Gói thầu: Gói thầu số 06: XD mới và cải tạo: Đại đội 1 (04 hạng mục); Đại đội 2 (04 hạng mục); Đại đội 3 (04 hạng mục); a,b trực thuộc (03 hạng mục); nhà ở làm việc tiểu đoàn; phòng HCM; nhà ăn 250 chỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: XD mới và cải tạo: Đại đội 1 (04 hạng mục); Đại đội 2 (04 hạng mục); Đại đội 3 (04 hạng mục); a,b trực thuộc (03 hạng mục); nhà ở làm việc tiểu đoàn; phòng HCM; nhà ăn 250 chỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:57:00 đến ngày 2021-02-09 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,390,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CHIẾN SĨ C1-N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4394 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4173 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2679 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2893 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5671 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2291 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6204 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5343 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9012 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,15 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,73 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,29 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,52 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,23 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,31 | m2 |
| 41 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,29 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,75 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,81 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,51 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,18 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4714 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2075 | 100m3 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,45 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,08 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6053 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6053 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6445 | 100m2 |
| 58 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,18 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,54 | m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 62 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | V50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | kg |
| 64 | Vít nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 65 | Lưới mắt cáo quấn ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 66 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Tủ súng bằng thép 2x1,5x0,65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4657 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4301 | 100m2 |
| 72 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | tấn |
| 73 | Bản lề tủ CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Bu lông M10 X 50 CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 76 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 77 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 78 | Vít nở D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 81 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 170x170x4 220v/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + điều kiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 92 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 95 | Đoomino nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 111 | Thép dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 112 | Thép dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 117 | Cắt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 118 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 119 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 120 | Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,8 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,12 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,09 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,75 | m2 |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,64 | m2 |
| 125 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,09 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,46 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988,44 | m2 |
| 128 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,3 | m2 |
| 129 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,73 | m2 |
| 130 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,73 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,73 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9 | m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4669 | 100m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,882 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,88 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,94 | m2 |
| 138 | Đục nhám mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 139 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 140 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 142 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=24mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 143 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 145 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 147 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,97 | m3 |
| 148 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3997 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3997 | 100m3 |
| 150 | Chà nhám trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,82 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,82 | m2 |
| 152 | Chốt cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 153 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 154 | Giấy ráp thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m2 |
| 155 | Công tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| B | NHÀ Ở CHIẾN SỸ c1-N2 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,451 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,582 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,236 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,236 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,236 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,489 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,897 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (TÍNH 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,413 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,413 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,064 | m2 |
| 11 | Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,201 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,34 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,136 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,25 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,59 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,856 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,074 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,258 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,661 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,44 | m2 |
| 24 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m2 cấu kiện |
| 26 | Chà nhám trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,764 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,764 | m2 |
| 28 | Chốt cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 29 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 30 | Giấy ráp thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,055 | m2 |
| 31 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 44 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 45 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 46 | Lắp đặt MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 53 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 57 | Thép dẹp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 58 | Thép dẹp thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| C | NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH c1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,011 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,413 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,572 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,668 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,739 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,211 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,296 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,34 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,492 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,378 | m2 |
| 44 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,919 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,873 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,587 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,065 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 69 | Thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | kg |
| 70 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,127 | m2 |
| 73 | Bu lông D20, L=860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 cấu kiện |
| 76 | Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 77 | SXLD giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 78 | SXLD thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 79 | Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | m2 |
| 80 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,205 | m3 |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,069 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0807 | 100m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,714 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,755 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,475 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,895 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,625 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,576 | m2 |
| 95 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,416 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,396 | m2 |
| 97 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,201 | m2 |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,629 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,629 | m2 |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 121 | Sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Dàn năng lượng mặt trời 210 lít Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 157 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 159 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| D | NHÀ PHƠI QUẦN ÁO C1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,844 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,593 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 26 | Bu lông neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 28 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,895 | m2 |
| 30 | Lợp tấm nhựa lây sáng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 33 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| E | NHÀ Ở CHIẾN SỸ C2-N1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,9475 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,9475 | m2 |
| 3 | Phá lớp Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,81 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,81 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040,8505 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,3175 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,773 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,485 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,76 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,3175 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7482 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3031 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3031 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 20 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung ( 9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6662 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,053 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,4275 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung ( 9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8119 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0986 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5006 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6151 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6207 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,2808 | m2 |
| 30 | Sơn trụ, lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,2808 | m2 |
| 31 | Lắp đạt lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7502 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,2 | m |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,58 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3187 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3187 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3187 | tấn |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3858 | m2 |
| 39 | Xây tấm chắn mái gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tấm chắn mái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7064 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7064 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | |
| 45 | Giấy ráp thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5413 | m2 |
| 46 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Biển tên các phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt chốt cửa đi, của sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7311 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1405 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,62 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3433 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5679 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9313 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9473 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3097 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4555 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3631 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1629 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6843 | 100m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m3 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,97 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,55 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,05 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,29 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,39 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8 | m |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,51 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,74 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,141 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5527 | 100m3 |
| 103 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,96 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,36 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4396 | tấn |
| 110 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7438 | 100m2 |
| 111 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,16 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,2 | m cấu kiện |
| 114 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 cấu kiện |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 116 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | V50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | kg |
| 118 | Vít nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 119 | Lưới mắt cáo quấn ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9213 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6696 | 100m2 |
| 126 | Tủ súng : 2*1,5*0,65 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bé |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | tấn |
| 128 | Bản lề tủ CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Bu lông M10 X 50 CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 131 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 132 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 133 | Vít nở D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 135 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 136 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Senko điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều ( SenKo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 146 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 148 | Đôminô nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | thanh |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.064 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 157 | Lắp đặt tủ điện SINO vỏ nhựa chứa 1-2 Modun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 158 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 159 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp xoắn LV-ABC 2*16mm2 + Bulong néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 161 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 162 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 163 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 165 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 169 | Thép dẹp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 170 | Thép dẹp thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 171 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| F | NHÀ DT C2-N2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,95 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,95 | m2 |
| 3 | Phá lớp Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,444 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,444 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,679 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,685 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,394 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,97 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,6 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,685 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,36 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,36 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,36 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6185 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5162 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5162 | 100m3 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,674 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,285 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung ( 9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9513 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9668 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5022 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8181 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,907 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,3424 | m2 |
| 26 | Sơn trụ, lan can không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,3424 | m2 |
| 27 | Lắp đạt lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4753 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,44 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7582 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7582 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7582 | tấn |
| 33 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5144 | m2 |
| 34 | Xây tấm chắn mái gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tấm chắn mái ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9216 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9216 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | |
| 40 | Giấy ráp thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1843 | m2 |
| 41 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Biển tên các phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt chốt cửa đi, của sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7355 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6581 | 100m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,4 | m |
| 50 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,32 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | m2 cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,56 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Senko điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều ( SenKo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 64 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 66 | Đôminô nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | thanh |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 2*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện SINO vỏ nhựa chứa 1-2 Modun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp xoắn LV-ABC 2*16mm2 + Bulong néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 83 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 87 | Thép dẹp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 88 | Thép dẹp thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 89 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| G | NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH c2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,011 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,413 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,572 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,668 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,739 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,211 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,296 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,34 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,492 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,378 | m2 |
| 44 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,919 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,873 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,587 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,065 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 69 | Thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | kg |
| 70 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,127 | m2 |
| 73 | Bu lông D20, L=860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 cấu kiện |
| 76 | Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 77 | SXLD giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 78 | SXLD thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 79 | Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | m2 |
| 80 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,205 | m3 |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,069 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0807 | 100m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,714 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,755 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,475 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,895 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,625 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,576 | m2 |
| 95 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,416 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,396 | m2 |
| 97 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,201 | m2 |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,629 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,629 | m2 |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 121 | Sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Dàn năng lượng mặt trời 210 lít Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 157 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 159 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| H | NHÀ PHƠI QUẦN ÁO C2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,844 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,593 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 26 | Bu lông neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 28 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,895 | m2 |
| 30 | Lợp tấm nhựa lây sáng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 33 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| I | NHÀ Ở CHIẾN SỸ C3-N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4394 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5893 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2306 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1303 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3892 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6513 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4627 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3232 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2055 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5343 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9002 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,66 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,15 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,29 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,41 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,71 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,31 | m2 |
| 41 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,29 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,96 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,15 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,81 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,51 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,18 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4714 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2965 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | 100m3 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,17 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,18 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6053 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6053 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6445 | 100m2 |
| 58 | SX cửa đi, sổ khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,42 | m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 62 | Khoá Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | V50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | kg |
| 64 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 65 | Lưới mắt cáo quấn ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 66 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 69 | Tủ súng bằng thép 2x1,5x0,65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4657 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4301 | 100m2 |
| 72 | Gia công hệ sắt tư súng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | tấn |
| 73 | Bản lề tủ CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Bu lông M10 X 50 CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 76 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 77 | Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 78 | Vít nở D10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 81 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 170x170x4 220v/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + điều kiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 92 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 95 | Đoomino nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 111 | Thép dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 112 | Thép dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 117 | Cắt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 118 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 119 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 120 | Chà nhám trên bề mặt tường xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,8 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,79 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,09 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,54 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,64 | m2 |
| 125 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,09 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,34 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988,44 | m2 |
| 128 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,97 | m2 |
| 129 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,73 | m2 |
| 130 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,73 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô Sikatop Seal 107 (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,73 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9 | m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4669 | 100m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,882 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,88 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,94 | m2 |
| 138 | Đục nhám mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 139 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,14 | m3 |
| 140 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 142 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=24mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 143 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 145 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 147 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,81 | m3 |
| 148 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3981 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3981 | 100m3 |
| 150 | Chà nhám trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,54 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,54 | m2 |
| 152 | Chốt cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 153 | Giấy ráp thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,43 | m2 |
| J | NHÀ Ở CHIẾN SỸ c3-N2 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458,81 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,79 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,17 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,17 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,17 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9127 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6378 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,347 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,35 | m2 |
| 10 | Chà nhám trên bề mặt tường, xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.396,93 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,05 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,97 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,17 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,88 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,99 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,63 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8 | m |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,67 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,14 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m2 |
| 24 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m2 cấu kiện |
| 26 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Chà nhám trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,88 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,88 | m2 |
| 29 | Chốt cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 30 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 31 | Giấy ráp thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 32 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED 170x170x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 47 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 48 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 58 | Thép dẹp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 59 | Thép dẹp thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| K | NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH C3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,011 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,413 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,572 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,668 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,739 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,211 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,296 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,34 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,492 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,378 | m2 |
| 44 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,919 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,873 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,587 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,065 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 69 | Thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | kg |
| 70 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,127 | m2 |
| 73 | Bu lông D20, L=860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 cấu kiện |
| 76 | Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 77 | SXLD giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 78 | SXLD thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 79 | Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | m2 |
| 80 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,205 | m3 |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,069 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0807 | 100m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,714 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,755 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,475 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,895 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,625 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,576 | m2 |
| 95 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,416 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,396 | m2 |
| 97 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,201 | m2 |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,338 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,629 | m2 |
| 104 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,629 | m2 |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 120 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 121 | Sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Dàn năng lượng mặt trời 210 lít Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 157 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 159 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| L | NHÀ PHƠI QUẦN ÁO C3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,844 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,593 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 26 | Bu lông neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 28 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,895 | m2 |
| 30 | Lợp tấm nhựa lây sáng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 33 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| M | NHÀ Ở CHIẾN SỸ abTT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,681 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,123 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,414 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,341 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,273 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 27 | Xây tam cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,509 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,799 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,214 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,724 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,203 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,673 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,045 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,643 | m2 |
| 38 | Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,848 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,01 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,471 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III,đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,247 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 54 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 58 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Thép V50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | kg |
| 60 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 61 | Lưới mắt cáo quấn ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,887 | m2 |
| 62 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,515 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,685 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,46 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,415 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,194 | m3 |
| 70 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,867 | m3 |
| 71 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m |
| 72 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,567 | m2 |
| 73 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,37 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,266 | m2 |
| 75 | Chà nhám tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,09 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,762 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,785 | m2 |
| 78 | Chà nhám trần, dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,528 | m2 |
| 79 | Đục nhám bề mặt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,129 | m2 |
| 80 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 81 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,443 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,897 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,855 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,661 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,351 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,618 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,764 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,37 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,37 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | m |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,019 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,383 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,117 | 100m2 |
| 94 | Chà nhám cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,38 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,38 | m2 |
| 96 | SX cửa đi khung thép, tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,22 | m2 cấu kiện |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 100 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 113 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 115 | Đôminô nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 121 | Tủ điện Sino nhựa chứa 1-2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 122 | Nhân công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 124 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 126 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 127 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 128 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 133 | Kẹp đỡ dây đi trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 134 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| N | NHÀ PHƠI QUẦN ÁO a, b TT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,982 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | m3 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,573 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 18 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 22 | Gia công giằng khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 24 | Bu lông neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 26 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,171 | m2 |
| 28 | Lợp tấm nhựa lây sáng POLITOPdày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U/ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 31 | Bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| O | NHÀ TẮM, KHU VỆ SINH a, b TT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,035 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,883 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,079 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,683 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,656 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,796 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,891 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,998 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,259 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,899 | m2 |
| 44 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,738 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,985 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,248 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,636 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 68 | Thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | kg |
| 69 | Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,127 | m2 |
| 72 | Bu lông D20, L=860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | SX cánh cửa khung inox bịt tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 cấu kiện |
| 75 | Thanh treo Inox làm móc treo khăn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 76 | SXLD giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | SXLD thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m |
| 78 | Lưới mắt cáo quấn quanh ống nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,983 | m2 |
| 79 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,262 | m3 |
| 83 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,024 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,079 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,693 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,004 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,383 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,615 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,695 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,426 | m2 |
| 94 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,172 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,214 | m2 |
| 96 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,081 | m2 |
| 97 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,278 | m2 |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,278 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,278 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m2 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,907 | m2 |
| 103 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,907 | m2 |
| 104 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,382 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 220/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn 3U 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 112 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 119 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 120 | Sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 156 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Dàn năng lượng mặt trời 150lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 159 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| P | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn alu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,82 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,82 | m2 cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,05 | m2 |
| 8 | Đục nhám bề mặt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,588 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,235 | m2 |
| 10 | Chà nhám tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.324,509 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,758 | m2 |
| 12 | Chà nhám dầm, trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,983 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,315 | m2 |
| 15 | Đóng trần, vách alu hoàn thiện theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,05 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,05 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,162 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,315 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,536 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,045 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,29 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,668 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,537 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,294 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,8 | m |
| 28 | Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 2 cánh khóa đa điểm lưỡi gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 1 cánh khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 30 | Tay nắm cửa sổ hiệu GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 32 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 33 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Biển tên phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 36 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,248 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Tủ điện nhựa Sino chứa 1-2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 58 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 59 | Nhân công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 73 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 74 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 81 | Kẹp đỡ dây đi trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| Q | PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,395 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,006 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,733 | m2 |
| 6 | Chà nhám tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,981 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,138 | m2 |
| 8 | Chà nhám dầm, trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,084 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,59 | m2 |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,856 | m2 cấu kiện |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,395 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,395 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,505 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,59 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,5 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,338 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,065 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,638 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1 | m |
| 23 | Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 2 cánh khóa đa điểm lưỡi gà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 1 cánh khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tay nắm cửa sổ hiệu GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Biển tên phòng chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,747 | 100m2 |
| 35 | Phông màn, khánh tiết Phòng Hồ Chí Minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện nhựa Sino chứa 1-2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 47 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 48 | Nhân công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 54 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 59 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bao |
| 61 | Kẹp đỡ dây đi trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| R | NHÀ ĂN 250 CHỖ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,739 | m2 |
| 2 | Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,032 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,598 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,085 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,085 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,085 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,516 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,819 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,779 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,922 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,032 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,036 | m2 |
| 13 | Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,441 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,45 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,798 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,821 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,925 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,304 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,936 | m2 |
| 20 | Công băm nhám tường để ốp gạch (1 công/ 20m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,247 | công |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,301 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,855 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,06 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,43 | m2 |
| 30 | SX cửa đi cửa nhựa lỗi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ cửa nhựa lỗi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi hiệu GQ (cửa đi 2 cánh khóa đa điểm lấy gà chột dọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Tay nắm cửa sổ hiệu GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,397 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (phế thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 45 | Biển số nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Biển tên nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,263 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,873 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,505 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,96 | m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 65 | SX xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,12 | m |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 67 | Bu lông neo M12x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,949 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED bán nguyệt 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 170x170x40 220/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 81 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Công tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 87 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ruminer D21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 95 | Chậu rử INOX 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 97 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cọc |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 105 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bao |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi