Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159469-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:51:00 đến ngày 2021-02-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Di chuyển cột điện vuôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1786100m2
3Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1191100m2
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8883100m3
5Phá đá rãnh, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,909100m3
6Phá đá mồ côi bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,545100m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0168100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5306100m3
9Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5306100m3
10Đắp đá nền đường bằng máy ủi 320CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1954100m3
11Vận chuyển đá về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1954100m3
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,925m3
13Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2633100m3
14Đào đất móng bó nền, chân khay bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,384m3
15Đào móng bó nền, chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8946100m3
16Phá đá hố móng bó nền bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5753100m3
17Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3075100m3
18Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (tận dụng đá từ nền đường 25%*KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,2175m3
19Vận chuyển đá về XD bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5702100m3
20Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (mua từ mỏ 75%*KL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,6525m3
21Xây đá hộc, xây móng bó nền, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật341,66m3
22Xây đá hộc, xây thân bó nền, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230,16m3
23Đắp đất bó nền, chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7294100m3
24Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0863100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0914m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8223100m3
3Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2336100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0239100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0239100m3
6Lu lòng đường đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,979100m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9274100m2
8Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4724100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9274100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2397100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật510,8384m3
12Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật507m
13Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật102m
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,958m3
3Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0862100m3
4Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1085100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0901100m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,77m3
7Trát vữa cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,31m2
8Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0104100m2
9Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
10Ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1418100m2
11Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2267tấn
12Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,16m3
13Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
14Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
15Đắp đất trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0818100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
7 Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->