Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao Tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:29:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,596,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 40M (TRẠM BTS CÁT HẢI) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,159 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3/1km |
| 14 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=55 m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM BTS CÁT HẢI) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Bulong M25 L=1250mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,25 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,25 | 1m2 |
| 6 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Bu lông M12x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | bộ |
| 9 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 11 | Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 12 | Sản xuất cầu cáp + trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 50% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | tấn |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM BTS CÁT HẢI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 11 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 40M (TRẠM BTS NHƠN MỸ) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,159 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3/1km |
| 14 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=55 m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM BTS NHƠN MỸ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Bulong M25 L=1250mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,02 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,02 | 1m2 |
| 6 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Bu lông M12x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | bộ |
| 9 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 11 | Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 12 | Sản xuất cầu cáp + trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 50% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | tấn |
| F | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ SHELTER THIẾT BỊ VÀ BỆ ĐỠ SHELTER MÁY NỔ (TRẠM BTS NHƠN MỸ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Công tác cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 16 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang thép mạ kẽm ( bao gồm VL+NC+MTC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp Shelter thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| G | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM BTS NHƠN MỸ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 11 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ CŨ (TRẠM BTS NHƠN MỸ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tôn + xà gồ tháo dỡ về kho + Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| I | XÂY DỰNG MÓNG TỰ ĐỨNG 40M (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,159 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3/1km |
| 14 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=55 m hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 16 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| J | SẢN XUẤT CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Bulong M25 L=1250mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,98 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,98 | 1m2 |
| 6 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Bu lông M12x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | bộ |
| 9 | Bu lông M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 11 | Bu lông J M12x180 (cố định thang cáp vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 12 | Sản xuất cầu cáp + trụ đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ thử cột anten (tính 50% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,266 | tấn |
| K | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 11 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| L | PHÁ DỠ NHÀ MÁY NỔ HIỆN CÓ + CẢI TẠO NHÀ MÁY NỔ MỚI (TRẠM BTS VIỄN THÔNG PHÙ CÁT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,991 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,413 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | m2 |
| 30 | Gia công cửa đi Panô sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Lắp đặt khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi