Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159447-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:42:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Diên Sanh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210142023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:42:00 đến ngày 2021-02-05 14:42:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,807,740 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm lẻ bảy nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B A.1. Mặt đường, bó vỉa
C I. Mặt đường
1 Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.993,75 m2
2 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,84 tấn
3 Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,84 tấn
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 2.993,75 m2
5 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,65 m3
6 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,59 m3
7 Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,12 m3
8 Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,977 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,977 m3
D II. Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,554 m3
2 Lắp đặt bó vỉa hè loại 1,0m 46 m
3 Lắp đặt bó vỉa hè loại 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
4 Bê tông đệm M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m2
E III. Tấm lát
1 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
2 Lắp đặt tấm lát rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Tấm
3 Đệm vữa M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
F IV. Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường cho bêtông nhựa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,17 m2
G A.2. Nền đường
1 Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.653,54 m3
2 Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.868,5 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.868,5 m3
4 Đào nền, khuôn đường đất C1 (cát) bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.482,7 m3
5 Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp đất C1, bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,79 m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 (cát) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.763,49 m3
H A.3. Vuốt nối
I I. Mặt đường
1 Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,77 m2
2 Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,333 tấn
3 Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,333 tấn
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,77 m2
5 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,092 m3
6 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,108 m3
7 Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,231 m3
8 Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,35 m3
9 Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,103 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, cự ly vận chuyển 8,10Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,103 m3
11 Đào nền, khuôn đường đất C1 (cát) bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,31 m3
12 Vận chuyển đất cấp 1 (cát) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,31 m3
J A.4. Cống bản KĐ: 0,75m tại Km0+5,75 - Tuyến 6
K I. Thượng, hạ lưu
1 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
3 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
4 Cốt thép xà mũ D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 Tấn
5 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8 m2
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m2
L II. Tấm đan
1 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tấm
2 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
3 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 Tấn
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
5 Bê tông hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
7 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
8 Cốt thép xà mũ D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
9 Mua và lắp đặt tấm chắn rác. HPC-GVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tấm
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
11 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m2
12 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m2
M III. Thân cống, xà mũ cống
1 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
3 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
4 Cốt thép xà mũ D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 Tấn
5 Cốt thép xà mũ D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 Tấn
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,73 m2
7 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m2
N IV. Bản cống
1 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Tấm
2 Bê tông tấm đan bản cống đúc sẵn M250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
3 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 Tấn
4 Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 Tấn
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
6 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
7 Cốt thép bản mặt cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 Tấn
O V. Công tác khác
1 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
2 Đào hố móng đất cấp 1 (cát), bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,363 m3
3 Đào hố móng đất cấp 1 (cát) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,727 m3
4 Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. Tận dụng cát tại hiện trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,51 m3
P A.5. San ủi tạo mặt bằng
1 San đất tạo mặt bằng mằng máy ủi 110CV, dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 999,7 m3
Q B. CẤP NƯỚC
R I. Đường ống
1 Lắp đặt ống thép đen D150-4,78mm (ống thép Việt Đức hoặc tương đương) 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100-PN=10bar bằng phương pháp hàn gia nhiệt (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 1,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80-PN=10bar, nối bằng măng sông (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 5,51 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PE80-PN=10bar, nối bằng măng sông (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 0,299 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 11 Cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 1 Cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/63 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 4 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
9 Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 1 Cái
11 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 4 Cái
12 Lắp nút bịt nhựa HDPE D25 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 48 Cái
13 Lắp đặt van cổng gang BB DN100 (OKM Malaysia hoặc tương đương) 3 Cái
14 Lắp đặt van đồng DN50 (ANA Thái Lan hoặc tương đương) 4 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 1 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 24 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x135o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 3 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, D63x135o (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 8 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/63 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 1 Cái
20 Lắp đặt kép nhựa ren ngoài HDPE D63 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 8 Cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 8 Cái
22 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE D63 (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) 8 Cái
23 Lắp đặt bầu xã khí DN25 (OKM Malaysia hoặc tương đương) 1 Cái
24 Lắp đai khởi thuỷ DN100/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đặt van đồng DN25 (ANA Thái Lan hoặc tương đương) 1 Cái
26 Lắp đặt trụ cứu hỏa, D100mm (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Vật liệu, nhân công đào móng, đổ bê tông, thép… để lắp đặt trụ cứu hỏa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
28 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,51 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100m
31 Khử trùng ống nước nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,189 100m
S II. Công tác đào đất đặt đường ống
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,75 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm K0,90. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,89 m3
T III. Hố van xã cặn, xã khí (2 hố)+ Hố van HV (4 cái)
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7989 m3
2 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,43 m2
3 Bê tông hố van M200, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0511 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9875 m3
5 Đắp đất hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5996 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,256 m2
7 Láng nền vữa xi măng M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,816 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5802 m3
10 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m2
11 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m2
12 Bê tông xà mũ hố van M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8971 m3
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tấm
14 Cốt thép tấm đan D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 Tấn
15 Thép V viền tấm đan mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 Tấn
U IV. Hố van - 1 cái
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5999 m3
2 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m2
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 m3
4 Bê tông hố van M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
6 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
7 Bê tông xà mũ hố van M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 m3
8 Đắp đất hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m2
10 Láng nền vữa xi măng M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0881 m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 m3
13 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m2
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấm
15 Cốt thép tấm đan D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 Tấn
V C. CẤP ĐIỆN
W I. Chi phí xây dựng đường dây 0,4KV
1 Móng M1H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 móng
2 Móng MHĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
3 Cột BTLT 8,4mB ( NPC.I-8,5-160-2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
4 Cột BTLT 8,4mC ( NPC.I-8,5-160-3,0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
5 Thiết trí hãm cáp ABC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Thiết trí hãm cáp ABC3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Thiết trí hãm cáp ABC4Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Thiết trí hãm cáp ABCĐN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Tiếp địa lặp lại R2LL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Mối nối tiếp địa(MNTĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
11 Cáp vắn xoắn LV/ABC 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369 m
X II. Chi phí thí nghiệm
1 Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Y DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG là một khoản chi phí cố định với giá trị được tính bằng 5% nhân với tổng giá trị Hạng mục 1: Xây lắp (A) như Bên mời thầu đã mời thầu nêu trên. Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lượng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->