Gói thầu: XL-01 Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| Tên gói thầu | XL-01 Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục phục vụ Ngoại giao đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:46:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,437,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ (tính 1 phòng cần 1.5 công - công việc gồm tháo mặt công tắc, ổ cắm ngầm (không đục để sau trát lại), tháo các thiết bị điện - rút dây ngầm, tháo các hệ dây đi nổi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,826 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 955,133 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện có (tính bằng khối lượng trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 847,873 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Bản vẽ PD-10;PD-14) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,006 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 637,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.177,974 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - dóc bỏ vừa trát tại các vị trí vữa bị ẩm, mục, tính bằng 20% khối lượng cạo vôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,548 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 896,49 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,328 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,904 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m - Rào sắt 10x10 (15kg/m2) - cửa sắt 25kg/m2, lan can thang 15kg/md | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,75 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,078 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời - phá dỡ các chi tiết mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,838 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm - chỉ trát trang trí mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái - gạch chống nóng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,352 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,861 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính trung bình vận chuyển từ tầng 3 xuống sân (30m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,861 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại - 2 lần (bốc lên xe vc thù công nội bộ công trình, bốc lên xe ô tô ra bãi thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,861 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gỗ các loại - 2 lần (bốc xuống và lên xe) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | tấn |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,86 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - vận chuyển 18km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,86 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,371 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,257 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 1 m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 39 | Gia công hệ khung dàn - hệ khung thép thang máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,135 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,135 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,91 | m2 |
| 42 | thi công kính cường lực 12mm bọc thang máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,849 | m2 |
| 43 | spider 1 chân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | spider 2 chân thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 45 | spider 4 chân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50% khối lượng đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (50% khối lượng đào) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,627 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 52 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 53 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,983 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 57 | Chống thẩm bể (bên trong) Masterseal Plus gốc xi măng + polyme kết hợp Grout 101S, TKA Latex | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,646 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,545 | 100m3 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,622 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,742 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,486 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,342 | m2 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,074 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,938 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,769 | tấn |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 78 | Keo cấy thép fis em390s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | lọ |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,051 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,803 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | tấn |
| 83 | Lắp sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | tấn |
| 84 | Nhân công lắp dựng ván phủ keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,493 | 1m2 |
| 85 | Vật liệu ván phủ keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,493 | m2 |
| 86 | Ván khuôn bịt lỗ kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,426 | 1m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 - láng tạo dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,903 | m2 |
| 88 | Lưới mắt cáo láng wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,827 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,827 | m2 |
| 90 | Gia công hệ khung dàn - hệ khung thép thang máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,258 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,258 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,226 | m2 |
| 93 | Lắp dựng tấm sàn Cemboard d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,976 | m2 |
| 94 | Lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,976 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,976 | m2 |
| 96 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,976 | m2 |
| 97 | Chống thấm mái (sikalatex + Sikamembran) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,718 | m2 |
| 98 | Chống thấm wc (sika maxbon) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,334 | m2 |
| 99 | Keo cấy thép fis em390s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lọ |
| 100 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,978 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | 100m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - đục chèn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 105 | Gia công xà gồ thép - lanh tô thép gia cố tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,662 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 108 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,644 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,927 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,151 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,872 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,204 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,734 | m3 |
| 116 | Khoan để cấy thép liên kết tường cũ với tường mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | 1 lỗ khoan |
| 117 | Thép FI10 phần tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8 | kg |
| 118 | Thép FI 10 nối tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | kg |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,076 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75- xây trụ giả mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,299 | m3 |
| 121 | Đục tỉa tường để cấy lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 125 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ LTMD-03, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 127 | Xốp khối EPS -Tỷ trọng: 8 kg/ M3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tám |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | m2 |
| 129 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.425,937 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,871 | m2 |
| 132 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 845,392 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,737 | m2 |
| 134 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,845 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.155,078 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.912,152 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.650,92 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,87 | m2 |
| 139 | Lát nền hành lang, phòng gạch 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,85 | m2 |
| 140 | Lát nền WC, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,737 | m2 |
| 141 | lát ban công - Đá ghi sáng, băm mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,132 | m2 |
| 142 | Lát sân mái gạch Cotto đất nung 40x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,932 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,985 | m2 |
| 144 | Diềm đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,843 | m2 |
| 145 | Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,438 | m2 |
| 146 | Sàn gỗ công nghiệp Malaysia Rainforest độ dày 12mm bảnnhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752,948 | m2 |
| 147 | Ốp gạch 300x600 vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,25 | m2 |
| 148 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,845 | m2 |
| 149 | Gia công lan can ban công, thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,781 | tấn |
| 150 | Sắt fi14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 813,75 | kg |
| 151 | Thép ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,65 | kg |
| 152 | Thép 25x50x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 509,25 | kg |
| 153 | Thép trụ vuông 20x20x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,49 | kg |
| 154 | Bông sắt trang trí lan can thàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | cái |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,369 | m2 |
| 156 | Tay vịn gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lan can, khung ban công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,37 | m2 |
| 158 | Khuôn cửa khuôn gia công ghép 2 ván 1,5; chiều rộng khuôn 0,44m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,27 | m |
| 159 | Khuôn cửa khuôn gia công ghép 2 ván 1,5 chiều rộng khuôn 0,25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m |
| 160 | Khuôn cửa khuôn gia công ghép 2 ván 1,5 chiều rộng khuôn 0,28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,78 | m |
| 161 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên 20x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 579,1 | m |
| 162 | Cửa đi gỗ CN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,53 | m2 |
| 163 | Cửa đi 1 cánh mở nhôm xingfa kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,878 | m2 |
| 164 | Cửa đi 2 cánh mở nhôm xingfa - kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m2 |
| 165 | Cửa đi cánh trượt nhôm xingfa kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,928 | m2 |
| 166 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa - kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,106 | m2 |
| 167 | Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa - kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,65 | m2 |
| 168 | Vách kính nhôm Xingfa - kính an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 169 | Cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,189 | m2 |
| 170 | Khóa từ cửa chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 171 | Khóa cửa đi khóa gạt loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 172 | Khóa cửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 173 | Chốt âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 174 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 175 | Khóa gạt (cửa nhôm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 176 | Khóa cửa trượt (cửa đi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 177 | Khóa cửa trượt (cửa sổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 178 | Cửa kính thủy lực 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,664 | m2 |
| 179 | Nhân công lắp phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 180 | Bản lề sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 181 | Kẹp vuông trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Kẹp vuông dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Khóa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Kẹp kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Kẹp ngõng trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Phào PU tường (Phào 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.625,15 | m |
| 188 | Phào PU chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 912,18 | m |
| 189 | Phào PU cổ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 981,66 | m |
| 190 | Gia công hệ khung dàn chỉ tính vật liệu phụ (thép 100x150x2 - 7.79kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 191 | Thép 100x150x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,6 | kg |
| 192 | Lắp sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 193 | Kính cường lực mái 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 194 | Kính cường lực 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 195 | Thanh treo kính, ống INOX D21,2 dầy 3mm trọng lượng 1.4kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,288 | kg |
| 196 | Bộ phụ kiện phòng tắm cửa mở quay 2 tấm thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 197 | Bộ phụ kiện phòng tắm cửa mở quay tấm vuông góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 198 | Bộ phụ kiện phòng tắm cửa mở quay 3 tấm vát góc (135 độ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn trang trí phòng khách | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn phòng ngủ ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn ốp trần vệ sinh, ban công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn tuyp Led 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng - đèn thả bàn ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Quạt hút gió trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Đèn Led dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (1 điềiu hòa multi tính bằng 2 máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 14 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Công tắc hai chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3Pha - 5 chấu 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng (vỏ sắt 1200x800x300) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | chống sét lan truyền PRF1,TYPE1 3P+N/PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | BIẾN DÒNG ĐIỆN 300/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | VOL KẾ VÀ CHUYỂN MẠCH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | ĐÈN BÁO PHA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 27 | mccb-4p-300a/36ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCCB-3P-100A/18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | MCCB-3P-80A/18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | MCCB-3P-63A/18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | MCCB-3P-32A/18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | MCCB-2P-40A/18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P-20A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện tầng (12M vỏ sắt 45x35x15) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 35 | Tủ điện căn hộ (18M - vỏ sắt mặt nhựa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 36 | Tủ điện căn hộ (24M vỏ sắt mặt nhựa\) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 37 | Hộp công tơ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 38 | Hộp công tơ 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 41 | MCB 1P-16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 42 | MCB 1P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 43 | MCB 1P-20A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 45 | MCB 1P-40A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | MCB-3P-16A/6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | MCB-3P-40A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | MCB-3P-50A/10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x35 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 51 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | CU/PVC 1x 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | CU/PVC 1x 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 56 | CU/PVC 1 x 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.150 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.967 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.110 | m |
| 61 | ống nhựa SP- 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.450 | m |
| 62 | ống nhựa SP- 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Máng cáp 400x150 x 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 65 | Máng cáp 150x100x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,825 | m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 70 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 72 | CU/XLPE/DSTA/PVC (3X185+1X120) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 76 | Cáp đồng bện 70 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 95 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 78 | ống nhựa SP- 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 79 | ống nhựa Xoắn hdpe-35/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 80 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Kim thu sét ESE CPT-L bán kính 42m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Giá đỡ kim thu sét + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cọc |
| 84 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm (đơn giá không bap gồm băng đồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 85 | Băng đồng 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 86 | Tủ kiểm tra tiếp địa KT: (250x150) bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 87 | Ốc d10 + long đen phẳng + long đen vênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm ti vi đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng Lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 3 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 1 giắc cắm |
| 4 | Thiết bị phát Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị đầu cuối tín hiệu - Khuyếch đại 4 cấp tín hiệu 5dB - 40dB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Khuyếch đại 4 cấp tín hiệu 5dB - 40dB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | thiết bị |
| 8 | Loại thiết bị chia tín hiệu 4 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | Loại thiết bị chia tín hiệu 6 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 10 | Loại thiết bị chia tín hiệu 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 12 | (Dual Wan Business Gigabit VPN Router LINKSYS LRT224) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 14 | tủ rack 6u (H320 x W550 x D4000) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet, tủ rack 10u (H500xW560xD400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 16 | tủ rack 10u (H500xW560xD400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đôi đầu dây |
| 18 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch quang) của mạng Internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 19 | SWITCH QUANG CISCO SG300-10SFP 10-PORT SFP GIGABIT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, Switch 24 port 10/100/1000 mbp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 21 | Switch 24 port 10/100/1000 mbp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Thanh quản lý cáp 1u inet chuẩn 19" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | phiến |
| 23 | Thanh quản lý cáp 1u inet chuẩn 19" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Modul quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thiết bị mạng.PATCH PANEL 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 26 | PATCH PANEL 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm RG-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 10 m |
| 28 | cáp 50/75 ôm RG-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp Cat-6 UTP Cable | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10 m |
| 30 | cáp đồng trục 75 ôm ( RG-6 ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 31 | Máng nhựa 100x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | ống nhựa SP- 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm tăng áp (chỉ tính lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt bình điều áp dung tích bể 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt bể tách mỡ gia công sẵn, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 5 | Đồng hồ nước D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 12 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Van PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặtT thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 34 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 35 | Kép 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | cái |
| 36 | Bịt ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 41 | Y PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 42 | Y 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 43 | Côn PVC 110-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Côn PVC 90-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Côn PVC 110-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 46 | Tê PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Tê PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Tê PVC 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Tê kiểm tra PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Tê kiểm tra PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Bịt xả thông tắc 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 52 | Bịt xả thông tắc 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 53 | Chếch PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 54 | Chếch PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 55 | Chếch PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 56 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 59 | Y 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 60 | Chếch PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D140 (thông gió) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 62 | Cút PVC 140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Tê PVC 140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm các khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm mái, ban cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Neo treo ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 67 | Neo treo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 68 | Neo treo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Neo treo ống D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 71 | Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L (BẾP) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Ga thoát sàn wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 80 | Vòi mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | vòi |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt khay xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 86 | Khay đựng ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,539 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,539 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy lồng kính 550kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp 5m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ bếp phòng 102 (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 3,68/3,28/0,89 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ bếp phòng 201, 202 (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 3,92/3,37/0,89 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tủ bếp phòng 203 (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 3,27/3,27/0,65 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ bếp 06 phòng còn lại (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 4,81/3,92/0,98 m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tủ lavabo R-01, L=1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tủ lavabo R-02, L=1,02m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Tủ lavabo R-03, L=0,92m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Điều hòa 12000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Điều hòa 18000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Điều hòa 24000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dàn nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Dàn lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 2 | Hộp Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy HCV-8 8 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 4 | trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy HCV-8 8 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | dây chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 11 | dây nguồn cho chuông đèn cu/pvc/pvc 2 x 1,5 mm2, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 13 | Khớp trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 14 | Cút 16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Tê 16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 16 | MCB 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 18 | Lưu điện 24V DC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi