Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:42:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Diên Sanh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:42:00 đến ngày 2021-02-05 14:42:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,807,740 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm lẻ bảy nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | A.1. Mặt đường, bó vỉa | |||
| C | I. Mặt đường | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.993,75 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,84 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,84 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | 2.993,75 | m2 | |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,65 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,12 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,977 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,977 | m3 |
| D | II. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,554 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè loại 1,0m | 46 | m | |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 4 | Bê tông đệm M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m2 |
| E | III. Tấm lát | |||
| 1 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Tấm |
| 3 | Đệm vữa M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| F | IV. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường cho bêtông nhựa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,17 | m2 |
| G | A.2. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.653,54 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.868,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.868,5 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất C1 (cát) bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.482,7 | m3 |
| 5 | Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp đất C1, bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 (cát) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.763,49 | m3 |
| H | A.3. Vuốt nối | |||
| I | I. Mặt đường | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,77 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn 120T/H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,333 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,333 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,77 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,092 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,108 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,231 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,35 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất đổ lên ô tô vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,103 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, cự ly vận chuyển 8,10Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,103 | m3 |
| 11 | Đào nền, khuôn đường đất C1 (cát) bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,31 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 1 (cát) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,31 | m3 |
| J | A.4. Cống bản KĐ: 0,75m tại Km0+5,75 - Tuyến 6 | |||
| K | I. Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| L | II. Tấm đan | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 5 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 9 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác. HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| M | III. Thân cống, xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông tường, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,73 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| N | IV. Bản cống | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan bản cống đúc sẵn M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | Tấn |
| O | V. Công tác khác | |||
| 1 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 1 (cát), bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,363 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 1 (cát) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,727 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. Tận dụng cát tại hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,51 | m3 |
| P | A.5. San ủi tạo mặt bằng | |||
| 1 | San đất tạo mặt bằng mằng máy ủi 110CV, dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999,7 | m3 |
| Q | B. CẤP NƯỚC | |||
| R | I. Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D150-4,78mm | (ống thép Việt Đức hoặc tương đương) | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100-PN=10bar bằng phương pháp hàn gia nhiệt | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80-PN=10bar, nối bằng măng sông | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 5,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PE80-PN=10bar, nối bằng măng sông | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,299 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110/63 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 4 | Cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D25 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 48 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng gang BB DN100 | (OKM Malaysia hoặc tương đương) | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng DN50 | (ANA Thái Lan hoặc tương đương) | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 24 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110x135o bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, D63x135o | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110/63 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt kép nhựa ren ngoài HDPE D63 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE D63 | (HDPE Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt bầu xã khí DN25 | (OKM Malaysia hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ DN100/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng DN25 | (ANA Thái Lan hoặc tương đương) | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, D100mm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Vật liệu, nhân công đào móng, đổ bê tông, thép… để lắp đặt trụ cứu hỏa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,189 | 100m |
| S | II. Công tác đào đất đặt đường ống | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm K0,90. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,89 | m3 |
| T | III. Hố van xã cặn, xã khí (2 hố)+ Hố van HV (4 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7989 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| 3 | Bê tông hố van M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0511 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9875 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5996 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,256 | m2 |
| 7 | Láng nền vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,816 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5802 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,43 | m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ hố van M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8971 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tấm |
| 14 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| 15 | Thép V viền tấm đan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | Tấn |
| U | IV. Hố van - 1 cái | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ hố van M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m2 |
| 10 | Láng nền vữa xi măng M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0881 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấm |
| 15 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | Tấn |
| V | C. CẤP ĐIỆN | |||
| W | I. Chi phí xây dựng đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Móng M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng MHĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 3 | Cột BTLT 8,4mB ( NPC.I-8,5-160-2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 4 | Cột BTLT 8,4mC ( NPC.I-8,5-160-3,0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Thiết trí hãm cáp ABC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Thiết trí hãm cáp ABC3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thiết trí hãm cáp ABC4Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thiết trí hãm cáp ABCĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại R2LL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Mối nối tiếp địa(MNTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Cáp vắn xoắn LV/ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369 | m |
| X | II. Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| Y | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG là một khoản chi phí cố định với giá trị được tính bằng 5% nhân với tổng giá trị Hạng mục 1: Xây lắp (A) như Bên mời thầu đã mời thầu nêu trên. Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lượng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi