Gói thầu: XL-01 Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157801-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN
Tên gói thầu XL-01 Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210129039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục phục vụ Ngoại giao đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:46:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,437,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ (tính 1 phòng cần 1.5 công - công việc gồm tháo mặt công tắc, ổ cắm ngầm (không đục để sau trát lại), tháo các thiết bị điện - rút dây ngầm, tháo các hệ dây đi nổi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,5 công
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,826 100m2
3 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 955,133 m2
4 Tháo dỡ sàn gỗ hiện có (tính bằng khối lượng trần) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 847,873 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Bản vẽ PD-10;PD-14) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 468,006 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường wc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 637,2 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.177,974 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - dóc bỏ vừa trát tại các vị trí vữa bị ẩm, mục, tính bằng 20% khối lượng cạo vôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 548,548 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 896,49 m
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 400,328 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,904 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m - Rào sắt 10x10 (15kg/m2) - cửa sắt 25kg/m2, lan can thang 15kg/md Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,205 tấn
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,75 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,078 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời - phá dỡ các chi tiết mặt đứng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,838 m3
16 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm - chỉ trát trang trí mặt đứng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 m3
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái - gạch chống nóng mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320,352 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,861 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tính trung bình vận chuyển từ tầng 3 xuống sân (30m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,861 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại - 2 lần (bốc lên xe vc thù công nội bộ công trình, bốc lên xe ô tô ra bãi thải) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,861 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
27 Bốc xếp gỗ các loại - 2 lần (bốc xuống và lên xe) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 tấn
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,86 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T - vận chuyển 18km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,86 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,371 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,257 m3
34 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 1 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,75 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,794 tấn
38 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m2
39 Gia công hệ khung dàn - hệ khung thép thang máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,135 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,135 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154,91 m2
42 thi công kính cường lực 12mm bọc thang máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,849 m2
43 spider 1 chân Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
44 spider 2 chân thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
45 spider 4 chân Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
46 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (50% khối lượng đào) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,236 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (50% khối lượng đào) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,627 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,226 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m3
51 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,762 tấn
52 Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,559 100m2
53 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,983 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
56 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
57 Chống thẩm bể (bên trong) Masterseal Plus gốc xi măng + polyme kết hợp Grout 101S, TKA Latex Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,646 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,545 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,545 100m3
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,622 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,742 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,317 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,486 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,342 m2
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,074 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m3
74 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,938 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,769 tấn
77 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,994 100m2
78 Keo cấy thép fis em390s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 lọ
79 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 366 1 lỗ khoan
80 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,051 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,803 tấn
82 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 tấn
83 Lắp sàn thao tác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 tấn
84 Nhân công lắp dựng ván phủ keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 264,493 1m2
85 Vật liệu ván phủ keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 264,493 m2
86 Ván khuôn bịt lỗ kỹ thuật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,426 1m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 - láng tạo dốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 313,903 m2
88 Lưới mắt cáo láng wc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,827 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,827 m2
90 Gia công hệ khung dàn - hệ khung thép thang máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,258 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,258 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,226 m2
93 Lắp dựng tấm sàn Cemboard d20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,976 m2
94 Lưới thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,976 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,976 m2
96 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,976 m2
97 Chống thấm mái (sikalatex + Sikamembran) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,718 m2
98 Chống thấm wc (sika maxbon) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,334 m2
99 Keo cấy thép fis em390s Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 lọ
100 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 1 lỗ khoan
101 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,978 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,273 tấn
103 Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,748 100m2
104 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - đục chèn lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m3
105 Gia công xà gồ thép - lanh tô thép gia cố tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,662 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
108 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,644 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,927 m3
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,151 m3
113 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,872 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,204 m3
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,734 m3
116 Khoan để cấy thép liên kết tường cũ với tường mới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 1 lỗ khoan
117 Thép FI10 phần tường ngoài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,8 kg
118 Thép FI 10 nối tường trong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 372 kg
119 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,076 m3
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75- xây trụ giả mặt đứng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,299 m3
121 Đục tỉa tường để cấy lanh tô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,404 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,699 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
125 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 100m2
126 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ LTMD-03, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m3
127 Xốp khối EPS -Tỷ trọng: 8 kg/ M3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tám
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,947 m2
129 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m2
130 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.425,937 m2
131 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 536,871 m2
132 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 845,392 m2
133 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,737 m2
134 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 291,845 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.155,078 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.912,152 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.650,92 m2
138 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 536,87 m2
139 Lát nền hành lang, phòng gạch 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 227,85 m2
140 Lát nền WC, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,737 m2
141 lát ban công - Đá ghi sáng, băm mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,132 m2
142 Lát sân mái gạch Cotto đất nung 40x40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 326,932 m2
143 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,985 m2
144 Diềm đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,843 m2
145 Sàn nhựa giả gỗ hèm khóa 6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,438 m2
146 Sàn gỗ công nghiệp Malaysia Rainforest độ dày 12mm bảnnhỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 752,948 m2
147 Ốp gạch 300x600 vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 383,25 m2
148 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,845 m2
149 Gia công lan can ban công, thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,781 tấn
150 Sắt fi14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 813,75 kg
151 Thép ống D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,65 kg
152 Thép 25x50x1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 509,25 kg
153 Thép trụ vuông 20x20x2.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 245,49 kg
154 Bông sắt trang trí lan can thàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 304 cái
155 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,369 m2
156 Tay vịn gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,92 m
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn lan can, khung ban công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,37 m2
158 Khuôn cửa khuôn gia công ghép 2 ván 1,5; chiều rộng khuôn 0,44m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,27 m
159 Khuôn cửa khuôn gia công ghép 2 ván 1,5 chiều rộng khuôn 0,25m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 m
160 Khuôn cửa khuôn gia công ghép 2 ván 1,5 chiều rộng khuôn 0,28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 257,78 m
161 Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên 20x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 579,1 m
162 Cửa đi gỗ CN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,53 m2
163 Cửa đi 1 cánh mở nhôm xingfa kính an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,878 m2
164 Cửa đi 2 cánh mở nhôm xingfa - kính an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,99 m2
165 Cửa đi cánh trượt nhôm xingfa kính an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,928 m2
166 Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa - kính an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,106 m2
167 Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa - kính an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,65 m2
168 Vách kính nhôm Xingfa - kính an toàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,92 m2
169 Cửa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,189 m2
170 Khóa từ cửa chính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
171 Khóa cửa đi khóa gạt loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
172 Khóa cửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
173 Chốt âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
174 Bản lề Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 207 cái
175 Khóa gạt (cửa nhôm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
176 Khóa cửa trượt (cửa đi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
177 Khóa cửa trượt (cửa sổ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
178 Cửa kính thủy lực 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,664 m2
179 Nhân công lắp phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
180 Bản lề sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
181 Kẹp vuông trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
182 Kẹp vuông dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
183 Khóa sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
184 Kẹp kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
185 Kẹp ngõng trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
186 Tay nắm inox, đá, thủy tinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
187 Phào PU tường (Phào 1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.625,15 m
188 Phào PU chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 912,18 m
189 Phào PU cổ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 981,66 m
190 Gia công hệ khung dàn chỉ tính vật liệu phụ (thép 100x150x2 - 7.79kg/m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 tấn
191 Thép 100x150x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 216,6 kg
192 Lắp sàn thao tác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 tấn
193 Kính cường lực mái 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,6 m2
194 Kính cường lực 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m2
195 Thanh treo kính, ống INOX D21,2 dầy 3mm trọng lượng 1.4kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,288 kg
196 Bộ phụ kiện phòng tắm cửa mở quay 2 tấm thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
197 Bộ phụ kiện phòng tắm cửa mở quay tấm vuông góc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
198 Bộ phụ kiện phòng tắm cửa mở quay 3 tấm vát góc (135 độ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn downlight Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 390 bộ
2 Lắp đặt Đèn trang trí phòng khách Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn phòng ngủ ốp trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đèn ốp trần vệ sinh, ban công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuyp Led 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng - đèn thả bàn ăn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Quạt hút gió trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
8 Đèn Led dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (1 điềiu hòa multi tính bằng 2 máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 máy
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 100m
11 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,53 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
14 Công tắc đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
15 Công tắc đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
16 Công tắc ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
17 Công tắc hai chiều Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 chấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 264 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3Pha - 5 chấu 20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Tủ điện tổng (vỏ sắt 1200x800x300) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
21 chống sét lan truyền PRF1,TYPE1 3P+N/PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Cầu chì 6A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 BIẾN DÒNG ĐIỆN 300/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 VOL KẾ VÀ CHUYỂN MẠCH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 ĐÈN BÁO PHA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
27 mccb-4p-300a/36ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 MCCB-3P-100A/18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
29 MCCB-3P-80A/18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 MCCB-3P-63A/18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 MCCB-3P-32A/18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 MCCB-2P-40A/18KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 MCB 1P-20A-10ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Tủ điện tầng (12M vỏ sắt 45x35x15) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
35 Tủ điện căn hộ (18M - vỏ sắt mặt nhựa) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
36 Tủ điện căn hộ (24M vỏ sắt mặt nhựa\) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
37 Hộp công tơ đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
38 Hộp công tơ 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
39 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
40 MCB 1P-10A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
41 MCB 1P-16A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
42 MCB 1P-20A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
43 MCB 1P-20A-10ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 MCB 1P-25A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
45 MCB 1P-40A-6ka Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
46 MCB-3P-16A/6kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 MCB-3P-40A/10kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 MCB-3P-50A/10kA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
49 Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x35 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
50 Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x25 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
51 Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
52 Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
53 Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
54 CU/PVC 1x 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
55 CU/PVC 1x 16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
56 CU/PVC 1 x 10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
57 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 6 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 334 m
58 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 4 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.150 m
59 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2,5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.967 m
60 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8.110 m
61 ống nhựa SP- 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7.450 m
62 ống nhựa SP- 40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
64 Máng cáp 400x150 x 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
65 Máng cáp 150x100x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
66 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,825 m3
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
68 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
70 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
71 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
72 CU/XLPE/DSTA/PVC (3X185+1X120) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 m3
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m3
76 Cáp đồng bện 70 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
77 Cáp CU/XLPE/PVC-0.6/1kV 95 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
78 ống nhựa SP- 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
79 ống nhựa Xoắn hdpe-35/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
80 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Kim thu sét ESE CPT-L bán kính 42m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Giá đỡ kim thu sét + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
83 Gia công và đóng cọc chống sét Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cọc
84 Băng đồng tiếp đất 25x3mm (đơn giá không bap gồm băng đồng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
85 Băng đồng 25x3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
86 Tủ kiểm tra tiếp địa KT: (250x150) bằng tôn sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
87 Ốc d10 + long đen phẳng + long đen vênh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt ổ cắm ti vi đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
2 Ổ cắm mạng Lan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 cái
3 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103 1 giắc cắm
4 Thiết bị phát Wifi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
5 Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị đầu cuối tín hiệu - Khuyếch đại 4 cấp tín hiệu 5dB - 40dB Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
6 Khuyếch đại 4 cấp tín hiệu 5dB - 40dB Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
7 Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 thiết bị
8 Loại thiết bị chia tín hiệu 4 cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
9 Loại thiết bị chia tín hiệu 6 cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 thiết bị
10 Loại thiết bị chia tín hiệu 8 cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 thiết bị
11 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
12 (Dual Wan Business Gigabit VPN Router LINKSYS LRT224) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
13 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 thiết bị
14 tủ rack 6u (H320 x W550 x D4000) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 tủ
15 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet, tủ rack 10u (H500xW560xD400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
16 tủ rack 10u (H500xW560xD400) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
17 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 đôi đầu dây
18 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch quang) của mạng Internet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
19 SWITCH QUANG CISCO SG300-10SFP 10-PORT SFP GIGABIT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
20 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, Switch 24 port 10/100/1000 mbp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 thiết bị
21 Switch 24 port 10/100/1000 mbp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 thiết bị
22 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Thanh quản lý cáp 1u inet chuẩn 19" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 phiến
23 Thanh quản lý cáp 1u inet chuẩn 19" Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
24 Modul quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
25 Lắp đặt thiết bị mạng.PATCH PANEL 24 PORT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
26 PATCH PANEL 24 PORT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
27 Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm RG-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 10 m
28 cáp 50/75 ôm RG-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
29 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp Cat-6 UTP Cable Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 10 m
30 cáp đồng trục 75 ôm ( RG-6 ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
31 Máng nhựa 100x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
32 ống nhựa SP- 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bơm tăng áp (chỉ tính lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 máy
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
3 Lắp đặt bình điều áp dung tích bể 0,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
4 Lắp đặt bể tách mỡ gia công sẵn, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
5 Đồng hồ nước D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m
12 Van PPR D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Van PPR D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Van PPR D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
15 Van 1 chiều D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
19 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
20 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
21 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
22 Lắp đặtT thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
23 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
33 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
34 Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
35 Kép 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 189 cái
36 Bịt ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 220 cái
37 Ống nhựa PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
38 Ống nhựa PVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
39 Ống nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 100m
40 Ống nhựa PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
41 Y PVC 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
42 Y 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
43 Côn PVC 110-42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
44 Côn PVC 90-42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
45 Côn PVC 110-90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
46 Tê PVC 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Tê PVC 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Tê PVC 60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Tê kiểm tra PVC 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
50 Tê kiểm tra PVC 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
51 Bịt xả thông tắc 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
52 Bịt xả thông tắc 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
53 Chếch PVC 110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
54 Chếch PVC 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
55 Chếch PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
56 Cút PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
57 Cút PVC D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
58 Ống nhựa PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 100m
59 Y 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
60 Chếch PVC 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
61 Ống nhựa PVC D140 (thông gió) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 100m
62 Cút PVC 140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Tê PVC 140 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm các khu vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm mái, ban cong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
66 Neo treo ống D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
67 Neo treo ống D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
68 Neo treo ống D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
69 Neo treo ống D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt Lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
71 Phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
75 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
76 Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L (BẾP) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
77 Ga thoát sàn wc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
78 Lắp đặt chậu rửa bát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa bát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
80 Vòi mềm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 197 vòi
81 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
83 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
84 Lắp đặt giá treo khăn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
85 Lắp đặt khay xà phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
86 Khay đựng ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
87 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 m3
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,539 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,539 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 m3
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Thang máy lồng kính 550kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bơm tăng áp 5m3/h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Tủ bếp phòng 102 (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 3,68/3,28/0,89 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tủ bếp phòng 201, 202 (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 3,92/3,37/0,89 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Tủ bếp phòng 203 (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 3,27/3,27/0,65 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Tủ bếp 06 phòng còn lại (chiều dài tủ dưới/tủ trên/khoang tủ lạnh: 4,81/3,92/0,98 m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Tủ lavabo R-01, L=1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Tủ lavabo R-02, L=1,02m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Tủ lavabo R-03, L=0,92m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Điều hòa 12000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
11 Điều hòa 18000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Điều hòa 24000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Dàn nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Dàn lạnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 10 đầu
2 Hộp Tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 nút
3 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy HCV-8 8 zone Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trung tâm
4 trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy HCV-8 8 zone Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trung tâm
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 chuông
7 Điện trở cuối đường dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 chiếc
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 5 đèn
9 Lắp đặt đèn sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
10 dây chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.750 m
11 dây nguồn cho chuông đèn cu/pvc/pvc 2 x 1,5 mm2, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ lối thoát nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m
13 Khớp trơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
14 Cút 16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
15 Tê 16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
16 MCB 16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
18 Lưu điện 24V DC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->