Gói thầu: Sửa chữa lớn các danh mục kè hạ lưu và đường giao thông nội bộ nhà máy thủy điện Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn các danh mục kè hạ lưu và đường giao thông nội bộ nhà máy thủy điện Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL tài sản cố định năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:20:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,706,114,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DANH MỤC KÈ HẠ LƯU | |||
| B | Kè khu vực 1 (MC24-MC35) | |||
| 1 | Tháo dỡ đá quá cỡ bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép cục neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cục neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông cục neo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ đá hộc trong rọ để lắp cục neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 6 | Lắp đặt cục neo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khay, thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,48 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,39 | m3 |
| 10 | Đắp trả đá quá cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,04 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo liên kết, thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | tấn |
| 12 | Đắp bù đá mái gia cố tạo phẳng dmax 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,71 | m3 |
| 13 | Ni lông lót mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.250,02 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,52 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái kênh, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,04 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mái kênh M200, đá 1x2, chiều dày ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,15 | m3 |
| 19 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 20 | Vận chuyển vật tư, vật liệu phục vụ thi công, cự ly vận chuyển trung bình 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| C | Kè khu vực 2 từ mặt cắt 38 đến phạm vi đã được gia cố bằng rọ đá | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m2 |
| 2 | Đào đất, san gạt tạo phẳng bằng máy kết hợp thủ công đất cấp III mái taluy trước khi đặt rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất đá hỗn hợp mái ta luy bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc đến nơi xếp đá vào rọ, phạm vi vận chuyển trung bình 50m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng rọ đá bằng lưới B40 bọc PVC kích thước 200x100x50 cm, khung bằng thép xoắn Ø12 (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | Rọ |
| 7 | Gia công thép neo hàng rọ đá chân khay, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 8 | Đóng thép neo D20 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đón nước, chiều dày 25cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 10 | San gạt tạo phẳng mặt bằng thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 11 | Rải ni lông làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày ≤20 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| D | DANH MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| E | Tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,25 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.471,74 | m2 |
| 4 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.471,74 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,75 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,348 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,38 | m |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,27 | m3 |
| F | Tuyến nhánh 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,11 | m2 |
| 4 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,11 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,876 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,022 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,022 | m |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,83 | m3 |
| G | Tuyến nhánh 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,82 | m2 |
| 4 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,82 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,518 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,764 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,771 | m |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,34 | m3 |
| H | Tuyến nhánh 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,118 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,05 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,07 | m2 |
| 4 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,07 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,56 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,814 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,89 | m |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,39 | m3 |
| I | Nút giao | |||
| J | Nút giao số 1 | |||
| 1 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,05 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m3 |
| K | Nút giao số 02 | |||
| 1 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,31 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,062 | m3 |
| L | Nút giao số 03 | |||
| 1 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,69 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,338 | m3 |
| M | Nút giao số 04 | |||
| 1 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,17 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,634 | m3 |
| N | Cống qua đường 2D150 | |||
| O | Thượng lưu cống tròn 2D150 | |||
| 1 | Đào đất rãnh bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| P | Gia cố thượng lưu | |||
| 1 | Đào đất móng để đặt rọ đá bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng rọ đá bằng lưới B40 bọc PVC kích thước 200x100x50 cm, khung bằng thép xoắn Ø12 (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Rọ |
| Q | Mái taluy | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng rọ đá bằng lưới B40 bọc PVC kích thước 200x100x50 cm, khung bằng thép xoắn Ø12 (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi