Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140971-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 09:30:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,546,499,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,959 | 100m2 |
| 2 | Đào nạo vét bùn hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 489,24 | m3 |
| 3 | Đào mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 725,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,066 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (đất mua về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 7.480 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,892 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,57 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,318 | 100m3/km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,648 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,96 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 529,54 | m2 |
| 17 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 192,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế | 20,073 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,606 | tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,93 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,582 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,488 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,723 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3,631 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 963 | cái |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 493,3 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 493,3 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 41.930,5 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 281,8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 281,8 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 23.953 | m3 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 72,4 | tấn |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 72,4 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,4 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 6.154 | tấn |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | tấn |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,4 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 3.434 | tấn |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4 | m3 |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2.329 | m3 |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 1000v |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 1000v |
| 49 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng <= 6m (không có hành lang, không có lối vào), lượng bùn <=1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương), cự ly trung chuyển bùn 150m (đô thị loại III-V) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.444,6 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đất nạo vét mương + đất đào bỏ đê ngăn nước + bê tông phá dỡ đà giằng cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,159 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (đất nạo vét mương + đất đào bỏ đê ngăn nước + bê tông phá dỡ đà giằng cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 80,636 | 100m3/km |
| 53 | Tháo dỡ tấm tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.509,08 | m2 |
| 54 | Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 432,58 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế | 15,048 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,46 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,47 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,573 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,32 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,212 | tấn |
| 62 | Phá dỡ kết cấu đà giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,26 | m3 |
| 63 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.997,08 | m2 |
| 64 | Lớp hồ dầu xi măng tạo nhám bề mặt, dày 0,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.997,08 | m2 |
| 65 | Đắp đất đê ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,621 | 100m3 |
| 66 | Đào bỏ đê ngăn nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 562,05 | m3 |
| 67 | Bơm hút nước phục vụ thi công, lưu lượng hút >5m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | ca |
| 68 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 304,98 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 17,133 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,959 | 100kg |
| 71 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 535,168 | 100kg |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,09 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,763 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,45 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đk<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,331 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 100kg |
| 81 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan + khuôn hầm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100kg |
| 82 | Bê tông tấm đan + khuôn hầm, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan + khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 88 | Xây tường gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 89 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,39 | m2 |
| 90 | Lắp dựng tấm đan thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 91 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 93 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (đất đắp đê ngăn nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.124,1 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.124,1 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 118.030,5 | m3 |
| 96 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 498,2 | m3 |
| 97 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 498,2 | m3 |
| 98 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 52.311 | m3 |
| 99 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại (bao gồm bê tông phá dỡ đà giằng cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 694,76 | m3 |
| 100 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 694,76 | m3 |
| 101 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 72.949,8 | m3 |
| 102 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 244,1 | tấn |
| 103 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 244,1 | tấn |
| 104 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 244,1 | tấn |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 25.630,5 | tấn |
| 106 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 131,4 | tấn |
| 107 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 131,4 | tấn |
| 108 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 131,4 | tấn |
| 109 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 13.797 | tấn |
| 110 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m3 |
| 111 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m3 |
| 112 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m3 |
| 113 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 5.670 | m3 |
| 114 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,183 | 1000v |
| 115 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,183 | 1000v |
| 116 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,183 | 1000v |
| 117 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 439,215 | 1000v |
| 118 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,283 | 100m2 |
| 119 | Đào nạo vét bùn hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 414,53 | m3 |
| 120 | Đào mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 342,24 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,111 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua | Theo hồ sơ thiết kế | 2,71 | 100m3 |
| 123 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (đất mua về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 270,96 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 270,96 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 33.870 | m3 |
| 126 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,145 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,581 | 100m3/km |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 100m3/km |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,042 | 100m3 |
| 132 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,84 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 408,36 | m2 |
| 134 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,64 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế | 15,054 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,064 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,659 | tấn |
| 138 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đk<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 146 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,914 | 100kg |
| 148 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan + khuôn hầm đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,226 | 100kg |
| 149 | Bê tông tấm đan + khuôn hầm, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan + khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,39 | m2 |
| 152 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 155 | Xây tường gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 156 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,09 | m2 |
| 157 | Lắp dựng tấm đan thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 158 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 160 | Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá dmax <=6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 161 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 165 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 168 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 169 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 171 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 389,1 | m3 |
| 172 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 389,1 | m3 |
| 173 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 48.637,5 | m3 |
| 174 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 228,1 | m3 |
| 175 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 228,1 | m3 |
| 176 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 28.512,5 | m3 |
| 177 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | tấn |
| 178 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | tấn |
| 179 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | tấn |
| 180 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 7.200 | tấn |
| 181 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3 | tấn |
| 182 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3 | tấn |
| 183 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3 | tấn |
| 184 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 4.037,5 | tấn |
| 185 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m3 |
| 186 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m3 |
| 187 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m3 |
| 188 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2.650 | m3 |
| 189 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,066 | 1000v |
| 190 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,066 | 1000v |
| 191 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,066 | 1000v |
| 192 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 383,25 | 1000v |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi