Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158399-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210158353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:29:00 đến ngày 2021-02-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,100,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông, rãnh thoát nước
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V – Yêu cầu về xây lắp 279,258 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V – Yêu cầu về xây lắp 11,1703 100m3
3 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,9511 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về xây lắp 23,778 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V – Yêu cầu về xây lắp 8,0908 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II Chương V – Yêu cầu về xây lắp 8,0908 100m3/1km
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V – Yêu cầu về xây lắp 83,59 m3
8 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,8359 100m3
9 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,8359 100m3/1km
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 7,061 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,2934 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 8,9056 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V – Yêu cầu về xây lắp 3,0785 100m3
14 Đắp cát vàng tạo phẳng 3cm Chương V – Yêu cầu về xây lắp 158,51 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V – Yêu cầu về xây lắp 2,7422 100m2
16 Nilong chống thấm Chương V – Yêu cầu về xây lắp 3.808,65 m2
17 Bê tông mặt đường, dày ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 814,28 m3
18 Máy bơn nước động cơ xăng - công suất 6cv Chương V – Yêu cầu về xây lắp 10 ca
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V – Yêu cầu về xây lắp 12,7628 100m
20 Phên nứa chắn đất Chương V – Yêu cầu về xây lắp 102,1 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 12,9 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,372 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 15,62 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 27,28 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 161,2 m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,488 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 12,4 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,5952 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,15 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,52 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 11,16 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,24 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,0518 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,87 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 2,42 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,1836 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,73 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,0648 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,63 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->