Gói thầu: Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Vĩnh Tiền - Đồng Thanh; (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Phán Thủy-Song Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157334-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV sau TBA Vĩnh Tiền - Đồng Thanh; (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Phán Thủy-Song Mai
Số hiệu KHLCNT 20210157279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 16:50:00 đến ngày 2021-02-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,493,112,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,300,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.745 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Vĩnh Tiền - Đồng Thanh
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18móng
2Móng M1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Phá bê tông mặt đường dày 20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,44m3
4Hoàn trả bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,44m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT 7,5 (Loại PC.I-7.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17cột
2Cột BTLT 8,5 (Loại PC.I-8.5-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
3Cột BTLT 10 (Loại PC.I-10-190-4.3)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
4Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V929,424m
5Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39m
6Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V549,066m
7Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x70 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26,9m
8Dây AsV120/19mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.593,342m
9Dây AsV120/19mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34,8m
10Dây AsV95/16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V531,114m
11Dây AsV95/16mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,6m
12Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V107cái
13Mã ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V107cái
14X2-LT-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15X2-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16X2L-LT-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
17X2KD-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
18X2KDL-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
19X2KNL-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
20X2KN-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
21X1-LT-4SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
22X1-H-4SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
23Sứ A30 +tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V116quả
24Đai thép không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32,1kg
25Khoá đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V214cái
26Băng dínhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cuộn
27Bịt đầu cápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V168cái
28Ghíp nhựa IPC 2 bu lông dùng cho cáp 50-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V286cái
29Đai thép không rỉ bắt trả hộp CTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,7kg
30Ghíp 3 bulong A25-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V89cái
31Khoá đai thép không rỉ bắt trả hộp CTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V318cái
32Tiếp địa lặp lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
33Hộp chia điện (bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33bộ
34Đầu cốt AM50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V132cái
35Đầu cốt M25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30cái
36Đầu cốt M16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
37Đầu cốt AM16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V126cái
38Đầu cốt AM25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
39Cáp Vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V115,5m
40Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34đầu
41Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6kg
42Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6kg
43Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20biển
44Tháo Ghíp GN2 bắt hộp công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V246cái
45Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤6 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hộp
46Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30hộp
47Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V66hộp
48Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10hộp
D Phần vật tư thu hồi
1Cột H7,5Vật tư thu hồi6cột
2Cột TC7,5Vật tư thu hồi11cột
3Cột H8,5Vật tư thu hồi1cột
4Cột H9,6Vật tư thu hồi2cột
5Tháo hạ Xà X2-8S (13 bộ)Vật tư thu hồi104kg
6Tháo hạ Xà X1-4S (10 bộ)Vật tư thu hồi40kg
7Tháo hạ Xà X2-4S (17 bộ)Vật tư thu hồi68kg
8Tháo hạ Xà X1-2S (22 bộ)Vật tư thu hồi44kg
9Dây AV120 (1,562km)Vật tư thu hồi705,913kg
10Dây AV95 (0,521km)Vật tư thu hồi197,4494kg
11Dây AV70 (2,153km)Vật tư thu hồi605,6952kg
12Dây AV50 (2,461km)Vật tư thu hồi506,7611kg
13Cáp AL/XLPE 4x50 (0,296km)Vật tư thu hồi213,048kg
14Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 thu hồi (44m)Vật tư thu hồi13,6312kg
15Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 thu hồi (82m)Vật tư thu hồi19,516kg
16Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 thu hồiVật tư thu hồi2m
17Sứ A30 thu hồiVật tư thu hồi256quả
18Ghíp thu hồiVật tư thu hồi246cái
E Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Phán Thủy-Song Mai
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Phá bê tông mặt đường dày 20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,6816m3
4Hoàn trả bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,6816m3
G Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cột
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.324,98m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57,7m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V162,18m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,5m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V363,936m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,3m
9Dây AsV120/19mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.110,49m
10Dây AsV120/19mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34,8m
11Dây AsV95/16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.036,83m
12Dây AsV95/16mm2 làm lèo và thí nghiệm mẫu (06m)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,6m
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V166cái
14Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
15Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V168cái
16X2L-LT-2KXCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
17X2L-H-2KXCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
18X2-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
19X2L-LT-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
20X2L-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
21X2KD-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
22X2KN-H-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
23X2KN-LT-8SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
24X1-LT-4SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
25X1-H-4SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
26Sứ A30 +tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V164quả
27Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) không rỉ bắt má ốp+ Vòng bổ trợCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88,5kg
28Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V590cái
29Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40cuộn
30Bịt đầu cáp các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V308cái
31Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V736cái
32Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V127cái
33Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V110,25kg
34Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V298cái
35Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V370cái
36Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V735cái
37Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
38Tiếp địa lặp lạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17bộ
39Hộp chia điện 100(200)A - 1000V trọn bộ (không cầu dao) - (bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V75bộ
40Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300cái
41Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cái
42Đầu cốt đồng - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
43Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V330cái
44Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V262,5m
45Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48đầu
46Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10đầu
47Dây thép bọc nhựa 1,0 Ly đến 2,0 ly - dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13kg
48Dây thép bọc nhựa 1,0 Ly đến 2,0 ly - dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13kg
49Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V107biển
50Tháo Ghíp GN2 bắt hộp công tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V563cái
51Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤4 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V88hộp
52Tháo ra và treo lại hòm công tơ ≤2 công tơ hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V127hộp
53Tháo ra và treo lại hộp công tơ 3 pha hiện trạngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30hộp
54Căng dây lấy lại độ võng dây cáp AL/XLPE 4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,3825km
55Căng dây lấy lại độ võng dây cáp AL/XLPE 4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,2989km
56Căng dây lấy độ võng dây cáp AL/XLPE 4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1622km
57Căng dây lấy lại độ võng dây cáp AL/XLPE 4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,3066km
H Phần vật tư thu hồi
1Cột H7,5Vật tư thu hồi2cột
2Cột TC7,5Vật tư thu hồi54cột
3Cột H8,5Vật tư thu hồi8cột
4Cột TC5,5Vật tư thu hồi31cột
5Tháo hạ Xà X2-8S (76 bộ)Vật tư thu hồi136kg
6Tháo hạ Xà X2L-8S (02 bộ)Vật tư thu hồi16kg
7Tháo hạ Xà X1L-4S (01 bộ)Vật tư thu hồi4kg
8Tháo hạ Xà X1-4S (36 bộ)Vật tư thu hồi144kg
9Dây AV120 (3,05km)Vật tư thu hồi1.400,0254kg
10Dây AV95 (1,017km)Vật tư thu hồi385,4568kg
11Dây AV50 (7,023km)Vật tư thu hồi1.446,0769kg
12Dây AL/XLPE 4x120 (0,357km)Vật tư thu hồi580,8704kg
13Dây AL/XLPE 4x95 (0,159km)Vật tư thu hồi214,332kg
14Dây AC50 (1,827km)Vật tư thu hồi356,304kg
15Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x16 thu hồi (148m)Vật tư thu hồi45,8504kg
16Cáp nguồn AL/XLPE/PVC 2x11 thu hồi (182m)Vật tư thu hồi43,316kg
17Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 thu hồiVật tư thu hồi4m
18Sứ hạ thế thu hồiVật tư thu hồi300quả
19Ghíp thu hồiVật tư thu hồi563cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.745 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung hạ thế và trạm biến áp phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.235.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 phải có bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
15 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->