Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156006-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210149642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được UBND Quận phân cấp về phường Hiệp Bình Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:14:00 đến ngày 2021-02-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,248,939,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU GIAO THÔNG
1 DUY TU QUỐC LỘ 13 CŨ (ĐOẠN QUA CHỢ RA QUỐC LỘ 1A), KHU PHỐ 3, L=65M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 100m2
3 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,7 10m2
4 DUY TU QUỐC LỘ 13 CŨ ĐOẠN TỪ NHÀ 204 ĐẾN ĐƯỜNG 21, L=75M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m2
6 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 10m2
7 DUY TU QUỐC LỘ 13 CŨ ĐOẠN GIÁP ĐƯỜNG 17, L=77M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,802 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,006 100m2
9 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,06 10m2
10 DUY TU HẺM 25 ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐOẠN TỪ NHÀ 25/12 ĐẾN HẺM 505 QUỐC LỘ 13), KHU PHỐ 5, L=126M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 100m2
12 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 10m2
13 DUY TU HẺM 606 QUỐC LỘ 13(ĐOẠN TỪ ĐẦU HẺM ĐẾN NHÀ 606/10), KHU PHỐ 4, L=127M - Tháo, lắp nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
14 Ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
15 BT nâng thành hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,562 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,207 100m2
18 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,07 10m2
19 DUY TU HẺM 176 QUỐC LỘ 13 CŨ (ĐOẠN TỪ ĐẦU HẺM ĐẾN NHÀ 176/29), KHU PHỐ 1, L=135M - Tháo, lắp nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
20 Ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
21 BT nâng thành hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m3
24 DUY TU HẺM 700 QUỐC LỘ 13, KHU PHỐ 4, L=160M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m3
26 DUY TU QUỐC LỘ 13 CŨ (ĐOẠN TRƯỚC NHÀ SỐ 162, KHU PHỐ 1 VÀ TRƯỚC NHÀ SỐ 16A, 30A, 36A, 83, 87 KHU PHỐ 3), L=83M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,868 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,225 100m2
28 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,25 10m2
B DUY TU THOÁT NƯỚC
1 DUY TU NẠO VÉT RẠCH XĂNG MÁU, KHU PHỐ 2, L=325M - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,572 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 100m3
4 DUY TU NẠO VÉT MƯƠNG HẺM 104 RA HẺM 74, KHU PHỐ 3, L=312M - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,075 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,531 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,531 100m3
7 DUY TU NẠO VÉT ĐƯỜNG 17, KHU PHỐ 3 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 cái
8 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 10 md
9 DUY TU NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC HẺM 652 RA MƯƠNG NƯỚC CỐNG TRỤ ĐIỆN, KHU PHỐ 4, L=200M - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 10 md
10 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cái
11 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,87 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,629 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,629 100m3
14 DUY TU NẠO VÉT MƯƠNG VÀ HỐ GA HẺM 197, KHU PHỐ 1, L=98M - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 md
15 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
16 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,199 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 100m3
19 DUY TU NẠO VÉT MƯƠNG HẺM 389, KHU PHỐ 5, L=36M - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 10 md
20 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 10 md
21 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,098 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->