Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Lạc, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:11:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,383,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 37 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây (10 cây/ 1 chuyến) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 4 | Bơm nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (đào thủ công 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,008 | m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 (đào bằng máy 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1007 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (đào khuôn đường bằng thủ công 10%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (đào khuôn đường bằng máy 90%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0524 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0008 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,1994 | 100m |
| 12 | Phên nứa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 375,58 | m2 |
| 13 | Dây thép buộc 1mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 14 | Mua đất đồi đắp lề (tận dụng đất đào nền, đất C2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.126,06 | m2 |
| 15 | Đắp lề đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,966 | m3 |
| 16 | Đắp lề đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,60T/m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,1869 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4786 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0723 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0362 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2028 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2028 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2028 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,6797 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Bù vênh mặt đường cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7856 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,6797 | 100m2 |
| 27 | Nhân công điều hành giao thông (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 222,19 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi