Gói thầu: Gói thầu số 08: Nhà để xe, pháo PK37-N1; Nhà để xe, pháo PK - N2; trạm nạp nguồn điện; nhà để xe máy; kho hậu cần - vật chất HLCĐ; cổng chính, bốt gác; tường rào xây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Nhà để xe, pháo PK37-N1; Nhà để xe, pháo PK - N2; trạm nạp nguồn điện; nhà để xe máy; kho hậu cần - vật chất HLCĐ; cổng chính, bốt gác; tường rào xây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:24:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,820,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỂ XE, PHÁO PHÒNG KHÔNG 37 - N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,865 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,602 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,775 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,799 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,267 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,704 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,346 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,96 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,353 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,476 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,422 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,468 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,23 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,361 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m3 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,829 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,072 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,628 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,628 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,268 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,268 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,963 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,963 | tấn |
| 49 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 50 | Bu lông xiết cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 51 | Cáp giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 52 | Bu lông móng D20X700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 53 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 54 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 56 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.314 | cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,817 | 100m2 |
| 58 | SXLD cửa cuốn Đài Loan sơn tĩnh điện công nghệ Đức dày 1,0ly kéo tay (lò xo trợ lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,12 | m2 |
| 59 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | cái |
| 60 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,34 | m2 |
| 64 | XSLD máng nước bằng tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 65 | Thép cùm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,616 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 74 | Gia công khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung thep hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,869 | m2 |
| 77 | SXLD lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m2 |
| 78 | Tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 80 | Bản tiêu lệnh + biển báo mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED High Bay D HB02L 350/ 50W/220V + dây treo đèn + chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 cầu chì 10A, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtLV-ABC <= 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 96 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 98 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE, PHÁO PHÒNG KHÔNG 37 - N2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,665 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,839 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,147 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,293 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,704 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,491 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,346 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,96 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,353 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,476 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,422 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,468 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,39 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,829 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,072 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,988 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,988 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | tấn |
| 49 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 50 | Bu lông xiết cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 51 | Cáp giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | m |
| 52 | Bu lông móng D20X700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 53 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | cái |
| 54 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 56 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.522 | cái |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 100m2 |
| 58 | SXLD cửa cuốn Đài Loan sơn tĩnh điện công nghệ Đức dày 1,0ly kéo tay (lò xo trợ lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,04 | m2 |
| 59 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.584 | cái |
| 60 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.055,436 | m2 |
| 64 | XSLD máng nước bằng tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 65 | Thép cùm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,616 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 74 | Gia công khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 75 | Lắp dựng khung thep hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,869 | m2 |
| 77 | SXLD lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m2 |
| 78 | Tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 80 | Bản tiêu lệnh + biển báo mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED High Bay D HB02L 350/ 50W/220V + dây treo đèn + chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 87 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 cầu chì 10A, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC <= 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 96 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 98 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | TRẠM NẠP NGUỒN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,407 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,723 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,251 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,382 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,154 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,859 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,834 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,509 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,858 | m3 |
| 29 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,015 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,88 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,834 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,63 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,393 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,254 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,587 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,36 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2 | m |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | tấn |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,55 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,05 | m2 |
| 43 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,645 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,707 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,02 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,453 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,011 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,262 | m2 |
| 54 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,52 | kg |
| 55 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 56 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lưới mắt cáo quấn ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,318 | m2 |
| 60 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,133 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,117 | |
| 63 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ nhóm III KT 230x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7 | md |
| 64 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ nhóm III KT 160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | |
| 65 | Cung cấp khung bảo vệ cửa S1 gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 66 | Cung cấp nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | md |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7 | m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,775 | m2 cấu kiện |
| 69 | Thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,188 | kg |
| 70 | Nắp cửa bằng tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,892 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,754 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,168 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,584 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 81 | Đắp đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 90 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 91 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 99 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 106 | Van khóa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Vòi ruminer D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| D | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,507 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,329 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,255 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,873 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,128 | m3 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,181 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,092 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,265 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,498 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,498 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,753 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,265 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,52 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 30 | V50x5x200 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | kg |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 34 | Bu lông D16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,963 | 100m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 38 | Ổ bi lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | SXLD khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,74 | m2 |
| 41 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 43 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Biển tên phòng chức nămg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,281 | m2 |
| 47 | Thép D16 đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,823 | kg |
| 48 | Cùm D8 giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | XSLD Máng nước bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED Bulb 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt , ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 56 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | KHO HẬU CẦN - VẬT CHẤT HUẤN LUYỆN CHIẾN ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,89 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7431 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6092 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5189 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3579 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3429 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4462 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6092 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9136 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4634 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7435 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0162 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6018 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,77 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,12 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,89 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,17 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,49 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,39 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,78 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,94 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,74 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7459 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3122 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,53 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,49 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5708 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5708 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6548 | 100m2 |
| 55 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,49 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,49 | m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 59 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Vít nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 61 | V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,01 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,12 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,43 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,12 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Cầu chì ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế am tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 86 | Đô min nô các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 93 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bao |
| F | CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,585 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,629 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,832 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,83 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,764 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,731 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,124 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,056 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,354 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,666 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,725 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,605 | m2 |
| 39 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | |
| 46 | Bảng chữ bằng alu màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Quân hiệu alu nền đỏ sơn vàng ( bao gồm khung thép định vị ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cổng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,266 | m2 |
| 49 | Vẽ tranh cổ động bảng tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,848 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 61 | Cầu trì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 65 | Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,261 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,425 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,467 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,273 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,201 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,788 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,071 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,247 | m3 |
| 17 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,382 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,601 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,548 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.105,84 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.018,4 | m |
| 22 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chông thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,1 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cổng đẩy thép hoàn thiện theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,98 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.025,371 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi