Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:57:00 đến ngày 2021-02-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,747,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MẦM NON ĐỨC GIANG | |||
| B | PHẦN 1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | CƠ SỞ 1 (KHỐI NHÀ HỌC 1) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208,135 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 573,5738 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.704,3594 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 271,27 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6403 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 618,753 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,3498 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp tường wc lên chiều cao từ 1.9 lên 2.6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,152 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 485,4622 | m2 |
| 13 | Đục tường đi đường dây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,896 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2946 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3684 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,7026 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,924 | 100m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.327,974 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 781,7088 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,555 | m2 |
| 24 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,116 | m2 |
| 25 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 26 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 27 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 28 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 29 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ (hoặc tương đương), vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG (hoặc tương đương), quét 1 lớp silka BC bitumen (hoặc tương đương) 0.1kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,6744 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410,784 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,6196 | m2 |
| 33 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,4742 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,505 | m2 |
| 36 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 37 | Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm nhôm dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,5472 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,364 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,364 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,364 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,7084 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,0724 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,0724 | m2 |
| 44 | Trần nhôm Clipin Black (hoặc tương đương) 600x600x0.6mm nhôm dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 281,1466 | m2 |
| 45 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,616 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,02 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,02 | m2 |
| 48 | Bình Co2-MT3-3Kg (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Bình MFZ4-ABC-4Kg (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Biển nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Cuộn vòi D50, 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| D | CƠ SỞ 1 (KHỐI NHÀ HỌC 2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.165,8274 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,084 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127,484 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,3584 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 852,1296 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2752 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,461 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,261 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, để ốp gạch từ cos +2.0 lên cos +2.7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,19 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,811 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2503 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,32 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6909 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,508 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,869 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.251,1474 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.263,6386 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,584 | m2 |
| 27 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod (hoặc tương đương), lớp lót tham khảo Silka primer (hoặc tương đương), lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 28 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod (hoặc tương đương), lớp lót tham khảo Quicseal 103 (hoặc tương đương), lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,454 | m2 |
| 30 | Đóng lưới trước khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,454 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,454 | m2 |
| 32 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,2 | 1m |
| 33 | Tôn úp khe lún các khối tôn dày 0.42 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,42 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,3584 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,0074 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,0074 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,0074 | m2 |
| 38 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ (hoặc tương đương), vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 39 | Dán màng chống thấm ( Tham khảo Silka Bituseal T-130SG (hoặc tương đương), quét 1 lớp silka BC bitumen (hoặc tương đương) 0.1kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,4106 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,672 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,1688 | m2 |
| 42 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8363 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt khung bàn đá lavabo bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 45 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 46 | Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm nhôm dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,1688 | m2 |
| 47 | Thay 1 số tầm trần nhôm Clip in bị hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,5704 | m2 |
| 49 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,208 | m2 |
| 50 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,648 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,648 | m2 |
| 53 | Hàn gia cố cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 54 | Bình Co2-MT3-3Kg (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Bình MFZ4-ABC-4Kg (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Biển nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Cuộn vòi D50, 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| E | CƠ SỞ 1 (NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 366,8514 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,6651 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,6651 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,1864 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Lợp mái polycacbonnat đặc ruột dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| F | CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.076,2205 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.612,1139 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa seno | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,129 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.076,2205 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ (hoặc tương đương), vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Quét chống thấm mái (tham khảo sika gốc xi măng silkatop seal 107 (hoặc tương đương); 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2, 01 lớp sika latex TH (hoặc tương đương) trộn với xi măng 0.25L/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,129 | m2 |
| 15 | Láng sêno, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,129 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt lam nhôm chắn nắng cầu thang Nan chắn nắng chữ Za200 dày 0.6mm (tham khảo Austrong (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,061 | m2 |
| 17 | Gia công Cửa lưới chắn kính bằng Inox 304 tầng 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,672 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa lưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0267 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0267 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0267 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Lợp mái polycacbonnat đặc ruột dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,5162 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,5162 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 32 | Khung móng 4M16x240x240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Mặt bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cặp |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 40 | Lợp mái polycacbonnat đặc ruột dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9603 | m2 |
| 42 | máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,44 | m |
| G | PHẦN 2: ĐIỆN NƯỚC MẦM NON ĐỨC GIANG | |||
| H | CƠ SỞ 1 (NƯỚC KHỐI NHÀ 1) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Tháo dỡ lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR PN20 D20mm nước nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê đều tráng kẽm Ø15x15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép đúc Ø50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép đúc Ø25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép đúc Ø20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 75 | Ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 76 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 77 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 93 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Si phông U.PVC 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| I | PHẦN NƯỚC KHỐI NHÀ 2 CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt -Tận dụng lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN20 D20mm nước nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 45 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê đều tráng kẽm Ø15x15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép đúc Ø50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép đúc Ø20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài Ø25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê kiểm tra UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Si phông u.PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| J | NƯỚC NHÀ XE CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | CƠ SỞ 1 (PHẦN ĐIỆN WC KHỐI NHÀ 1) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 200x200 Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió Q=370m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| L | ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC 1- CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp gen nhựa kt: 60x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG LỚP HỌC VÀ BẾP - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x36w chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.040 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| N | ĐIỆN HỘI TRƯỜNG, 3 PHÒNG QUẢN LÝ TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110 mm 7w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| O | CƠ SỞ 1 (ĐIỀU HÒA) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 18mm, đường kính ống 43mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 18mm, đường kính ống 22mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Tê nhựa UPVC 90 độ D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Y nhựa UPVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Chếch nhựa UPVC D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Chếch nhựa UPVC D21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Côn nhựa UPVC D34/21mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông UPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| P | PHẦN ĐIỆN WC KHỐI NHÀ 2 CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 200x200 Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió Q=370m3/h, H=130PA, công suất điện 1x38w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 350x350mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt Tê vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150xD150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ 2 CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 5 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 550x400x200 (lắp âm tường) (TK sino) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp gen nhựa kt: 60x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| R | ĐIỆN SÂN CHƠI CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 9 | Lắp đặt ống hộp ghen nhựa đặt nổi 24x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x80 (lắp âm tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Bản mã treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| S | ĐIỆN KHU BẾP CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | PHẦN 3: BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8535 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0519 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8938 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,844 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1994 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Mua mối nối mềm D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,02 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON PHÚC ĐỒNG | |||
| V | PHẦN 1: PHẦN XÂY DỰNG TRƯỜNG MẦM NON PHÚC ĐỒNG | |||
| W | KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 329,5336 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.319,2138 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17.375,284 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,1782 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,198 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 622,08 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0384 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,208 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,61 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,0875 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ván sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,5722 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383,328 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,9 | m |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,0504 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5877 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1027 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8247 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8247 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8247 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,771 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 445,5536 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5209 | 100m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,8712 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.764,7674 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17.757,1552 | m2 |
| 40 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,56 | m2 |
| 41 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 42 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,468 | m2 |
| 43 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha (hoặc tương đương) hệ 55x55x2,0mmkính an toàn dày 6,38mmphụ kiện Kim khí Kin Long (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,896 | m2 |
| 44 | Thay ô kính 6.38ly vách nhôm do bị vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 45 | Thay gioăng, bơm keo vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4 | md |
| 46 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,0384 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,2 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,96 | m2 cấu kiện |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,7362 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 53 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod (hoặc tương đương), lớp lót tham khảo Silka primer (hoặc tương đương), lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,04 | m |
| 54 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe tham khảo Backer rod (hoặc tương đương), lớp lót tham khảo Quicseal 103 (hoặc tương đương), lớp phẳng tham khảo Silka contruction AP (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,2 | m |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,89 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,674 | m2 |
| 57 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,576 | 1m |
| 58 | Mũ tôn che khe lún mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,68 | md |
| 59 | Sàn gỗ CN dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,5722 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4248 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4316 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm sê nô (tham khảo sika gốc xi măng silkatop seal 107 (hoặc tương đương); 02 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2, 01 lớp sika latex TH (hoặc tương đương) trộn với xi măng 0.25L/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,0504 | m2 |
| 63 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ (hoặc tương đương), vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày <= 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0453 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 68 | Hạ chiều cao, lắp đặt lại vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ trần cell hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8604 | m2 |
| 71 | Làm trần Cell 100x100x50x10 ( tham khảo Austrong (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8604 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9443 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9443 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9443 | m2 |
| 75 | Thi công Trần nhôm B-Shaped (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 77 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ (hoặc tương đương), vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 574,3812 | m2 |
| X | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Sản xuất mái thép sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7176 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7176 | tấn |
| 3 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm ( tham khảo nhôm Alcorest (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,2656 | m2 |
| 4 | Cắt nền gạch terrazo sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,02 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8014 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0163 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5745 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3459 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,37 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,228 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 522,5 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.574,2588 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 348,84 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.574,2588 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.574,2588 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 348,84 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I, 4km tiếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0063 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,684 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,7663 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,2457 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4353 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4353 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4353 | 100m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,3208 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch mosaic thành bể, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,136 | m2 |
| 32 | Lát gạch mosaic đáy bể, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,13 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,48 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,528 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,952 | m3 |
| 40 | Lát đá mặt bệ đá granit tự nhiên các loại , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên tấm 1600x250x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 42 | Đất trồng cây đổ trung bình dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,52 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,526 | 100m3 |
| 44 | Trồng cây sang ĐK thân 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 45 | Cây Tùng Tháp H=1.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 46 | Trồng cây mai vạn phúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 47 | Trồng cây osaka ĐK thân 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 48 | Trồng cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | 100m2 |
| Y | PHẦN 2: ĐIỆN NƯỚC MẦM NON PHÚC ĐỒNG | |||
| Z | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC 24x14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp đèn 1 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w (hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần Led ốp trần D220/18W-220V (hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Bình nước nóng + Chân đế, mặt che 250V, 20A lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 19 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.480 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 660 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x50 (lắp âm tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT: 110x110x50 (lắp âm tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110 mm 7w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đèn led thanh âm trần 3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 3 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bộ tay gạt (đã hỏng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC class 1 D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y UPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| AB | PHẦN 3: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên ngoài tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.256,83 | mũi khoan |
| 2 | Khoan tạo Hàng rào phòng mối bên trong tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.373,63 | mũi khoan |
| 3 | Xử lý diệt mối tận gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.947,4 | m2 |
| AC | HẠNG MUC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AD | TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC GIANG | |||
| 1 | Quạt hút bếp công nghiệp cơ sở 1- (tham khảo quạt ly tâm cao áp 5HP/3000Pa QLT-2P05 (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút bếp công nghiệp cơ sở 2 - (tham khảo quạt ly tâm cao áp 5HP/3000Pa QLT-2P05 (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt vệ sinh khối nhà 1 - (tham khảo quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL37 (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Quạt vệ sinh khối nhà 2 - (tham khảo quạt hút nối ống âm trần dạng hộp phi ống 150 - AFPL37 (hoặc tương đương)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Thiết bị tách dầu mỡ lưu lượng 4l/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi