Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157127-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201170263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:27:00 đến ngày 2021-02-08 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,912,725,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt đường Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,485 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,929 100m3
3 Bốc xếp đất các loại Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92,9 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92,9 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 92,9 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,929 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,929 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,929 100m3
9 Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M150 Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,449 m3
10 Bê tông tường chắn đá 1x2 M200 Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55,265 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,716 100m2
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,485 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,485 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,103 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,57 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 80,35 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
18 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,48 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,162 m3
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,002 tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=18 mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,062 tấn
22 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,028 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2, mác 200 Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,282 m3
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,041 tấn
26 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,054 tấn
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Hố ga, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,048 100m2
30 Bốc xếp cát các loại cát Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 81,687 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 81,687 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 81,687 m3
33 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 358,805 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 358,805 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 358,805 m3
36 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,142 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,142 tấn
38 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,142 tấn
39 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,205 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,205 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công , Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,205 tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,217 100m3
2 Bốc xếp đất các loại Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 321,696 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 321,696 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại (2705đ x 190m)/10 Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 321,696 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,217 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,217 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,217 100m3
8 Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp III Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,52 100m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,104 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,104 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tống hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37,141 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,477 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,033 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,949 tấn
15 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,447 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,317 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,178 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,645 tấn
19 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,848 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,181 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,174 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 66 cái
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,904 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,641 100m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hố ga thu nước, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,999 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,549 100m3
27 Bốc xếp đất các loại Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 554,9 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 554,9 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 554,9 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,549 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,549 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,549 100m3
33 Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp III Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 317,1 100m
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,71 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,71 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40,656 m3
37 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 236 cái
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm dưới đường Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đường Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 91 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 82 mối nối
42 Trám mối nối cống Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,748 m2
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,114 100m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,384 100m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,235 m3
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,026 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,227 m3
48 Cung cấp bao tải chắn nước Cống dọc, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
49 Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 600 m2
50 Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 100m2
51 Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,812 tấn
52 Sản xuất thép hộp 25x25x2mm Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,291 tấn
53 Cung cấp bu lông M10-18mm Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.200 Cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75 m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,89 m3
56 Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 tấn
57 Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,252 100m2
59 Tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2m Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.400 m2
60 Cung cấp lắp đặt biển báo tròn Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
61 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giát Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
62 Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
63 Đèn tín hiệu Rào chắn thi công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
64 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 782,844 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 782,844 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (2029đ x 190 m)/10 Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 782,844 m3
67 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,979 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,979 m3
69 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (2254đ x 190 m)/10 Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,979 m3
70 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,936 tấn
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,936 tấn
72 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (2029đ x 190 m)/10 Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,936 tấn
73 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,921 tấn
74 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,921 tấn
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (2254đ x 190 m)/10 Bốc xếp vận chuyển thủ công, Phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,921 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->