Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường GTNT thôn Cổ Tích, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157422-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình: Đường GTNT thôn Cổ Tích, xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210142755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 17:41:00 đến ngày 2021-02-08 07:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,533,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 8,68 m3
2 Đào khuôn đường, đất C2 vận chuyển đổ ra bãi thải 24,07 m3
3 Đắp nền móng công trình 5,23 m3
4 Dải bạt xác rắn chống thấm 104,56 m2
5 Bê tông M200, đá 2x4 20,86 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm 0,4137 100m3
7 Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 4.325,8 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 79,0134 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Sản xuất hoặc mua, vận chuyển, thảm) 35,7554 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Sản xuất hoặc mua, vận chuyển, thảm) 43,258 100m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 37,95 m2
C TUYẾN 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 22,47 m3
2 Đào nền đường-đất cấp II Vận chuyển ra bãi thải 12,64 m3
3 Đào khuôn đường, đất C2 vận chuyển đổ ra bãi thải 64,11 m3
4 Đắp nền móng công trình 13,79 m3
5 Dải bạt xác rắn chống thấm 271,98 m2
6 Bê tông M200, đá 2x4 54,13 m3
7 Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 2.958,1 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 54,9874 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Sản xuất hoặc mua, vận chuyển, thảm) 25,4064 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Sản xuất hoặc mua, vận chuyển, thảm) 29,581 100m2
D TUYẾN 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 9,91 m3
2 Đào khuôn đường, đất C2 vận chuyển đổ ra bãi thải 8,1 m3
3 Đắp nền móng công trình 2,06 m3
4 Dải bạt xác rắn chống thấm 43,81 m2
5 Bê tông M200, đá 2x4 8,65 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm 0,1229 100m3
7 Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 748,1 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 13,2484 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Sản xuất hoặc mua, vận chuyển, thảm) 5,7674 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Sản xuất hoặc mua, vận chuyển, thảm) 7,481 100m2
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
F TUYẾN 1
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 2,5005 100m
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển ra bãi thải 575 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển ra bãi thải 75,9 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 36,225 m3
5 Đào rãnh-đất cấp II vận chuyển ra bãi thải 4,1234 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng 63,7014 m3
7 Ván khuôn móng rãnh 1,4644 100m2
8 Bê tông M150, đá 1x2 63,7014 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 193,3008 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,9288 100m2
11 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 32,2168 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.025,08 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 4,1065 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm 8,1647 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính >10mm 4,7844 tấn
16 Bê tông M250, đá 1x2 95,526 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 732 1cấu kiện
G TUYẾN 2
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 2,5551 100m
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn 838 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển ra bãi thải 79,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 40,09 m3
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện vận chuyển ra bãi thải 19,04 m3
6 Đào rãnh-đất cấp II vận chuyển ra bãi thải 4,0841 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng 58,0786 m3
8 Ván khuôn móng rãnh 1,3351 100m2
9 Bê tông đáy rãnh, mác M150, đá 1x2 58,0786 m3
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 138,3703 m3
11 Ván khuôn mũ rãnh 3,4319 100m2
12 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 41,5631 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 762,4698 m2
14 Ván khuôn tấm đan rãnh 5,077 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính fi <=10 mm 10,0944 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính fi >10 mm 5,9151 tấn
17 Bê tông M250, đá 1x2 118,1025 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 905 1cấu kiện
H TUYẾN 3
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 1,7111 100m
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn 335 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá vận chuyển ra bãi thải 33,1709 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 17,7582 m3
5 Đào rãnh-đất cấp II vận chuyển ra bãi thải 0,7383 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng 25,7996 m3
7 Ván khuôn móng rãnh 0,6701 100m2
8 Bê tông đáy rãnh, mác M150, đá 1x2 25,7996 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 47,1764 m3
10 Ván khuôn mũ rãnh 1,3402 100m2
11 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 14,7426 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 281,4504 m2
13 Ván khuôn tấm đan 1,7789 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính fi <=10 mm 3,2723 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính fi >10 mm 1,9514 tấn
16 Bê tông M250, đá 1x2 38,6925 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 335 1cấu kiện
I HẠNG MỤC: ĐIỆN
J TUYẾN 1
1 Tháo dỡ cột điện cũ tập kết vào nơi quy định trong phạm vi <= 3km 44 cái
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 0,9932 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 9,1 m3
4 Đào móng -đất cấp III tận dụng đắp đất thừa vận chuyển ra bãi thải 2,1138 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,858 100m2
6 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 2,6 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1324 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4375 tấn
9 Bê tông móng , M150, đá 1x2 24,7 m3
10 Sản xuất lắp đặt hệ thống tiếp địa 26 bộ
11 Mua và lắp dựng cột điện, L=10m 26 1 cột
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 1,8304 100m3
13 Đắp nền móng công trình 2,34 m3
14 Dải bạt xác rắn 45,76 m2
15 Bê tông M200, đá 2x4 9,1 m3
16 Mua và lắp đặt xà đỡ sứ cùng phụ kiện đi dây điện 26 bộ
17 Dịch chuyển đường điện (tuyến 1) 1 1 tuyến
K TUYẾN 2
1 Tháo dỡ cột điện cũ tập kết vào nơi quy định trong phạm vi <= 3km 22 cái
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 0,4797 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 4,29 m3
4 Đào móng -đất cấp III tận dụng đắp đất thừa vận chuyển ra bãi thải 0,9958 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,429 100m2
6 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 1,3 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0662 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2188 tấn
9 Bê tông móng , M150, đá 1x2 12,35 m3
10 Sản xuất lắp đặt hệ thống tiếp địa 13 bộ
11 Mua và lắp dựng cột điện, L=10m 13 1 cột
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,8424 100m3
13 Đắp nền móng công trình 1,17 m3
14 Dải bạt xác rắn 21,32 m2
15 Bê tông M200, đá 2x4 4,29 m3
16 Mua và lắp đặt xà đỡ sứ cùng phụ kiện đi dây điện 13 bộ
17 Dịch chuyển đường điện (tuyến 2) 1 1 tuyến
L TUYẾN 3
1 Tháo dỡ cột điện cũ tập kết vào nơi quy định trong phạm vi <= 3km 11 cái
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 0,2244 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải 2,04 m3
4 Đào móng -đất cấp III tận dụng đắp đất thừa vận chuyển ra bãi thải 0,4272 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,198 100m2
6 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 0,6 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0306 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,101 tấn
9 Bê tông móng , M150, đá 1x2 5,7 m3
10 Sản xuất lắp đặt hệ thống tiếp địa 6 bộ
11 Mua và lắp dựng cột điện, L=10m 6 1 cột
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 0,3618 100m3
13 Đắp nền móng công trình 0,54 m3
14 Dải bạt xác rắn 10,26 m2
15 Bê tông M200, đá 2x4 2,04 m3
16 Mua và lắp đặt xà đỡ sứ cùng phụ kiện đi dây điện 6 bộ
17 Dịch chuyển đường điện (tuyến 3) 1 1 tuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->