Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 09/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 của UBND huyện Ea Súp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:13:00 đến ngày 2021-02-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,478,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 8,7228 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 5,3018 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,6183 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,4546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,1637 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đổ đi 6km) | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 6,2755 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 3,1594 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đổ đi 6km) | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 1,354 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 7,6295 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 7,6295 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp II | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 7,6295 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (từ mỏ 6km) | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 36,4723 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 36,4723 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 36,4723 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 48,0306 | 100m3 |
| 16 | Lu xử lý nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 13.643,85 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BTXM, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 3.323,28 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 180,4298 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 16,8654 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng CPDD loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 6,4413 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng CPDD loại 1 (Dmax=25mm) dày 12cm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 19,1078 | 100m3 |
| 6 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 2.740,5 | m |
| 7 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 504,75 | m |
| 8 | Thi công khe giãn không có thanh truyền lực | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 472,5 | m |
| 9 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 42 | m |
| 10 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 81,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,0053 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,0592 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 44,1074 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 44,1074 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 44,1074 | 100m3 |
| 16 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 39,0331 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất trụ đỡ biển báo 2,9m + biển báo tam giác D70 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 82 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm( đá 1x2 M200) | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 82 | cái |
| C | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY- CHÂN KHAY-RÃNH, CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy và rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 177,28 | m3 |
| 2 | Vữa XM mác 50 dày 3cm lót mái taluy | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 1.772,78 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,3532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 10,06 | m3 |
| 5 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 2,01 | m3 |
| 6 | Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,145 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,0907 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 1,4447 | 100m2 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 164 | cái |
| 10 | Nạo, vét cống bằng thủ công đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 8,29 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L0=100CM | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,104 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 3,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản đường kính <= 10mm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,1412 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản đường kính <= 18mm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,2125 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 14,84 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 16,63 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 2,83 | m3 |
| 8 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 5,86 | m3 |
| 9 | Bê tông rải mặt đá 0.5x1, M250 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 1,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 13 | cấu kiện |
| 11 | VXM M100 đệm bản dày 1cm | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 11 | m2 |
| 12 | Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,4031 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,2655 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mối nối đá 0,5x1, M250 | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,1 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 36 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,7193 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 0,85 | m3 |
| 18 | Nạo vét cống bằng nhân công, đất cấp III | Theo Chương V-HSMT và BVTKTC | 60,66 | m3 |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường | Theo dự toán được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên khai thác đắp đất | Theo dự toán được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi