Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159251-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210159129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao Tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:29:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,596,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 40M (TRẠM BTS CÁT HẢI)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,159 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
9 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3/1km
14 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=55 m hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 1 tấn
15 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 1m
16 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cột
17 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
20 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
B SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM BTS CÁT HẢI)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
2 Bulong M25 L=1250mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,25 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,25 1m2
6 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Bu lông M12x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
8 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 bộ
9 Bu lông M18x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 bộ
10 Bu lông M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
11 Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
12 Sản xuất cầu cáp + trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 50% ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 tấn
C HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM BTS CÁT HẢI)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 điện cực
7 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m
10 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
11 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
12 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
18 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
D XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 40M (TRẠM BTS NHƠN MỸ)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,159 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
9 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3/1km
14 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=55 m hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 1 tấn
15 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
16 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cột
17 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
20 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
E SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM BTS NHƠN MỸ)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
2 Bulong M25 L=1250mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,02 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,02 1m2
6 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Bu lông M12x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
8 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 bộ
9 Bu lông M18x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 bộ
10 Bu lông M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
11 Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
12 Sản xuất cầu cáp + trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 50% ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 tấn
F XÂY DỰNG BỆ ĐỠ SHELTER THIẾT BỊ VÀ BỆ ĐỠ SHELTER MÁY NỔ (TRẠM BTS NHƠN MỸ)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
5 Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
6 Công tác cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
16 Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
17 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cầu thang thép mạ kẽm ( bao gồm VL+NC+MTC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Cung cấp Shelter thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cung cấp Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
G HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM BTS NHƠN MỸ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 điện cực
7 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m
10 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
11 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
12 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
18 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
H PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ CŨ (TRẠM BTS NHƠN MỸ)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
9 Vận chuyển tôn + xà gồ tháo dỡ về kho + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
I XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 40M (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT)
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,159 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
9 Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3/1km
14 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=55 m hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 1 tấn
15 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m
16 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cột
17 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
18 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
20 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ đèn
21 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
J SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT)
1 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
2 Bulong M25 L=1250mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Sản xuất thân cột anten dây co h=42m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 tấn
4 Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,98 m2
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,98 1m2
6 Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Bu lông M12x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
8 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 bộ
9 Bu lông M18x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 bộ
10 Bu lông M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
11 Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
12 Sản xuất cầu cáp + trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 50% ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,266 tấn
K HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m
4 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
5 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 điện cực
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 điện cực
7 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
10 Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
11 Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
12 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
15 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
16 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
17 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
18 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
L PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ HIỆN CÓ + CẢI TẠO NHÀ MÁY NỔ MỚI (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,393 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,602 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,635 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
19 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,991 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,413 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,12 m2
30 Gia công cửa đi Panô sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
31 Lắp đặt khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->