Gói thầu: Gói thầu số 06: XD mới và cải tạo: Đại đội 1 (04 hạng mục); Đại đội 2 (04 hạng mục); Đại đội 3 (04 hạng mục); a,b trực thuộc (03 hạng mục); nhà ở làm việc tiểu đoàn; phòng HCM; nhà ăn 250 chỗ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159393-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
Tên gói thầu Gói thầu số 06: XD mới và cải tạo: Đại đội 1 (04 hạng mục); Đại đội 2 (04 hạng mục); Đại đội 3 (04 hạng mục); a,b trực thuộc (03 hạng mục); nhà ở làm việc tiểu đoàn; phòng HCM; nhà ăn 250 chỗ
Số hiệu KHLCNT 20201287363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:57:00 đến ngày 2021-02-09 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,390,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở CHIẾN SĨ C1-N1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4394 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,57 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,57 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,16 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,47 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0534 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4604 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2565 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4173 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1201 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2679 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3473 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2893 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5671 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2291 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5299 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4169 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5328 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6204 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5343 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9012 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,52 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,15 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,73 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,29 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,52 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,23 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,31 m2
41 Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,29 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,75 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,81 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,51 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,18 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4714 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2976 100m3
51 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2075 100m3
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,45 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,08 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6053 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6053 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6445 100m2
58 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,18 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,54 m2 cấu kiện
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
62 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 V50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,97 kg
64 Vít nở D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
65 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
66 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
69 Tủ súng bằng thép 2x1,5x0,65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4657 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4301 100m2
72 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 tấn
73 Bản lề tủ CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Bu lông M10 X 50 CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
76 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
77 Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
78 Vít nở D10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m2
80 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
81 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
84 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 170x170x4 220v/12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + điều kiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
92 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
95 Đoomino nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thanh
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
98 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
99 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
100 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
107 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
108 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
111 Thép dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
112 Thép dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
113 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
116 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
117 Cắt mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
118 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
119 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
120 Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945,8 m2
121 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,12 m2
122 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,09 m2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,75 m2
124 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,64 m2
125 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,09 m2
126 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,46 m2
127 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 988,44 m2
128 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,3 m2
129 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,73 m2
130 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,73 m2
131 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,73 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9 m
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4625 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4669 100m2
135 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,882 m2
136 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,88 m2
137 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,94 m2
138 Đục nhám mặt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
139 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,14 m3
140 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
141 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m3
142 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=24mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ khoan
143 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
144 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 tấn
145 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m
146 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
147 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,97 m3
148 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3997 100m3
149 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3997 100m3
150 Chà nhám trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,82 m2
151 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,82 m2
152 Chốt cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
153 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
154 Giấy ráp thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m2
155 Công tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
B NHÀ Ở CHIẾN SỸ c1-N2
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.265,451 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,582 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,236 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,236 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,236 m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,489 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,897 100m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (TÍNH 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,413 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,413 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,064 m2
11 Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.197,201 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,34 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,136 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,25 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,59 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,856 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,074 m2
19 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,258 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,661 m3
21 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m3
22 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,44 m2
24 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,68 m2 cấu kiện
26 Chà nhám trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,764 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,764 m2
28 Chốt cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
29 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
30 Giấy ráp thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,055 m2
31 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
44 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
45 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
46 Lắp đặt MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
49 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
51 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
53 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
54 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
56 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
57 Thép dẹp trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
58 Thép dẹp thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
C NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH c1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,509 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,011 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,413 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,572 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,668 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,739 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,211 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,296 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,34 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,492 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,378 m2
44 Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,26 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,86 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
50 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,919 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,873 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m3
59 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,587 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,065 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
69 Thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,84 kg
70 Bu lông D12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,127 m2
73 Bu lông D20, L=860 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2
75 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2 cấu kiện
76 Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m
77 SXLD giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
78 SXLD thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
79 Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,727 m2
80 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,205 m3
84 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,458 m3
86 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,069 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0807 100m2
88 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,714 m2
89 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,755 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,895 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,625 m2
94 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,576 m2
95 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,416 m2
96 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,396 m2
97 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,201 m2
98 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 100m2
103 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,629 m2
104 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,629 m2
105 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m3
106 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
107 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
109 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Cầu chì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
113 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
119 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
120 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
121 Sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
124 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
149 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
153 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
154 Dàn năng lượng mặt trời 210 lít Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
157 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
158 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
159 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
D NHÀ PHƠI QUẦN ÁO C1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,844 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,097 m3
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,593 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
20 SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
26 Bu lông neo M16x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 100m2
28 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,895 m2
30 Lợp tấm nhựa lây sáng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
33 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
E NHÀ Ở CHIẾN SỸ C2-N1
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,9475 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,9475 m2
3 Phá lớp Granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,81 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,81 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040,8505 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,3175 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,773 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,485 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,76 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,3175 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7482 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5 m2
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3031 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3031 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 100m3
20 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung ( 9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6662 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
22 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,053 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960,4275 m2
24 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung ( 9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8119 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0986 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5006 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6151 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6207 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,2808 m2
30 Sơn trụ, lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,2808 m2
31 Lắp đạt lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7502 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,2 m
34 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,58 m2
35 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3187 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3187 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3187 tấn
38 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3858 m2
39 Xây tấm chắn mái gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
40 Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tấm chắn mái ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7064 m2
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7064 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
44 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20
45 Giấy ráp thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5413 m2
46 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Biển tên các phòng chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Lắp đặt chốt cửa đi, của sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
50 Lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7311 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1405 100m2
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m2
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4185 100m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,62 m3
58 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,24 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0534 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4604 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2565 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3433 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2765 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5679 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9313 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9473 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3674 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3097 tấn
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4555 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3631 100m2
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4184 100m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5566 100m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1629 100m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6843 100m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,22 m3
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,97 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,55 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,05 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,29 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,39 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
94 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,8 m
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,16 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,51 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,74 m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,11 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,141 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5527 100m3
103 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m3
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,96 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,36 m2
108 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 tấn
110 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7438 100m2
111 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,16 m2
112 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
113 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,2 m cấu kiện
114 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m2 cấu kiện
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
116 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 V50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,97 kg
118 Vít nở D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
119 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m2
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9213 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6696 100m2
126 Tủ súng : 2*1,5*0,65 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
127 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 tấn
128 Bản lề tủ CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Bu lông M10 X 50 CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
131 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
132 Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
133 Vít nở D10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m2
135 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
136 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
138 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
139 Lắp đặt công tắc đơn1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
140 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Senko điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
143 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều ( SenKo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
146 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
147 Lắp đặt hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
148 Đôminô nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 thanh
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
151 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.064 m
152 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
153 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
154 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
155 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2*16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
157 Lắp đặt tủ điện SINO vỏ nhựa chứa 1-2 Modun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
158 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
159 Lắp đặt kẹp ngưng cáp xoắn LV-ABC 2*16mm2 + Bulong néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
160 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
161 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
162 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
163 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
165 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
166 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
169 Thép dẹp trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
170 Thép dẹp thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
171 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
F NHÀ DT C2-N2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,95 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,95 m2
3 Phá lớp Granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,444 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,444 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.301,679 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,685 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,394 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,97 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,6 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,685 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,988 m3
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,36 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,36 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,36 m2
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6185 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5162 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5162 100m3
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,674 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122,285 m2
20 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung ( 9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9513 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9668 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5022 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8181 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,907 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,3424 m2
26 Sơn trụ, lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,3424 m2
27 Lắp đạt lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4753 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
29 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,44 m2
30 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7582 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7582 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7582 tấn
33 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5144 m2
34 Xây tấm chắn mái gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
35 Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tấm chắn mái ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9216 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9216 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 100m
39 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21
40 Giấy ráp thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1843 m2
41 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Biển tên các phòng chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
44 Lắp đặt chốt cửa đi, của sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
45 Lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7355 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6581 100m2
48 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,4 m
50 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28 m2
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
52 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,32 m cấu kiện
53 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 m2 cấu kiện
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,56 m2
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
57 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Senko điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều ( SenKo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
64 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
65 Lắp đặt hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
66 Đôminô nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 thanh
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 998 m
70 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 m
71 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
73 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2*16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
75 Lắp đặt tủ điện SINO vỏ nhựa chứa 1-2 Modun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
77 Lắp đặt kẹp ngưng cáp xoắn LV-ABC 2*16mm2 + Bulong néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
79 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
80 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
81 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
83 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
84 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
86 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
87 Thép dẹp trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
88 Thép dẹp thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
89 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
G NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH c2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,509 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,011 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,413 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,572 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,668 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,739 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,211 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,296 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,34 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,492 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,378 m2
44 Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,26 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,86 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
50 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,919 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,873 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m3
59 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,587 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,065 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
69 Thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,84 kg
70 Bu lông D12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,127 m2
73 Bu lông D20, L=860 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2
75 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2 cấu kiện
76 Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m
77 SXLD giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
78 SXLD thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
79 Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,727 m2
80 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,205 m3
84 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,458 m3
86 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,069 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0807 100m2
88 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,714 m2
89 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,755 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,895 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,625 m2
94 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,576 m2
95 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,416 m2
96 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,396 m2
97 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,201 m2
98 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 100m2
103 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,629 m2
104 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,629 m2
105 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m3
106 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
107 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
109 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Cầu chì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
113 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
119 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
120 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
121 Sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
124 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
149 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
153 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
154 Dàn năng lượng mặt trời 210 lít Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
157 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
158 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
159 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
H NHÀ PHƠI QUẦN ÁO C2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,844 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,097 m3
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,593 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
20 SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
26 Bu lông neo M16x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 100m2
28 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,895 m2
30 Lợp tấm nhựa lây sáng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
33 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
I NHÀ Ở CHIẾN SỸ C3-N1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4394 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,57 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,47 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0733 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5893 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2306 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1303 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3892 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2709 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3473 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3062 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6513 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4627 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3232 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2055 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1317 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5299 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4169 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6256 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5343 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9002 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,12 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,66 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,15 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,29 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,41 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,71 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,31 m2
41 Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,29 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,96 m
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,15 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,81 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,51 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,18 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4714 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2965 100m3
51 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2068 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2068 100m3
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,17 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,18 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6053 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6053 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6445 100m2
58 SX cửa đi, sổ khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,32 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,42 m2 cấu kiện
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
62 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
63 V50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,97 kg
64 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
65 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m2
66 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
69 Tủ súng bằng thép 2x1,5x0,65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4657 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4301 100m2
72 Gia công hệ sắt tư súng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 tấn
73 Bản lề tủ CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Bu lông M10 X 50 CT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
76 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
77 Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
78 Vít nở D10 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m2
80 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
81 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
84 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 170x170x4 220v/12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + điều kiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
92 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
95 Đoomino nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thanh
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
98 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
99 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
100 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
105 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
107 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
108 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
111 Thép dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
112 Thép dẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
113 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m3
116 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
117 Cắt mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
118 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
119 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
120 Chà nhám trên bề mặt tường xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945,8 m2
121 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,79 m2
122 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,09 m2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,54 m2
124 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,64 m2
125 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,09 m2
126 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,34 m2
127 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 988,44 m2
128 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,97 m2
129 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,73 m2
130 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,73 m2
131 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,73 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9 m
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4625 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4669 100m2
135 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,882 m2
136 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,88 m2
137 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,94 m2
138 Đục nhám mặt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
139 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,14 m3
140 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
141 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m3
142 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=24mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ khoan
143 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
144 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 tấn
145 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m
146 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
147 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,81 m3
148 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3981 100m3
149 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3981 100m3
150 Chà nhám trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,54 m2
151 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,54 m2
152 Chốt cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
153 Giấy ráp thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,43 m2
J NHÀ Ở CHIẾN SỸ c3-N2
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.458,81 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,79 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,17 m2
4 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,17 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,17 m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9127 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6378 100m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,347 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,35 m2
10 Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.396,93 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,05 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,97 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,17 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,88 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,99 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,63 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8 m
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,67 m2
19 Đục nhám mặt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,14 m3
21 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1514 100m3
22 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1514 100m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,72 m2
24 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,72 m2 cấu kiện
26 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Chà nhám trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,88 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,88 m2
29 Chốt cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
30 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
31 Giấy ráp thô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
32 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED 170x170x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
46 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hộp
47 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
48 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
50 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
51 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
52 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
54 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
55 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
56 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
58 Thép dẹp trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
59 Thép dẹp thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
K NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH C3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,509 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,011 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,413 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,572 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,668 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,739 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,211 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,296 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,42 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,34 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,492 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,378 m2
44 Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,26 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,86 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
50 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,919 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,873 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,459 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m3
59 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,587 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,065 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
69 Thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,84 kg
70 Bu lông D12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,127 m2
73 Bu lông D20, L=860 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2
75 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2 cấu kiện
76 Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2 m
77 SXLD giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
78 SXLD thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
79 Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,727 m2
80 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,205 m3
84 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,458 m3
86 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,069 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0807 100m2
88 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,714 m2
89 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,755 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,475 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,895 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,625 m2
94 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,576 m2
95 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,416 m2
96 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,396 m2
97 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,201 m2
98 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,338 m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 100m2
103 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,629 m2
104 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,629 m2
105 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m3
106 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
107 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m3
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
109 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
110 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
111 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Cầu chì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
113 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
118 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
119 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
120 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
121 Sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
124 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
149 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
153 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
154 Dàn năng lượng mặt trời 210 lít Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
157 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
158 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
159 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
L NHÀ PHƠI QUẦN ÁO C3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,844 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,097 m3
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,593 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
20 SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
26 Bu lông neo M16x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 100m2
28 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,895 m2
30 Lợp tấm nhựa lây sáng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
33 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
M NHÀ Ở CHIẾN SỸ abTT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,681 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,123 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,414 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,341 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,653 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,273 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m2
27 Xây tam cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,509 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,799 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,214 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,724 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,06 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,203 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,673 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,045 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,643 m2
38 Lát đá granit, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,848 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,9 m
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8 m
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,01 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,471 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,475 m3
45 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III,đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,5 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,247 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 tấn
53 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 100m2
54 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
55 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2 cấu kiện
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
58 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Thép V50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,98 kg
60 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
61 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,887 m2
62 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,515 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,685 100m2
67 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,46 m2
68 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,415 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,194 m3
70 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,867 m3
71 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 m
72 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,567 m2
73 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,37 m2
74 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,266 m2
75 Chà nhám tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,09 m2
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,762 m2
77 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,785 m2
78 Chà nhám trần, dầm hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,528 m2
79 Đục nhám bề mặt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,129 m2
80 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ khoan
81 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,443 m3
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,897 m2
83 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,855 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,661 m2
85 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,351 m2
86 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840,618 m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,764 m2
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,37 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,37 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,9 m
91 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,019 m2
92 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,383 m2
93 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,117 100m2
94 Chà nhám cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,38 m2
95 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,38 m2
96 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
97 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
98 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,22 m2 cấu kiện
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
100 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3
101 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m3
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
104 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
113 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
115 Đôminô nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 thanh
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
119 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
121 Tủ điện Sino nhựa chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
122 Nhân công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
123 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
124 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
125 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
126 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
127 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
128 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
129 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
130 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
133 Kẹp đỡ dây đi trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
134 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
136 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
138 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
139 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
N NHÀ PHƠI QUẦN ÁO a, b TT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,982 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,827 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,681 m3
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,573 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
18 SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2 m
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
22 Gia công giằng khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
24 Bu lông neo M16x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 100m2
26 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,171 m2
28 Lợp tấm nhựa lây sáng POLITOPdày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 100m2
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
31 Bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
33 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
O NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH a, b TT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,035 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,883 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,367 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,079 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,791 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,081 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,683 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,864 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,656 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,796 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,891 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,07 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,998 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,259 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,899 m2
44 Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,738 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,985 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m2
50 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,248 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,709 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m3
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,636 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
68 Thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 kg
69 Bu lông D12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,127 m2
72 Bu lông D20, L=860 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
74 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2 cấu kiện
75 Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
76 SXLD giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 SXLD thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m
78 Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,983 m2
79 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,262 m3
83 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,687 m3
85 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,024 m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3802 100m2
87 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,079 m2
88 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,693 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,004 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,383 m2
91 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,615 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,695 m2
93 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,426 m2
94 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,172 m2
95 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,214 m2
96 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,081 m2
97 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,278 m2
98 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,278 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,278 m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,161 100m2
102 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,907 m2
103 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,907 m2
104 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,382 m3
105 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
106 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
107 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
108 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Cầu chì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
112 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
117 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
118 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
119 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cuộn
120 Sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
149 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
153 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
156 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Dàn năng lượng mặt trời 150lit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
158 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
159 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
P NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC TIỂU ĐOÀN
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn alu hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,82 m2
4 Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,3 m2
5 Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,82 m2 cấu kiện
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,05 m2
8 Đục nhám bề mặt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,588 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,235 m2
10 Chà nhám tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.324,509 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,758 m2
12 Chà nhám dầm, trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,983 m2
13 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,697 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,315 m2
15 Đóng trần, vách alu hoàn thiện theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,05 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,05 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,162 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,315 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,536 m2
21 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,045 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,29 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,668 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.970,537 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,294 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,8 m
28 Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 2 cánh khóa đa điểm lưỡi gà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
29 Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 1 cánh khóa đơn điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
30 Tay nắm cửa sổ hiệu GQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26
31 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
32 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
33 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Biển tên phòng chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
36 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m3
37 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m3
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,248 100m2
40 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m2
41 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m2
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
45 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Tủ điện nhựa Sino chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
58 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
59 Nhân công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
70 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
71 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
72 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
73 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
74 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
75 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
76 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
78 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
79 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bao
81 Kẹp đỡ dây đi trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
Q PHÒNG HỒ CHÍ MINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,856 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,395 m2
4 Đục nhám bề mặt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,006 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,733 m2
6 Chà nhám tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,981 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,138 m2
8 Chà nhám dầm, trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,084 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,59 m2
10 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
11 Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,57 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,856 m2 cấu kiện
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,395 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,395 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,505 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,59 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,5 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,8 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,338 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834,065 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,638 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,1 m
23 Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 2 cánh khóa đa điểm lưỡi gà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 1 cánh khóa đơn điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Tay nắm cửa sổ hiệu GQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7
26 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
28 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Biển tên phòng chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m3
32 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 100m3
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,747 100m2
35 Phông màn, khánh tiết Phòng Hồ Chí Minh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Tủ điện nhựa Sino chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
47 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
48 Nhân công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
50 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
51 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
52 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
53 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
54 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
55 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
56 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
59 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bao
61 Kẹp đỡ dây đi trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
67 Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
72 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
R NHÀ ĂN 250 CHỖ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,739 m2
2 Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.472,032 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,598 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,085 m2
5 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,085 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,085 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,516 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,819 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,779 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,922 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.472,032 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,036 m2
13 Giấy nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,441 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,45 m
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,798 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,821 100m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,925 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,304 m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,936 m2
20 Công băm nhám tường để ốp gạch (1 công/ 20m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,247 công
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,301 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,855 m3
23 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,616 m3
24 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
25 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,06 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,78 m2
28 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,43 m2
30 SX cửa đi cửa nhựa lỗi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,95 m2
31 SX cửa sổ cửa nhựa lỗi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
32 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 m2
33 Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 2 cánh khóa đa điểm lấy gà chột dọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Tay nắm cửa sổ hiệu GQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
35 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,397 m3
38 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m3
39 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (phế thải) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,338 m3
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
45 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,263 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,873 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 m3
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
53 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,505 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,96 m2
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
65 SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,12 m
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
67 Bu lông neo M12x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 100m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,949 m2
70 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
72 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED bán nguyệt 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
74 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 9W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
75 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 170x170x40 220/12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
81 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
82 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Công tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
87 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
88 Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ruminer D21) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
95 Chậu rử INOX 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
97 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
98 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
99 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
101 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cọc
102 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
105 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bao
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->