCKTKT 90 m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực d=65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 352 m
5 Ống thép mạ F=48 bảo vệ cáp Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
6 Đầu cốt đồng S25 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
7 Đầu cốt đồng S10 Theo hồ sơ BCKTKT 62 cái
8 Đầu cốt đồng S6 Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
9 Măng sông ống thép Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
10 Dây đồng mềm M10 Theo hồ sơ BCKTKT 391 m
11 Cột thép bát giác cần đơn 9m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp Led 90W Theo hồ sơ BCKTKT 10 cột
12 Băng dính Theo hồ sơ BCKTKT 10 cuộn
13 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường bê tông nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 11 m
14 Rãnh cáp ngầm 0,4kV 1 cáp qua nền đất Theo hồ sơ BCKTKT 305 m
15 Móng cột đèn cao áp 9m Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
16 Móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
17 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Theo hồ sơ BCKTKT 5 ca
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo hồ sơ BCKTKT 32 m
2 Lắp dây đồng mềm bọc M70 Theo hồ sơ BCKTKT 10 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-24kV Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
4 Tiếp địa trạm (trạm trụ) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
5 Đầu cốt đồng S120 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
6 Đầu cốt đồng S50 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
7 Khóa Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
8 Biển báo tên trạm và an toàn Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
9 Móng trụ TBA Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
10 Cần trục ô tô 10T phục vụ thi công Theo hồ sơ BCKTKT 3 ca
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Chống sét van 35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải 35kV-630A Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Máy biến áp 160kVA-35(22)/0.4kV sứ Elbow Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
4 Trạm biến áp hợp bộ 160kVA-35/0,4kV - thân trụ trạm + tủ trung thế RMU + tủ hạ áp: (Tủ trung thế RMU 35kV - 3 ngăn kèm đầu T-plug 35kV và đầu Elbow, bộ báo sự cố đầu cáp + ống chì + phụ kiện; Tủ hạ áp 400A, vỏ chụp tủ) Theo hồ sơ BCKTKT 1 trạm
5 Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
6 Tủ composite 6 công tơ Emic MV3E4-10/40A Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
7 Tủ composite 9 công tơ Emic MV3E4-10/40A Theo hồ sơ BCKTKT 4 tủ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao <=35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)kV 160kVA Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
5 Lắp đặt tủ công tơ điện Theo hồ sơ BCKTKT 5 tủ
6 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
7 Lắp đặt tủ trung thế 35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
J PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Theo hồ sơ BCKTKT 1 Máy
2 Thí nghiệm dao 3 pha U <=35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Theo hồ sơ BCKTKT 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) Theo hồ sơ BCKTKT 2 pha
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo hồ sơ BCKTKT 5 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->