Gói thầu: Xây dựng tuyến đường giao thông từ cầu Miễu Ông Tà tiếp giáp ấp 4 xã Tắc Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151148-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường giao thông từ cầu Miễu Ông Tà tiếp giáp ấp 4 xã Tắc Vân
Số hiệu KHLCNT 20210150680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 08:14:00 đến ngày 2021-02-08 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,080,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG BTCT (ĐOẠN 01)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,85 100m2
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9602 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8443 100m3
4 Cao su lót mặt đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.967,232 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,1342 tấn
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,5794 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 297,9648 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,1384 100m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
B MẶT ĐƯỜNG BTCT (ĐOẠN 02)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 143,15 100m2
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,0052 100m3
3 Cao su lót mặt đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7.676,802 m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,9106 tấn
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,983 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.010,261 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30,029 100m3
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
C XÂY DỰNG CẦU KÊNH 3 (ĐOẠN 01)
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4275 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1749 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0357 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0509 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,312 100m2
6 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,834 m3
7 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, bằng máy đào bánh xích, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,624 100m
8 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1424 tấn
11 Sản xuất thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0354 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,326 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,6 m3
14 Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,96 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1281 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2717 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4882 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,288 m2
19 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,96 m3
21 Bê tông dầm ngang, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,408 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3251 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0216 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1383 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,354 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0459 100m2
27 Sản xuất thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0249 tấn
28 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,88 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0584 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0776 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,088 100m2
D XÂY DỰNG CẦU KÊNH 4, 5, 6, 7 (ĐOẠN 01)
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,71 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6996 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,1428 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2036 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,248 100m2
6 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,336 m3
7 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,496 100m
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,812 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5696 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1416 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,304 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,4 m3
14 Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,52 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3736 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5876 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,4164 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9216 100m2
19 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
20 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,64 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0368 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0864 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5528 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,056 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1764 100m2
27 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,92 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1928 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2548 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,256 100m2
E XÂY DỰNG CẦU KÊNH 8, 9 (ĐOẠN 02)
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,855 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3498 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0714 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1018 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,624 100m2
6 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,668 m3
7 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,248 100m
8 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,406 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2848 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0708 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,652 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2 m3
14 Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2318 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3626 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,888 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,576 100m2
19 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
20 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,9 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,08 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6502 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0432 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2764 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,66 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0882 100m2
27 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1066 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1414 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->