Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140971-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 09:30:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,546,499,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG:
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 9,959 100m2
2 Đào nạo vét bùn hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 489,24 m3
3 Đào mương, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 725,25 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 6,066 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (đất mua về đắp) Theo hồ sơ thiết kế 88 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 88 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 7.480 m3
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 0 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,892 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 19,57 100m3/km
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,318 100m3/km
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,648 100m3
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 52,96 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 529,54 m2
17 Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 192,08 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương Theo hồ sơ thiết kế 20,073 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 8,96 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 14,606 tấn
21 Sản xuất bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 53,93 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 3,582 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,488 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 7,723 tấn
25 Gia công cấu kiện thép hình tấm đan, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế 3,631 tấn
26 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 963 cái
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 493,3 m3
28 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 493,3 m3
29 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 41.930,5 m3
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế 281,8 m3
31 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 281,8 m3
32 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 23.953 m3
33 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 72,4 tấn
34 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 72,4 tấn
35 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 72,4 tấn
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 6.154 tấn
37 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 40,4 tấn
38 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 40,4 tấn
39 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 40,4 tấn
40 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 3.434 tấn
41 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 27,4 m3
42 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 27,4 m3
43 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 27,4 m3
44 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 2.329 m3
45 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế 0 1000v
46 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế 0 1000v
47 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 0 1000v
48 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 85m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0 1000v
49 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng <= 6m (không có hành lang, không có lối vào), lượng bùn <=1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương), cự ly trung chuyển bùn 150m (đô thị loại III-V) Theo hồ sơ thiết kế 1.444,6 m3
50 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 0 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (đất nạo vét mương + đất đào bỏ đê ngăn nước + bê tông phá dỡ đà giằng cũ) Theo hồ sơ thiết kế 20,159 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (đất nạo vét mương + đất đào bỏ đê ngăn nước + bê tông phá dỡ đà giằng cũ) Theo hồ sơ thiết kế 80,636 100m3/km
53 Tháo dỡ tấm tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1.509,08 m2
54 Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 432,58 m3
55 Ván khuôn thân mương Theo hồ sơ thiết kế 15,048 100m2
56 Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 16,46 m3
57 Ván khuôn đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,47 100m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 19,573 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 47,32 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,739 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 3,212 tấn
62 Phá dỡ kết cấu đà giằng bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 9,26 m3
63 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2.997,08 m2
64 Lớp hồ dầu xi măng tạo nhám bề mặt, dày 0,5cm Theo hồ sơ thiết kế 2.997,08 m2
65 Đắp đất đê ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,621 100m3
66 Đào bỏ đê ngăn nước, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 562,05 m3
67 Bơm hút nước phục vụ thi công, lưu lượng hút >5m3/h Theo hồ sơ thiết kế 285 ca
68 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 304,98 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 17,133 100m2
70 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 13,959 100kg
71 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 535,168 100kg
72 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,09 m3
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,763 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,784 tấn
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,45 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,493 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,331 tấn
79 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0 100kg
81 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan + khuôn hầm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,304 100kg
82 Bê tông tấm đan + khuôn hầm, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan + khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,277 100m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,89 m2
85 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
88 Xây tường gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,23 m3
89 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57,39 m2
90 Lắp dựng tấm đan thủ công Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
91 Đào móng hố thu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 16,5 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m3
93 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (đất đắp đê ngăn nước) Theo hồ sơ thiết kế 1.124,1 m3
94 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1.124,1 m3
95 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 118.030,5 m3
96 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 498,2 m3
97 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 498,2 m3
98 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 52.311 m3
99 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại (bao gồm bê tông phá dỡ đà giằng cũ) Theo hồ sơ thiết kế 694,76 m3
100 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 694,76 m3
101 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 72.949,8 m3
102 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 244,1 tấn
103 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 244,1 tấn
104 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 244,1 tấn
105 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 25.630,5 tấn
106 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 131,4 tấn
107 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 131,4 tấn
108 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 131,4 tấn
109 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 13.797 tấn
110 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 54 m3
111 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 54 m3
112 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 54 m3
113 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 5.670 m3
114 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,183 1000v
115 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế 4,183 1000v
116 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 4,183 1000v
117 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 105m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 439,215 1000v
118 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 8,283 100m2
119 Đào nạo vét bùn hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 414,53 m3
120 Đào mương, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 342,24 m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 3,111 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất mua Theo hồ sơ thiết kế 2,71 100m3
123 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất (đất mua về đắp) Theo hồ sơ thiết kế 270,96 m3
124 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 270,96 m3
125 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 33.870 m3
126 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 0 m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,145 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,581 100m3/km
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0 100m3/km
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,042 100m3
132 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 40,84 m3
133 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 408,36 m2
134 Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 191,64 m3
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mương Theo hồ sơ thiết kế 15,054 100m2
136 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 5,064 tấn
137 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 25,659 tấn
138 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 32,22 m2
139 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
140 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
143 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,65 m3
144 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,099 100m2
145 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
146 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
147 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,914 100kg
148 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan + khuôn hầm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,226 100kg
149 Bê tông tấm đan + khuôn hầm, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan + khuôn hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,203 100m2
151 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,39 m2
152 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,23 m3
153 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m
155 Xây tường gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,1 m3
156 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,09 m2
157 Lắp dựng tấm đan thủ công Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
158 Đào móng hố thu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 12,1 m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
160 Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá dmax <=6 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m3
161 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,96 m3
162 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,255 100m2
163 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
164 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,43 m3
165 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
166 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
167 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
168 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
169 Đào hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 14 m3
170 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,071 100m3
171 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 389,1 m3
172 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 389,1 m3
173 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 48.637,5 m3
174 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế 228,1 m3
175 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 228,1 m3
176 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 28.512,5 m3
177 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 57,6 tấn
178 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế 57,6 tấn
179 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 57,6 tấn
180 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 7.200 tấn
181 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 32,3 tấn
182 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 32,3 tấn
183 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 32,3 tấn
184 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 4.037,5 tấn
185 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 21,2 m3
186 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế 21,2 m3
187 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 21,2 m3
188 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 2.650 m3
189 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,066 1000v
190 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế 3,066 1000v
191 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 3,066 1000v
192 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 125m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 383,25 1000v
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Xây lắp Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->