Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.01 (ĐH.10 đến cầu Kênh Điều), xã Tân Xuân; Hạng mục biển báo: ĐX.01 (đoạn từ ĐH.16 đến đường ĐX.03), xã Bảo Thuận; ĐX.05 (từ ĐH.DK.04 đến ĐH.14), xã Phú Ngãi; ĐX.04 từ DA.02 đếnn nhánh rẽ ĐX.03, xã Phú Lễ; ĐX.01 (từ ĐH.12 đến ĐX.03) xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Hạng mục cầu, biển báo trên đường ĐX.01 (ĐH.10 đến cầu Kênh Điều), xã Tân Xuân; Hạng mục biển báo: ĐX.01 (đoạn từ ĐH.16 đến đường ĐX.03), xã Bảo Thuận; ĐX.05 (từ ĐH.DK.04 đến ĐH.14), xã Phú Ngãi; ĐX.04 từ DA.02 đếnn nhánh rẽ ĐX.03, xã Phú Lễ; ĐX.01 (từ ĐH.12 đến ĐX.03) xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:13:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,460,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 6 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CẦU KÊNH ĐIỀU | |||
| 1 | PHÁ BỎ CẦU CŨ: Phá dỡ cầu cũ | Theo thiết kế được duyệt | 12,35 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 3 | CỌC: Phát hoang mặt bằng xây dựng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc Ø6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,497 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc Ø8mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,985 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc Ø20mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,953 | tấn |
| 8 | Gia công bass nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,76 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 535,6 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.224,6 | kg |
| 11 | Lắp đặt bass nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,76 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 137,728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cọc | Theo thiết kế được duyệt | 8,12 | 100m2 |
| 14 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2,814 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,387 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thử trên bờ cho mố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 17 | Đóng cọc thử dưới nước cho trụ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 18 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 2,549 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 1,274 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa <=1,8T, cọc 35x35 dài >24m, đất C1 phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m |
| 22 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 35x35 phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 6,018 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc <=1,8T, L>24m,cọc 35x35 phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 1,062 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc BTCT | Theo thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 25 | MỐ A VÀ B: Đào đất thi công mố | Theo thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,237 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mố Ø10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 29 | Cốt thép mố Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,192 | tấn |
| 30 | Cốt thép mố Ø16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,144 | tấn |
| 31 | Cốt thép mố Ø22mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,704 | tấn |
| 32 | Bê tông mố đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 19,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mố | Theo thiết kế được duyệt | 0,685 | 100m2 |
| 34 | Trãi CPĐD Dmax=25mm, lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 35 | Lót vải nhựa dưới bản quá độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản quá độ Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,067 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản quá độ Ø16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,468 | tấn |
| 38 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 14,19 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 40 | TRỤ T1 VÀ T2: Cốt thép trụ Ø10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 41 | Cốt thép trụ Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,692 | tấn |
| 42 | Cốt thép trụ Ø16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 43 | Cốt thép trụ Ø22mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,951 | tấn |
| 44 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 18,275 | m3 |
| 45 | Ván khuôn trụ cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,486 | 100m2 |
| 46 | GỐI CAO SU + DẦM: Lắp đặt gối cầu bằng cao su 350x150x39 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 47 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m | Theo thiết kế được duyệt | 18 | dầm |
| 48 | Vận chuyển dầm ra công trường | Theo thiết kế được duyệt | 6 | ca |
| 49 | Lắp đặt dầm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 50 | Cốt thép dầm ngang Ø10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm ngang Ø16mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 53 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 1,931 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo thiết kế được duyệt | 24,714 | m2 |
| 55 | MẶT CẦU: Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol | Theo thiết kế được duyệt | 2,138 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol | Theo thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 57 | Cốt thép bản mặt cầu Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,777 | tấn |
| 58 | Cốt thép bản mặt cầu Ø14mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,605 | tấn |
| 59 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 40,176 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt | 1,79 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép gờ cầu Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 1,178 | tấn |
| 62 | Cốt thép gờ cầu Ø14 | Theo thiết kế được duyệt | 0,346 | tấn |
| 63 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 11,7 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép gờ cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,741 | 100m2 |
| 65 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m |
| 67 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 69 | Cốt thép khe co giãn Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 70 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 22,8 | m |
| 71 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt | 2,622 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 73 | Sơn gờ cầu 2 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 74 | LAN CAN: Cung cấp bu lông M.22x650 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 75 | Gia công thép đệm trụ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 77 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Theo thiết kế được duyệt | 2,319 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 905 | kg |
| 79 | Cung cấp ống STK D=101.6 | Theo thiết kế được duyệt | 720,354 | kg |
| 80 | Cung cấp ống STK D=82.7 | Theo thiết kế được duyệt | 447,964 | kg |
| 81 | Cung cấp thép tấm | Theo thiết kế được duyệt | 188,032 | kg |
| 82 | Cung cấp ống STK D=86.4 | Theo thiết kế được duyệt | 30,636 | kg |
| 83 | Cung cấp ống STK D=67.5 | Theo thiết kế được duyệt | 18,264 | kg |
| 84 | Cung cấp thép tấm dày 7mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,424 | kg |
| 85 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt | 1.193,301 | kg |
| 86 | Lắp đặt hệ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 2,319 | tấn |
| 87 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 88 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 89 | Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 0,228 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 91 | Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu | Theo thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 92 | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC 1 THÁNG: Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) | Theo thiết kế được duyệt | 4.666 | kg |
| 93 | Gia công thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 1,975 | tấn |
| 94 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m |
| 96 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở) | Theo thiết kế được duyệt | 3.950 | kg |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 3,95 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 3,95 | tấn |
| 99 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m |
| C | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG: Đào đất nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,315 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được duyệt | 113,324 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông nền đường K>=0.95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 5 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt | 0,397 | 100m3 |
| 6 | Lót vải nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 2,026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Theo thiết kế được duyệt | 117,134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 15,919 | 10m |
| 10 | Biển báo tải trọng, tên cầu, đường sông: Đào đất trồng biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển chữ nhật 45x90cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ và biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo vuông 120x120cm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Cọc tiêu: Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc tiêu Ø8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,089 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 19,47 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 44 | 1 cái |
| 26 | Đào đất trồng cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,124 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| D | PHẦN BIỂN BÁO TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | Theo thiết kế được duyệt | 83,2 | m |
| 2 | Đào đất trồng biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi