Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông Lai thol - Huỳnh Ky (cầu Huỳnh Ky và cầu bà Suôl), xã Viên Bình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158872-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông Lai thol - Huỳnh Ky (cầu Huỳnh Ky và cầu bà Suôl), xã Viên Bình.
Số hiệu KHLCNT 20210129544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:17:00 đến ngày 2021-02-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,164,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III TCVN 0,22 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I TCVN 1,4239 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 7,0116 100m3
4 Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I TCVN 6,2889 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, 1km đầu - đất cấp I TCVN 6,2889 100m3
6 Vận chuyển đất khai thác, 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I TCVN 6,2889 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 1,8839 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 2,2984 100m3
9 Vệ sinh mặt đường TCVN 24,4768 100m2
10 Trải tấm nilon để đổ bê tông TCVN 12,8488 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm TCVN 8,6572 tấn
12 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông TCVN 3,4268 100m2
13 Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông TCVN 1,0606 100m2
14 Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 326,061 m3
15 Bê tông bù vênh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 1x2, vữa BT mác 250, PC40 TCVN 44,082 m3
16 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I TCVN 28,134 100m
17 Lót vải bạt chắn đất TCVN 0,7815 100m2
18 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I TCVN 5,684 m3
19 Ván khuôn móng cột biển báo TCVN 0,1188 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 TCVN 1,2121 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 4,4719 m3
22 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, L = 3m TCVN 2 cái
23 Cung cấp biển báo tròn D700 TCVN 2 cái
24 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 40x60 cm TCVN 2 cái
25 Cung cấp bu lông D10, L=160 TCVN 8 cái
26 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 24 cái
B HẠNG MỤC 2 : CẦU SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 1,17 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 11,64 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m TCVN 0,05 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm TCVN 0,911 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm TCVN 6,1672 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm TCVN 0,4396 tấn
7 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc TCVN 1,1456 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc TCVN 2,3691 100m2
9 Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 TCVN 34,5667 m3
10 Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc TCVN 0,058 tấn
11 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,9497 tấn
12 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,2826 tấn
13 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm TCVN 0,0835 tấn
14 Lắp đặt bát nối cọc TCVN 0,3661 tấn
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm TCVN 18 1 mối nối
16 Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I TCVN 0,7632 100m
17 Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I TCVN 0,7632 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng đứng phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 0,0691 100m
19 Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng đứng phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 0,4009 100m
20 Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 0,2765 100m
21 Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 1,6035 100m
22 Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 0,81 m3
23 Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I TCVN 0,4 100m
24 Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I TCVN 0,32 100m
25 Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước TCVN 0,72 100m
26 Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nước TCVN 3,5918 tấn
27 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 3,5918 tấn
28 Hao phí sàn đạo TCVN 0,4301 tấn
29 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 2,569 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 TCVN 0,7506 m3
31 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm TCVN 0,0069 tấn
32 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm TCVN 0,2169 tấn
33 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mm TCVN 0,1375 tấn
34 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 16 mm TCVN 0,1454 tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn TCVN 0,2581 100m2
36 Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 4,4 m3
37 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mm TCVN 0,0087 tấn
38 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mm TCVN 0,2203 tấn
39 SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm TCVN 0,0175 tấn
40 SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm TCVN 0,2389 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước TCVN 0,2118 100m2
42 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 4,5124 m3
43 Lắp đặt gối cầu cao su TCVN 24 cái
44 Lắp dầm BTCT DƯL I280, L = 6 m TCVN 8 cái
45 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 12 m TCVN 4 cái
46 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu TCVN 12 1 cấu kiện
47 Sản xuất thép hình V50x5 làm khe co giãn TCVN 0,0905 tấn
48 Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tấm 3000x150x5 TCVN 0,0707 tấn
49 Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tròn D8 mm TCVN 0,0141 tấn
50 Lắp đặt khe co giãn TCVN 0,1753 tấn
51 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8 mm TCVN 0,0628 tấn
52 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 10 mm TCVN 0,0018 tấn
53 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16 mm TCVN 0,1356 tấn
54 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu TCVN 0,2216 100m2
55 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 1,651 m3
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm TCVN 0,8211 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm TCVN 0,4675 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu TCVN 0,6562 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 TCVN 11,424 m3
60 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm TCVN 0,1786 tấn
61 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn TCVN 0,1673 100m2
62 Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 1,632 m3
63 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm TCVN 0,0466 tấn
64 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm TCVN 0,0123 tấn
65 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm TCVN 0,2506 tấn
66 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm TCVN 0,0785 tấn
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can TCVN 0,2503 100m2
68 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can TCVN 0,1254 100m2
69 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 TCVN 0,8346 m3
70 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 0,4275 m3
71 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 64 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mm TCVN 0,042 100m
73 Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 78,2184 m2
74 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,0547 100m3
75 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I TCVN 1,512 100m
76 Bê tông lót chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 1,512 m3
77 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 0,378 m3
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép taluy, lề, đường kính cốt thép 6mm TCVN 0,035 tấn
79 Trải tấm nilon lót mái taluy TCVN 0,1307 100m2
80 Bê tông lề, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 TCVN 0,7843 m3
81 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I TCVN 0,0112 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,047 100m3
83 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,9555 100m3
84 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,7794 100m3
85 Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường TCVN 1,0012 100m2
86 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm TCVN 0,2323 tấn
87 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,0082 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 14,916 m3
89 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,4251 100m3
90 Đắp đất nền móng công trình TCVN 54,9315 m3
91 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 2,93 m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 2,93 m3
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,026 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm TCVN 0,0414 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm TCVN 0,1336 tấn
96 Ván khuôn móng TCVN 0,063 100m2
97 Ván khuôn cột TCVN 0,1002 100m2
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN 1,5525 m3
99 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 TCVN 0,5013 m3
100 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm TCVN 0,1048 tấn
101 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm TCVN 0,5495 tấn
102 Trải nilon bê tông đà kiềng TCVN 0,1592 100m2
103 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng TCVN 0,4908 100m2
104 Bê tông đà kiêng, đà gằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 4,3347 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 8,1624 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 85,92 m2
107 Lắp dựng cột đèn thép, cao 7m TCVN 1 1 cột
108 Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60W TCVN 1 1 choá
109 Lắp Bulong mạ kẽm M24x500 TCVN 0,0071 tấn
110 Cung cấp Bulong mạ kẽm M24x500 TCVN 4 cái
111 Cung cấp bản thép 380x380x5mm TCVN 1 cái
112 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp I TCVN 5,4758 m3
113 Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêu TCVN 0,1341 100m2
114 Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2 TCVN 0,865 m3
115 Đắp đất nền móng cột biển báo TCVN 4,6108 m3
116 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80 TCVN 2 cái
117 Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm TCVN 2 cái
118 Cung cấp biển báo tròn D70 cm TCVN 2 cái
119 Cung cấp lông D10, L=160 TCVN 8 cái
120 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 23 cái
C HẠNG MỤC 3 : CẦU SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 0,81 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 4,337 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm TCVN 0,911 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18mm TCVN 6,1672 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm TCVN 0,4348 tấn
6 Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc TCVN 1,1456 100m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc TCVN 2,3691 100m2
8 Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 TCVN 34,5667 m3
9 Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọc TCVN 0,058 tấn
10 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,9497 tấn
11 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,2826 tấn
12 Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm TCVN 0,0835 tấn
13 Lắp đặt bát nối cọc TCVN 0,3661 tấn
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm TCVN 18 1 mối nối
15 Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I TCVN 0,7632 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I TCVN 0,7632 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng đứng phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 0,0691 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng đứng phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 0,4009 100m
19 Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 0,2765 100m
20 Đóng cọc BTCT dưới nước coc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 1,6035 100m
21 Đặp phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 0,81 m3
22 Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I TCVN 0,4 100m
23 Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp I TCVN 0,32 100m
24 Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước TCVN 0,72 100m
25 Lắp dựng kết cấu thép sàn đạo dưới nước TCVN 3,5918 tấn
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 3,5918 tấn
27 Hao phí sàn đạo TCVN 0,4301 tấn
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 2,38 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 TCVN 0,767 m3
30 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm TCVN 0,0069 tấn
31 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm TCVN 0,2364 tấn
32 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mm TCVN 0,1228 tấn
33 SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 18 mm TCVN 0,1679 tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn TCVN 0,2131 100m2
35 Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 4,0303 m3
36 SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mm TCVN 0,3266 tấn
37 SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm TCVN 0,0202 tấn
38 SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16 mm TCVN 0,2759 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nước TCVN 0,2257 100m2
40 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 5,8064 m3
41 Lắp đặt gối cầu cao su TCVN 24 cái
42 Lắp dầm BTCT DƯL I280, L = 6 m TCVN 8 cái
43 Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 9 m TCVN 4 cái
44 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầu TCVN 12 1 cấu kiện
45 Sản xuất thép hình V50x5 làm khe co giãn TCVN 0,1182 tấn
46 Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tấm 3920x150x5 TCVN 0,0923 tấn
47 Sản xuất thép tấm làm khe co giãn, thép tròn D8 mm TCVN 0,0141 tấn
48 Lắp đặt khe co giãn TCVN 0,2246 tấn
49 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 8 mm TCVN 0,0966 tấn
50 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 10 mm TCVN 0,0018 tấn
51 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 16 mm TCVN 0,1728 tấn
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầu TCVN 0,3011 100m2
53 Bê tông dầm cầu, M300, PC40, đá 1x2 TCVN 1,899 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm TCVN 0,7523 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 8mm TCVN 0,4101 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầu TCVN 0,5397 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2 TCVN 9,996 m3
58 SXLD cốt thép con lươn, đường kính 8mm TCVN 0,1775 tấn
59 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươn TCVN 0,1469 100m2
60 Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 1,428 m3
61 SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mm TCVN 0,0408 tấn
62 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mm TCVN 0,011 tấn
63 SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 10mm TCVN 0,2116 tấn
64 SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 10mm TCVN 0,0702 tấn
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can TCVN 0,2178 100m2
66 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can TCVN 0,1122 100m2
67 Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250 TCVN 0,7261 m3
68 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 0,3825 m3
69 Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng <= 50 kg TCVN 56 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mm TCVN 0,0385 100m
71 Sơn lan can, con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 68,5392 m2
72 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I TCVN 0,0073 100m3
73 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,9555 100m3
74 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,9502 100m3
75 Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường TCVN 1,301 100m2
76 SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm TCVN 3,0184 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 17,955 m3
78 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I TCVN 0,4865 100m3
79 Đắp đất nền móng công trình TCVN 64,0518 m3
80 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 5,278 m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 TCVN 3,478 m3
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm TCVN 0,0313 tấn
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm TCVN 0,0524 tấn
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm TCVN 0,1567 tấn
85 Ván khuôn móng TCVN 0,0798 100m2
86 Ván khuôn cột TCVN 0,1252 100m2
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 TCVN 1,9665 m3
88 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 TCVN 0,6262 m3
89 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm TCVN 0,1576 tấn
90 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm TCVN 0,7254 tấn
91 Trải nilon bê tông đà kiềng TCVN 0,1592 100m2
92 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà giằng TCVN 0,6414 100m2
93 Bê tông đà kiêng, đà gằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 TCVN 5,6895 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 TCVN 10,4082 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 109,56 m2
96 Lắp dựng cột đèn thép, cao 7m TCVN 1 1 cột
97 Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60W TCVN 1 1 choá
98 Lắp Bulong mạ kẽm M24x500 TCVN 0,0071 tấn
99 Cung cấp Bulong mạ kẽm M24x500 TCVN 4 cái
100 Cung cấp bản thép 380x380x5mm TCVN 1 cái
101 Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp I TCVN 6,7253 m3
102 Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêu TCVN 0,1647 100m2
103 Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 - Đá 1x2 TCVN 1,0578 m3
104 Đắp đất nền móng cột biển báo TCVN 5,6675 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80 TCVN 2 cái
106 Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cm TCVN 2 cái
107 Cung cấp biển báo tròn D70 cm TCVN 2 cái
108 Cung cấp lông D10, L=160 TCVN 8 cái
109 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 29 cái
D HẠNG MỤC 4: PHẦN DI DỜI CỘT ĐIỆN THEO TT 10/2019-BXD
1 Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp II TCVN 8,64 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công TCVN 8,64 m3
3 Bốc xếp trụ bê tông DƯL 7,5m có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - 2 đầu TCVN 12 1 cấu kiện
E HẠNG MỤC 5: PHẦN DI DỜI CỘT ĐIỆN THEO ĐỊNH MỨC 4970 VÀ 228
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công TCVN 3 1 cột
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây <= 35mm2 TCVN 0,63 1km dây
3 Rải căng cây nhôm, lõi thép, tiết diện dây <= 35mm2 TCVN 0,63 1km/1 dây
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x16mm2 TCVN 0,06 km/dây
5 Lắp sứ hạ thế bằng thủ công: 3 sứ TCVN 3 sứ
6 Lắp dây chằng hạ áp TCVN 3 1 bộ
7 Cung cấp đà cản 1,2m TCVN 6 cái
8 Cung cấp Bulong VR 22x600 TCVN 3 cái
9 Cung cấp lông đền vuông D24 TCVN 6 cái
10 Cung cấp Bulong 16x360 TCVN 3 cái
11 Cung cấp cáp thép TK 35 mm2 TCVN 13 kg
12 Cung cấp bộ chống chằng hẹp trụ 1,2m TCVN 3 cái
13 Cung cấp cọc néo ĐK 16 TCVN 3 cái
14 Cung cấp lông đền vuông ĐK 18 TCVN 3 cái
15 Cung cấp sứ chằng hạ áp TCVN 3 cái
16 Cung cấp yếm cable TCVN 6 cái
17 Cung cấp ống nhựa HDPE D32 màu cam TCVN 3 cái
18 Cung cấp giáp níu cáp ACX 50 - 70 mm TCVN 12 cái
19 Cung cấp bu lông 16x250 TCVN 6 cái
20 Cung cấp khung đỡ 3 sứ TCVN 3 cái
21 Cung cấp sứ ống chỉ TCVN 9 cái
22 Cung cấp kẹp 2 rãnh song TCVN 9 cái
23 Cung cấp lông kẹp IPC 95/35 mm2 TCVN 12 cái
24 Cung cấp băng keo cách điện TCVN 6 cuộn
25 Cung cấp mối nối kép A35 TCVN 6 cái
26 Cung cấp cáp Duplex DuCV 2x10 mm2 TCVN 60 m
27 Vận chuyển phụ kiện, trụ đà cản TCVN 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->